Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:.[r]
Trang 1ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (1, 5 điểm) Cho biểu thức
P = x 21 :x 1
x 2 x 4 x 2
với x ≠ - 1; x ≠ ± 2 a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P tại x 1
2
Bài 2 (2, 5 điểm) Giải các phương trình sau
a) 3(5x – 2) – 7x = 10
b) 2x 1 3x 2 1
c) x3 – 3x2 + 2x – 6 = 0
d) x 1 1 2x 12
Bài 3 (2 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h Khi đến B ô tô trả hàng mất 2 giờ rồi quay về A với vận tốc 40 km/h Tổng thời gian đi, trả
hàng ở B và về mất 10 giờ 45 phút Tính độ dài quãng đường AB
Bài 4 (3, 5 điểm) Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao
AH Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = BE
a) Chứng minh ∆HBA ∽ ∆ABC
b) Chứng minh BE2 = BH.BC
c) Tính BC, AH
S
Trang 2ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2, 5 điểm): Cho biểu thức
2 2
x 3 3 x x 3
x 9
với x 3,x 3,x 7 a) Rút gọn P
b) Tính P khi x 1 2
c) Tìm x để P x 5
6
Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi giờ phải
làm 30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi giờ tổ chỉ sản xuất được 27 sản phẩm,
do đó tổ đã hoàn thành lô hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút Hỏi
số sản phẩm mà tổ sản xuất theo kế hoạch là bao nhiêu?
Bài 3 (1, 5 điểm): Giải các phương trình sau
9x 3 3x 1 2x 3 b)
3x 1 4x 3
3
x 5 x x x 5
Bài 4 (3 điểm): Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh ABC đồng dạng với HBA,từ đó suy ra AB.AH BH.AC b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Biết BH = 3cm, AB = 5cm
Tính AI, HI
c) Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC
Bài 5 (1 điểm):
Cho x >0 Tìm giá trị nhỏ nhất của
2
x 3 S
x 1
Trang 3ĐỀ 3 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Bài 1 Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
A.2 7 0
x B 0x 5 0 C
2
x 1 0 D 3x 1 0
2 Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 4 7
2x 3 3x 5 là:
A x 3
2
B x 5
3
C x 3
2
hoặc x 5
3
D x 3
2
và 5
x
3
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình
tương đương với phương trình 2x 6 0
A x 3 B 2x 1 6 1
C 2
x 1 x 3 0 D
x 3 0
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình x 5 2 25 là:
A S0; 10 B S C S 10 D S 0
Bài 2 Các khẳng định sau đúng hay sai?
Câu 1: Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
Câu 2: MNP EGF thì MN EG
NP FG Câu 3: Cho A 'B'C ' đồng dạng với ABC với tỉ số đồng dạng là k3 khi đó
tỉ số chu vi ABC so với chu vi A 'B'C ' là 3
Trang 4Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 50
km/h Lúc về ô tô chạy với vận tốc 40 km/h Do đó thời gian đi ít hơn thời
gian về là 36 phút Tính quãng đường AB
Bài 3 (3, 5 điểm):
Cho tam giác ABC, có o
A 120 , phân giác AD Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BC không chứa A Dựng tia Bx tạo với BC một góc o
CBx 60 và cắt AD ở E Chứng minh rằng:
a) ΔADC ∽ ΔBDE và AE.BD = AB.BE
b) ΔABD ∽ ΔCED và ΔEBC đều
c) BC.AE = AB.EC+AC.BE
d)
AD AB AC
Bài 4 (0, 5 điểm): Giải phương trình x43x36x 4 0
Trang 5ĐỀ 4 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút Câu 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau
(x 3) (x 3) 6x 18
x 2 (x 2)(3 x)
c)
2
2
12x 30x 21 3x 7 6x 5
16x 9 3 4x 4x 3
d) 4 2 2x 3
x 1 x 2 x x 2
Câu 2 (2 điểm):
Đường sông từ tỉnh A đến tỉnh B ngắn hơn đường bộ 12 km Từ A đến B,
ca nô đi hết 4 giờ 20 phút, ô tô đi hết 3 giờ Vận tốc ca nô nhỏ hơn vận tốc ô
tô là 14 km/h Tính vận tốc của ca nô và độ dài đường sông từ A đến B
Câu 3 (3, 5 điểm):
Cho ABC cân tại A (A 90 o), hai đường cao BD và CE (D AC, EAB)
Vẽ tia Bx vuông góc với AB tại B, Bx cắt tia AC tại I Chứng minh rằng:
a) ED//BC
b) AC2 AE AI
c) BC là phân giác của góc DBI
d) DC AB CI AE
Câu 4 (0, 5 điểm):
Cho x, y, z0 thỏa mãn 1 1 1 4
xyz
2x y z x 2y z x y 2z
Trang 6ĐỀ 5 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2y23x 3y
b) Giải phương trình: 3x 7 13 x
Bài 2 (3 điểm): Giải các phương trình sau:
a) x 2 x 2x 3
b) 5x.(x 6) 2x 12 0
c) x 1 1 2x 12
Bài 3 (1, 5 điểm): Hai lớp 9A và 9B có 80 học sinh Trong đợt góp sách ủng
hộ mỗi em lớp 9A góp 2 quyển và mỗi em lớp 9B góp 3 quyển nên cả hai lớp góp được 198 quyển Tìm số học sinh của mỗi lớp
Bài 4 (3 điểm): Cho ABC vuông tại A có AH là đường cao và BD là đường
phân giác Gọi I là giao điểm của AH và BD
a) Chứng minh: Δ ABD đồng dạng ΔHBI
b) Chứng minh: ADI cân
c) Chứng minh: IH DA
IA DC Bài 5 (0, 5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất A 27 12x2
x 9