CHỦ ĐỀ 4: NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN A.. Chú ý: Ta thường sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần nếu nguyên hàm có dạng.. dx bằng từng phần ta làm như sau: Bước 1.. Khi đó theo công thức ng
Trang 1CHỦ ĐỀ 4: NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Cho hai hàm số u=u x( ) và v=v x( ) có đạo hàm liên tục trên K ta có công thức nguyên hàm từng
phần:u vd =uv−v ud
Chú ý: Ta thường sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần nếu nguyên hàm có dạng
( ) ( ) d
I = f x g x x, trong đó f x( ) và g x( ) là 2 trong 4 hàm số: Hàm số logarit, hàm số đa thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ
Để tính nguyên hàm f x g x( ) ( ) dx bằng từng phần ta làm như sau:
Bước 1 Đặt ( )
d
u f x du f x x
dv g x x v G x
(trong đó G x( ) là một nguyên hàm bất kỳ của hàm
số g x( ))
Bước 2 Khi đó theo công thức nguyên hàm từng phần ta có:
( ) ( ) d ( ) ( ) ( ) ( ) ' d
f x g x x= f x G x − G x f x x
Chú ý: Khi I = f x g x( ) ( ) dx và f x( ) và g x( ) là 2 trong 4 hàm số: Hàm số logarit, hàm số đa thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ ta đặt theo quy tắc đặt u
Nhất log (hàm log, ln) – Nhì đa (hàm đa thức) Tam lượng (hàm lượng giác) – Tứ mũ (hàm mũ)
Tức là hàm số nào đứng trước trong câu nói trên ta sẽ đặt u bằng hàm đó Ví dụ:
• Nếu f x( ) là hàm log, g x( ) là một trong 3 hàm còn lại, ta sẽ đặt ( )
( ) .
u f x
v g x x
=
=
• Tương tự nếu f x( ) là hàm mũ, g x( ) là hàm đa thức, ta sẽ đặt ( )
( )
u g x
v f x x
=
=
Một số dạng nguyên hàm từng phần thường gặp
Dạng 1: I =P x( ) (ln mx+n)dx, trong đó P x( ) là đa thức
( )
ln
u mx n
v P x x
=
cos
x
x
, trong đó P x( ) là đa thức
Theo quy tắc ta đặt
( )
sin
cos
u P x
x
x
=
=
Dạng 3: ( ) ax bd
I =P x e + x, trong đó P x( ) là đa thức
Theo quy tắc ta đặt ( )
d ax bd
u P x
v a + x
=
=
cos
x
x
x
Trang 2Theo quy tắc ta đặt
sin cos
x u
x
v e x
=
B VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a) I1=xsinx dx b) 3
2 = x
3 = cos
I x x dx d) I4 =xlnx dx
Lời giải:
a) I1=xsinx dx
Cách 1: Đặt
←→
→ =I x xdx= −x x+ xdx= −x x+ x C +
Cách 2: I1=xsinx dx= −xd(cos )x = −xcosx−cosx dx= −xcosx+sinx C+
-
2 = x
I xe dx
3
=
=
←→
=
=
du dx
u x
v e
e dx dv
2
(3 )
I xe dx xe e dx xe e d x xe e C
Cách 2:
( )
2
(3 )
I xe dx x d e xe e dx xe e d x xe e C
-
3 = cos
I x x dx
Cách 1: Đặt
2
2 sin cos
=
←→
=
du xdx
u x
x dx dv
Khi đó I3 =x2cosx dx=x2sinx−2 sinx x dx=x2sinx−2J
Xét J =xsinx dx Đặt
2
→ =I x x− −x x+ x +C
3 = cos = (sin )= sin −sin ( )= sin −2 sin
I x x dx x d x x x x d x x x x x dx
=x x+ xd x =x x+ x x− x dx=x x+ x x− x C +
-
d) I4 =xlnx dx
Cách 1: Đặt
4 2
ln
2
=
=
dx du
v
Trang 3 Cách 2: Ta có
( )
x
Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
5 = ln
6 = ln +1
I x x dx
7 =ln + 1+
I e x dx
Lời giải:
5 = ln
I x x dx
Cách 1:
Đặt
2 5
ln
3
=
=
=
dx du
x
v
Cách 2:
x
-
6 = ln +1
I x x dx
+
x x dx x dx x d x x x d x
x
+
x
Xét
1
+
x
6
-
7 =ln + 1+
I x x dx
u= x+ +x v=x ta có
Trang 4( ) ( ) ( ) 2
1 1
1
x x
+ +
1 1
2
+
7 = ln + 1+ − 1+ +
-
d) 8 = xsin
I e x dx
8 = xsin =sin x = xsin − x sin = xsin − xcos = xsin −cos x
I e x dx x d e e x e d x e x e x dx e x x d e
e x x d e e x e x e d x e x e x e x dx
2
−
= x − x + = x − x − → = e x x e x x+
Nhận xét: Trong nguyên hàm I 8 chúng ta thấy rất rõ là việc tính nguyên hàm gồm hai vòng lặp, trong mỗi vòng ta đều nhất quán đặt u là hàm lượng giác (sinx hoặc cosx) và việc tính toán không thể tính trực tiếp được
Ví dụ 3: Tính các nguyên hàm sau:
5 = ln( +1)
6 = tan
I x x dx
7 = ln( +1)
I x x dx d) I8 = xsin x dx
Lời giải
a) I5 =xln(x2+1)dx Đặt ( 2) 2
2
2
1 2
+
=
x dx du
x xdx dv
v
2 5
ln 1
+
x
1
Ta đi tính 6 2
cos
= x
cos
=
=
u x
du dx
dx dv x
6
cos sin
d x
x dx
2
2
Trang 5c) 2 2
7 = ln( +1)
I x x dx Đặt ( 2) 2
3 2
2
3
=
x dx du
x
x dx dv v
Ta đi tính
4
1
=
+
x
cos
x t dx
t và
2
1
cos
t
3 arctan
−
+
x
7
d) I8 = xsin x dx
2
x t dt x dx dt dxI8 =2 sint tdt Đặt
t dt dv v t
Ví dụ 4: Tính các nguyên hàm sau:
a) 9 ln( 1)2
(2 1)
−
=
+
(1 3 )
+
=
−
x
11= sin cos
2
= +
x e x
x
Lời giải
a) Đặt
1
1 1
1
−
x
v
9
I
ln
b) Đặt
1
ln 2 1
1
1
+
x
v
10
ln 2 1
I
ln
sin cos
3
=
=
⇔
du dx
u x
x
3
3 11
cos
−
Trang 6d) Đặt
2
2
2 1
u x e du x x e dx
dx
2
2
+
x
x e
xe e C
Ví dụ 5: Tính nguyên hàm I =ln(x+2 d ) x
A I =xln(x+ − +2) x C B I = +(x 2 ln) (x+ − +2) x C
2
x
2
x
+
Lời giải:
2
2
x
x
v x
v x
+
=
(Ta có thể chọn v=x v; = +x 1 , tuy nhiên ta nên chọn v= +x 2
để tính toán dễ dàng hơn)
Khi đó I = +(x 2 ln) (x+ −2) dx= +(x 2 ln) (x+ − +2) x C. Chọn B
Ví dụ 6: Tính nguyên hàm I =xln(x−1 d) x
I = x− − + +C B 2 1 ( ) 2
I = − x− − + +C
I = − x− − − +C
Lời giải:
d d
x u
x x
v x x
v
−
=
I = − x− − + x= − x− − − +C
Ví dụ 7: Tính nguyên hàm I = (x−2)e x xd
A I = −(x 3)e x+C B I = −(x 1)e x+C C I =xe x+C D I = +(x 1)e x+C
Lời giải:
Ví dụ 8: Giả sử F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) (= 2x+1 sin ) x Biết F( )0 =3, tìm
( )
F x
A F x( ) (= 2x+1 cos) x+2 sinx+2 B F x( ) (= − 2x+1 cos) x+2 sinx+4
C F x( ) (= 2x+1 cos) x−2sinx+2 D F x( ) (= − 2x+1 cos) x−2sinx+4
Trang 7Lời giải:
Ta có: F x( ) (= 2x+1 sin d) x x Đặt 2 1 d 2d
( ) (2 1 cos) 2 sin d
Mặt khác F( )0 = − + =1 C 3C=4F x( ) (= − 2x+1 cos) x+2sinx+4. Chọn B
Ví dụ 9: Tìm nguyên hàm
( )2
ln d 1
x x I
x
= +
1
x
x
2 ln
1
x x
x − + + +
1
x x
x
ln
1
x x
x
+
Đặt
( )2
d ln
d
1 1
x
x x
v x
=
x x x x x
Ví dụ 10: Tìm nguyên hàm I = (2−x)cos dx x
A I = −(2 x)sinx+cosx C+ B I = −(2 x)sinx−cosx C+
C I = −(2 x)cosx−sinx C+ D I = −(2 x)cosx+sinx C+
Lời giải:
Ví dụ 11: Tìm nguyên hàm I = (x+1 3 d) x x ta được:
ln 3
x
x
2
x
C ( 1 3)
ln 3
x x
x
I = + − +C
2
x
I = + − +C
Lời giải:
3
3 d
ln 3
x x
du dx
I
dv x v
=
= +
2
x
Ví dụ 12: Cho nguyên hàm 2 2
x x x=m x +n x x+ p x+C
Tính giá trị của P= + +m n p
A 3
4
P= B 5
4
P= C 3
2
P= D 5
8
P=
Lời giải:
x
I = x + x= x x+ x x x
Trang 8Đặt
sin 2 sin 2 d cos 2 d
sin 2
2
u x
x x x x
=
=
sin 2 cos 2
C
I = x + x x+ x C+ m+ + =n p Chọn D
Ví dụ 13: Cho ( ) 2
1
F x
x
= là một nguyên hàm của hàm số ( )
2
cos
f x
x Tìm nguyên hàm của hàm số
( )
sin 2
x
+
sin 2
x
+
cos
x
+
cos
x
+
Lời giải:
Tính nguyên hàm I = f '( )x tan dx x
Đặt
d
x
x I f x x
v f x
=
1
x
' cos
Do đó
2
Ví dụ 14: Cho ( ) 1 2 cos sin
2
x
= − +
là một nguyên hàm của hàm số f x( )sinx Nguyên hàm của hàm số f '( )x cosx là:
A cosx−xsinx C+ B sinx+xcosx C+
C cosx+xsinx C+ D sinx−xcosx C+
Lời giải:
Tính nguyên hàm I = f '( )x cos dx x
Đặt
I f x x f x x x
v f x x v f x
( )cos 1 2 cos sin
2
x
2
x
f x = I = x+x x Chọn C
Ví dụ 15: Cho ( ) x
F x = +e x là một nguyên hàm của hàm số f x( ).
x Tìm nguyên hàm của hàm số
( )ln
f′ x x
Trang 9A x e( x+x)lnx e− − +x x C B x e( x+1 ln) x e− − +x x C.
C x e( x+1 ln) x e− + +x x C D x e( x+x)lnx+ + +e x x C
Lời giải:
Tính nguyên hàm I = f '( )x ln dx x
Đặt
d
x
x
v f x
=
Mặt khác f x( ) F'( )x e x 1 f x( ) x e( x 1)
I =x e + x e− − +x C Chọn B
Ví dụ 16: Cho F x( )=xsinx là một nguyên hàm của hàm số f x e( ) x Tìm nguyên hàm của hàm
số f '( )x e x
A x(sinx+cosx)+sinx C+ B e x(cosx−sinx)+sinx C+
C x(cosx−2sinx)+sinx C+ D x(cosx−sinx)+sinx C+
Lời giải:
Đặt
d
I f x e x e f x f x e x
v f x x v f x
Lại có: f x e( ) x =F'( )x =sinx+xcosx
Ví dụ 17: Cho ( ) 2
1
F x =x + là một nguyên hàm của f x( ).
x Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x
f x x dx=x x+ +C
f x x dx=x − x +C
f x x dx= −x x+ +C
f x x dx=x x− +C
Lời giải:
Đặt
d
x
x
v f x x
v f x
⇔
suy ra f ( )x ln dx x ln x f x( ) f x( )dx
x
f′ x x x= x x− − + =x C x x− +C
Ví dụ 18: Cho F x( )=lnx là một nguyên hàm của xf x( ) Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x
2
x
2
x
= + +
2
x
1
x
Trang 10Lời giải:
Đặt
d
x
x
v f x x
v f x
⇔
suy ra f ( )x ln dx x ln x f x( ) f x( )dx
x
F x x f x x f x f x
2
Ví dụ 19: Cho F x( )=lnx là một nguyên hàm của ( )
3
f x
x Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x
2
f x x dx=x − x+C
2
f x x dx=x x+ +C
f x x dx=x x− +C
2
f x x dx x x C
= − +
Lời giải:
Đặt
d
x
x
v f x x
v f x
⇔
suy ra f ( )x ln dx x ln x f x( ) f x( )dx
x
1
2
x
f′ x x x=x x− x x=x x− +C
Ví dụ 20: Cho F x( )=xtanx+ln cosx là một nguyên hàm của hàm số ( )
2 cos
f x
x Tìm nguyên hàm
của hàm số f '( )x tan x
A f '( )x tanx dx=ln cosx +C B f '( )x tanx dx=ln sinx +C
C f '( )x tanx dx= −ln cosx +C. D f '( )x tanx dx= −ln sinx +C
Lời giải:
Đặt
d
x
v f x
Do đó f′( )x tanx dx=x tanx−x tanx−ln cosx + = −C ln cosx +C. Chọn C
Ví dụ 21: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=lnx thỏa mãn điều kiện F( )1 =3
Tính giá trị của biểu thức T =2F e( )+log 3.log4 3F e( )
2
T = D T =17
Lời giải:
Trang 11Đặt
d
x
x
v x
v x
⇔
=
suy ra f x( )dx=x.lnx−dx=x.lnx− +x C
Mà F( )1 = 3 →1.ln1 1− + = ⇔ =C 3 C 4 Vậy T =17. Chọn D
Ví dụ 22: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x
f x =xe thỏa mãn 1 0
2
F
=
Tính ln 5
2
F
2
F = −
2
F =
2
F =
2
F =
Lời giải:
2
2
x x
u x
u x
e
v e x v
=
=
⇔
x e e x e e
2
= → =
x e e
2
F =
Chọn C
Ví dụ 23: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) x
f x =x e− thỏa mãn F( )0 = −1 Tính tổng
S các nghiệm của phương trình F x( )+ + =x 1 0
Lời giải:
v e− x v e−
⇔
f x( )dx= −x e −x+e−xdx= −x e −x−e−x+C
Mà F( )0 = − 1 → − = − ⇔ =C 1 1 C 0 → F x( )= −x e −x−e−x
0
x
=
Ví dụ 24: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=xsinx thỏa mãn F( ) π =2 π Tính giá trị của biểu thức T =2F( )0 −8F( )2π
A T =6 π B T =4 π C T =8 π D T =10 π
Lời giải:
⇔
x.sin dx x= −x.cosx+cos dx x= −x.cosx+sinx C+
Mà F( ) π =2π → =C 4 π Do đó F x( )= −x.cosx+sinx+4 π Vậy T =2.4π−8.2π = −8 π
Chọn C
Trang 12BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=xcosx thỏa mãn F( ) π =2017
C F x( )= −xsinx+cosx−1. D F x( )= −xsinx−cosx+2017
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2
cos
x
f x
x
=
Câu 3: (Sở GD& ĐT Tp Hồ Chí Minh năm 2017) Tìm nguyên hàm của y=xe x
x
f x dx=x e +C
B f x dx( ) =xe x+C.
C f x dx( ) = +(x 1)e x+C D f x dx( ) = −(x 1)e x+C
Câu 4: (Sở GD& ĐT Tp Hồ Chí Minh năm 2017) Tìm nguyên hàm của y=xln x
A
2
2
1
x
x+ x +C B 2 1 2
2
x x− x +C C
2
2
1
x
x− x +C D ln 1
2
x x+ x C+
Câu 5: (THPT Chuyên Bến Tre – Bến Tre năm 2017) Tìm nguyên hàm của f x( )=ln x
A lnx x C+ B x−xlnx C+ C lnx x+ +x C. D lnx x− +x C
Câu 6: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=xsinx thỏa mãn 2019
2
F π
=
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) (= +x 1 sin ) x
Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) (= 2x−1)e−x
A −(2x+1)e−x+C B −(2x−1)e−x+C
C −(2x+3)e−x+C D −(2x−3)e−x+C
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số y= +(x 1 cos ) x
Câu 10: Một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=lnx thỏa mãn F( )1 =3 Tính F e( )
A F e( )=3 B F e( )=1. C F e( )=4 D F e( )=0
Câu 11: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=x e −x thỏa mãn F( )0 =1
A ( 1) x 1
x e−
− + + B ( 1) x 2
x e−
− + + C ( 1) x 1
x+ e− + D ( 1) x 2
x+ e− +
Câu 12: Tìm một nguyên hàm của hàm số ( ) ( 2 )
2 x
f x = x + x e
A (2x+2)e x B 2
x
x e C ( 2 )
x
x +x e D ( 2 )
2 x
x − x e
Câu 13: (THPT Chuyên Đại Học Vinh lần 3 năm 2017) Cho y= f x( ) thỏa mãn
f x = +x e và f x dx( ) =(ax b e+ ) x+c, với , ,a b c∈ℝ Tính a+b
Trang 13A a+ =b 0. B a+ =b 3. C a+ =b 2. D a+ =b 1.
Câu 14: (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017) Cho ( ) 2
F x =x là một nguyên hàm của hàm số
( ) 2
x
f x e Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2
f x e
f x e dx= − +x x C+
f x e dx= − + +x x C
f x e dx= x − x C+
f x e dx= − x + x C+
Câu 15: (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017) Cho F x( ) (= −x 1)e x là một nguyên hàm của hàm
số ( ) 2
x
f x e Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2
f x e
f x e dx= −x e +C
2
f x e dx= − e +C
f x e dx= −x e +C
f x e dx= − x e +C
Câu 16: (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017) Cho ( ) 3
1 3
F x
x
= − là một nguyên hàm của hàm số
( ).
f x
x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x ln x
5
x
5
x
x x
3
x
3
x
Câu 17: (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017) Cho ( ) 2
1 2
F x
x
= là một nguyên hàm của hàm số
( ).
f x
x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x ln x
2
x
= − + +
x x
2
x
x x
= − + +
Câu 18: Cho ( ) 2
1
F x
x
= là một nguyên hàm của f x( ).
x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x ln x
x x
x x
= − + +
x x
x x
= − − +
Câu 19: Cho F x( )=lnx là một nguyên hàm của ( )
2
f x
x Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x
A f '( )x lnx dx=x(lnx+ +1) C B f '( )x lnx dx=x(lnx− +1) C
C f '( )x lnx dx=x(lnx− +x) C D f '( )x lnx dx=x(1 ln− x)+C
Câu 20: Cho ( ) 3
1
F x
x
= là một nguyên hàm của f x( ).
x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x ln x
2
x
2
x
2
x
2
x
x x
Trang 14Câu 21: Cho ( ) 2
1
F x
x
= là một nguyên hàm của f x( ).
x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x x ln x
1 ln
x x
= − − +
x x
= + +
1 ln
x x
= − +
x x
= − + +
Câu 22: Cho ( ) 2
1
F x
x
= là một nguyên hàm của f x( ).
x Tìm nguyên hàm của ( ) ( 3 )
f x x +
A ( ) ( 3 )
2
2
x
2
2
x
C ( ) ( 3 )
2
2
x
2
2
f x x dx x C
x
Câu 23: Cho ( ) 2
4
x
F x = là một nguyên hàm của f x( ).
x Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x
x
f x x dx= x− +C
x
f x x dx= x+ +C
x
x
x
x
Câu 24: Cho ( ) x
F x = −xe là một nguyên hàm của ( ) 2
x
f x e Tìm nguyên hàm của ( ) 2
f x e
f x e dx= −x e +C
2
f x e dx= − e +C
f x e dx= −x e +C
f x e dx= −x e +C
Câu 25: Cho F x( ) (=2 x−1)e x là một nguyên hàm của hàm số f '( )x e x và f ( )0 =0 Tìm nguyên hàm của hàm số f x e( ) x
f x e dx= x − x+ e +C
f x e dx= x + x− e +C
f x e dx= x − x+ e +C
f x e dx= x + x− e +C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
F x x x x x x x x
x x x C
= + + Lại có F( )π = πsinπ +cosπ + = − + =C 1 C 2017C=2018
Do đó F x( )=xsinx+cosx+2018. Chọn B
2
d
tan d
cos
u x
u x
f x x x x x x x
v
x
=
=
d cos sin
x x
Khi đó xe x xd =xe x−e x xd =xe x− + = −e x C (x 1)e x+C. Chọn D
Trang 15Câu 4: Đặt 2 2 2
2
d d
2
x u
v
=
=
Câu 5: Đặt
d
x
x x x x x x x x C x
v x
v x
=
x x x x x x x
x x x C F x f x x x x x C
Vậy F x( )=sinx−xcosx+2018. Chọn B
(x 1 cos) x sinx C
= − + + + Chọn B
v e− x v e−
Khi đó (2x−1)e−xdx= −(2x−1)e x+2e−xdx= −(1 2x e) −x−2e−x+C
( 1 2x e) −x C (2x 1)e−x C
(x 1 sin) x cosx C
x
F x x x x x x x x x C x
v x
v x
=
Laị có: F( )1 =1.ln1 1− + =C 3C=4F e( )=elne e− + =4 4. Chọn C
v e− x v e−
F x =xe− x= −xe− +e− x= −xe− −e− + = − +C x e− +C
Mặt khác F( )0 = − + =1 C 1C =2 F x( ) (= − +x 1)e−x+2. Chọn B
u x x
f x x x x e x e x
v e x v e
Xét nguyên hàm (2 2) xd
x+ e x
(2x 2)e x 2e x 2xe x C
f x x= x + x e − xe + =C x e +C
Trang 16Câu 13: Ta có ( ) ( ) x
f x dx= ax b e+ +c
Đạo hàm 2 vế ta được f x( )dx′ =(ax b e+ ) x+c′
Tiếp tục đạo hàm 2 vế ta được: f '( )x =ae x+(ax+ +a b e) x =(ax+2a b e+ ) x = +(x 1)e x
a
a b
a b
=
+ =
Câu 14: Đặt
f x e x e f x e f x x
v f x x v f x
( )
x
Mặt khác ( ) 2x '( ) 2
f x e =F x = x '( ) 2xd 2 2 2
f x e x= x− x +C
Câu 15: Đặt
f x e x e f x e f x x
v f x x v f x
2
f x e =F x = + −e x e =xe
f x e x=xe − x− e + = −C x e +C
Câu 16: Đặt
d
x
v f x
=
1 ln
3
x
3
−
3
x
'
f x
2
x
3
2
1
' ln d 2
x
v x
x
−
−
=
Cách 2: Đặt
d
x
x f x x f x x
v f x
=
1
2
x
2
x
= − + +