1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiemtailieu.com 13387938907793 mau de trac nghiemtu luan

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tạo ra chất ô nhiễm thứ cấp, các hydrocacbon trong không khí có thể tạo ra các chất ô nhiễm thứ cấp khi bị oxi hoá bởi:D. Chất dinh dưỡng vi lượng là chất mà thực vật cần với một lượ[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI

NGUYÊN

VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

KHOA MÔI TRƯỜNG

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học phần: HÓA HỌC MÔI TRƯỜNG Lớp: CD7 Khoa:

Học kỳ: Năm học:

Ngày thi: ………

Mã đề: 187

Phần 1 Trắc nghiệm (30 câu *0.2đ/câu = 6đ)

Câu 1. Hàm lượng DO càng lớn chứng tỏ mẫu nước:

A. càng ít ô nhiễm B. không liên quan đến mức độ ô nhiễm

Câu 2. Vi khuẩn tự dưỡng là loại vi khuẩn :

A. phân huỷ chất hữu cơ B. sử dụng cacbonic là nguồn cung cấp cacbon

C. giúp cho quá trình làm sạch nước D. tất cả đều đúng

Câu 3. Thành phần hóa học ở tầng bình lưu:

A. O3 và một số gốc hóa học khác B. O3, O2 và một số gốc hóa học khác

C. N2, O3 và một số gốc hóa học khác D. O3, N2, O2, và một số gốc hóa học khác

Câu 4. Các hợp chất hữu cơ đa vòng ngưng tụ là những chất :

A. Dễ phân huỷ sinh học B. Khó phân huỷ sinh học

Câu 5. Trong tầng đối lưu cứ lên cao 100m thì nhiệt độ giảm 0,60C vì :

A. Càng lên cao không khí càng loãng

B. Khả năng hấp thụ năng lượng mặt trời của không khí kém hơn của đất

C. a và b đều sai

D. a và b đều đúng

Câu 6. Các chất ô nhiễm sơ cấp gây mưa axit (sự lắng đọng axit):

A. NOx, CO2 B. SO2, NOx C. SO2, CO2 D. SO2, CO2

Câu 7. Khí quyển đóng vai trò cân bằng nhiệt lượng Trái Đất thông qua

A. Hấp thụ tia tử ngoại từ Mặt Trời B. Hấp thụ tia nhiệt từ mặt đất phản xạ lên

C. (a) và (b) đều sai D. (a) và (b) đều đúng

Câu 8. Nguồn phát thải khí SO2 chủ yếu:

A. Các hoạt động của núi lửa và sự phun vẩy nước trên đại dương

B. Quá trình phân hủy và đốt cháy các hợp chất hữu cơ

C. Quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch có chứa lưu huỳnh

D. Cả ba đáp án trên

Câu 9. Quá trình cố định nitơ trong nước dưới tác động của các vi sinh vật là quá trình:

A. N2 (khí quyển) → NH4 B. N2 (khí quyển) → NO

C. N2 (khí quyển) → NO3- D. N2 (khí quyển) → NO2

Câu 10. Ở tầng đối lưu, quá trình hình thành và phân hủy ozon được giải thích do:

A. Sự có mặt của CO tham gia vào các phản ứng dây chuyền

B. Sự có mặt của CO tham gia các phản ứng dây chuyền và tạo liên kết với NOx

C. Sự có mặt của CO, CO2 tham gia các phản ứng dây chuyền

D. Sự có mặt của CO2 tham gia các phản ứng dây chuyền và tạo liên kết với NOx

Câu 11. Hàm lượng oxi trong khí quyển khoảng:

Câu 12. Tác nhân gây ô nhiễm không khí do giao thông vận tải nhiều nhất tính theo khối lượng là:

Câu 13. khi pH của nước ≥ 8,3, khí CO2 trong nước tồn tại chủ yếu ở dạng :

Câu 14. Thành phần hóa học của đất bao gồm:

A. Chất rắn, nước và không khí

B. Chất rắn, nước

C. Đá, chất rắn, nước, khí

D. Không khí, nước, chất rắn vô cơ và chất rắn hữu cơ

Trang 2

Câu 15. Để tạo ra chất ô nhiễm thứ cấp, các hydrocacbon trong không khí có thể tạo ra các chất ô nhiễm thứ cấp khi bị oxi hoá bởi:

Câu 16. Chất dinh dưỡng vi lượng là chất mà thực vật cần với một lượng:

A. Rất nhỏ (dạng vết)

B. Rất nhỏ (dạng vết), nếu thiếu thì cây kém phát triển, nếu lượng lớn quá thì gây độc cho cây

C. Nhỏ, nếu lượng lớn quá thì gây độc cho cây

D. Nhỏ, nếu thiếu thì cây kém phát triển

Câu 17. Hậu quả của sự suy giảm nồng độ ozon trong tầng bình lưu:

A. Làm gia tăng bức xạ tử ngoại (UV-B) đi đến bề mặt Trái đất

B. Làm suy giảm năng suất sinh học của đại dương do ảnh hưởng đến các sinh vật phù du

C. Sự gia tăng các bệnh về da và mắt đối với con người

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 18. Quá trình hình thành, phân hủy ozon ở tầng bình lưu và đối lưu có đặc điểm

A. Cơ chế như nhau, tác nhân giống nhau B. Cơ chế khác nhau, tác nhân giống nhau

C. Cơ chế như nhau, tác nhân khác nhau D. Cơ chế khác nhau, tác nhân khác nhau

Câu 19. Khói quang hóa (smog) được hình thành khi có sự hiện diện của:

A. hydrocacbon, oxit nitơ, bức xạ B. hydrocacbon, oxit cacbon, bức xạ

C. hydrocacbon, oxit nitơ, bụi D. hydrocacbon, oxit lưu huỳnh, bức xạ

Câu 20. Theo tiêu chuẩn WHO, hàm lượng Mn trong nước uống:

A. < 0,1 mg/l B. < 0,7 mg/l C. < 0,5 mg/l D. < 1 mg/l

Câu 21. Vi khuẩn kỵ khí sử dụng nguồn oxy nào để oxy hoá các hợp chất hữu cơ:

A. ion NO3- B. ion SO42- C. oxy hoà tan D. ion NO3- và SO4

Câu 22. Chì (Pb) khi xâm nhập vào cơ thể sẽ có thể gây bệnh:

A. đường ruột B. đối với hệ thần kinh C. ung thư D. tất cả đều đúng

Câu 23. Chọn câu đúng :

A. Hoá chất bảo vệ thực vật gốc phốtpho có thời gian bán huỷ nhanh hơn gốc clo

B. Hoá chất bảo vệ thực vật gốc phốtpho và gốc clo không thể phân huỷ được

C. Hoá chất bảo vệ thực vật gốc phốtpho có thời gian bán huỷ chậm hơn gốc clo

D. Hoá chất bảo vệ thực vật gốc phốtpho có thời gian bán huỷ giống như gốc clo

Câu 24. Trong khí quyển, SO2 bị oxy hóa:

A. Quá trình oxy hóa nhờ chất xúc tác khi trời nhiều mây, độ ẩm cao, nhiều bụi

B. Thành sunfat SO4

2-C. Quá trình oxy hóa quang hóa khi có ánh sáng Mặt trời, đặc biệt khi khí quyển bị ô nhiễm bởi NOx và các hydrocacbon

D. Cả ba ý trên

Câu 25. Trong bốn nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ Trái Đất

Câu 26. Khí quyển thời kỳ sơ khai có thành phần

A. O2, CO2, NH3 và hơi nước B. CO2, NH3 và hơi nước

C. O2, NH3 và hơi nước D. O2, CO2 và hơi nước

Câu 27. Tác động của mưa axit:

A. Ảnh hưởng đến nguồn nước tự nhiên

B. Làm giảm mạnh tính đa dạng sinh học về loài của hệ động thực vật thủy sinh

C. Phá hủy các công trình kiến trúc và xây dựng

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 28. Nguồn ô nhiễm thủy ngân có thể từ:

A. công nghiệp luyện kim B. sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

C. công nghiệp hóa chất D. tất cả đều đúng

Câu 29. Khi cơ thể bị nhiễm Asen, asen có thể thay thế vị trí của nguyên tố nào trong các liên kết:

Câu 30. Nguồn phát sinh hợp chất NOx

A. Do quá trình đốt cháy các nhiên liệu chứa Nitơ

B. Máy bay phản lực siêu âm bay trong tầng bình lưu

C. Do các hoạt động giao thông vận tải và sinh hoạt

D. Cả ba đáp án trên

Phần 2 Tự luận (4đ)

Trang 3

Trình bày vai trò của nước tự nhiên? Có thể nói "nước là nguồn tài nguyên vô tận" không? Tại sao?

Ngày đăng: 19/01/2021, 12:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w