1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

04 chu de 4 PP tung phan tim nguyen ham 18 trang demo

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 337,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 4: NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN A.. Chú ý: Ta thường sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần nếu nguyên hàm có dạng.. dx bằng từng phần ta làm như sau: Bước 1.. Khi đó theo công thức ng

Trang 1

CHỦ ĐỀ 4: NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN

A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Cho hai hàm số u=u x( ) và v=v x( ) có đạo hàm liên tục trên K ta có công thức nguyên hàm từng

phần:u vd =uv−v ud

Chú ý: Ta thường sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần nếu nguyên hàm có dạng

( ) ( ) d

I = f x g x x, trong đó f x( ) và g x( ) là 2 trong 4 hàm số: Hàm số logarit, hàm số đa thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ

Để tính nguyên hàm  f x g x( ) ( ) dx bằng từng phần ta làm như sau:

Bước 1 Đặt ( )

d

u f x du f x x

dv g x x v G x

(trong đó G x( ) là một nguyên hàm bất kỳ của hàm

số g x( ))

Bước 2 Khi đó theo công thức nguyên hàm từng phần ta có:

( ) ( ) d ( ) ( ) ( ) ( ) ' d

f x g x x= f x G xG x f x x

Chú ý: Khi I = f x g x( ) ( ) dxf x( ) và g x( ) là 2 trong 4 hàm số: Hàm số logarit, hàm số đa thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ ta đặt theo quy tắc đặt u

Nhất log (hàm log, ln) – Nhì đa (hàm đa thức) Tam lượng (hàm lượng giác) – Tứ mũ (hàm mũ)

Tức là hàm số nào đứng trước trong câu nói trên ta sẽ đặt u bằng hàm đó Ví dụ:

• Nếu f x( ) là hàm log, g x( ) là một trong 3 hàm còn lại, ta sẽ đặt ( )

( ) .

u f x

v g x x

=



=



• Tương tự nếu f x( ) là hàm mũ, g x( ) là hàm đa thức, ta sẽ đặt ( )

( )

u g x

v f x x

=



=



Một số dạng nguyên hàm từng phần thường gặp

 Dạng 1: I =P x( ) (ln mx+n)dx, trong đó P x( ) là đa thức

( )

ln

u mx n

v P x x



=

cos

x

x

 , trong đó P x( ) là đa thức

Theo quy tắc ta đặt

( )

sin

cos

u P x

x

x

=

=

 Dạng 3: ( ) ax bd

I =P x e + x, trong đó P x( ) là đa thức

Theo quy tắc ta đặt ( )

d ax bd

u P x

v a + x

 =

=

cos

x

x

x

Trang 2

Theo quy tắc ta đặt

sin cos

x u

x

v e x

=

B VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) I1=xsinx dx b) 3

2 = x

3 = cos

I x x dx d) I4 =xlnx dx

Lời giải:

a) I1=xsinx dx

 Cách 1: Đặt

←→

→ =Ix xdx= −x x+ xdx= −x x+ x C +

 Cách 2: I1=xsinx dx= −xd(cos )x = −xcosx−cosx dx= −xcosx+sinx C+

-

2 = x

I xe dx

3

=

=

←→

=

=

du dx

u x

v e

e dx dv

2

(3 )

I xe dx xe e dx xe e d x xe e C

 Cách 2:

( )

2

(3 )

I xe dx x d e xe e dx xe e d x xe e C

-

3 = cos

I x x dx

 Cách 1: Đặt

2

2 sin cos

=

←→

=

du xdx

u x

x dx dv

Khi đó I3 =x2cosx dx=x2sinx−2 sinx x dx=x2sinx−2J

Xét J =xsinx dx Đặt

2

→ =I x x− −x x+ x +C

3 = cos = (sin )= sin −sin ( )= sin −2 sin

I x x dx x d x x x x d x x x x x dx

=x x+ xd x =x x+ x x−  x dx=x x+ x xx C +

-

d) I4 =xlnx dx

 Cách 1: Đặt

4 2

ln

2

=

=

dx du

v

Trang 3

 Cách 2: Ta có

( )

x

Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

5 = ln

6 = ln +1

I x x dx

7 =ln + 1+

I e x dx

Lời giải:

5 = ln

I x x dx

 Cách 1:

Đặt

2 5

ln

3

=

=

=

dx du

x

v

 Cách 2:

x

-

6 = ln +1

I x x dx

+

x x dxx dxx d x xx d x

x

+

x

Xét

1

+

x

6

-

7 =ln + 1+

I x x dx

u= x+ +x v=x ta có

Trang 4

( ) ( ) ( ) 2

1 1

1

x x

+ +

1 1

2

+

7 = ln + 1+ − 1+ +

-

d) 8 = xsin

I e x dx

8 = xsin =sin x = xsin − x sin = xsin − xcos = xsin −cos x

I e x dx x d e e x e d x e x e x dx e x x d e

e x x d e e x e x e d x e x e x e x dx

2

= x − x + = xx − → = e x x e x x+

Nhận xét: Trong nguyên hàm I 8 chúng ta thấy rất rõ là việc tính nguyên hàm gồm hai vòng lặp, trong mỗi vòng ta đều nhất quán đặt u là hàm lượng giác (sinx hoặc cosx) và việc tính toán không thể tính trực tiếp được

Ví dụ 3: Tính các nguyên hàm sau:

5 = ln( +1)

6 = tan

I x x dx

7 = ln( +1)

I x x dx d) I8 = xsin x dx

Lời giải

a) I5 =xln(x2+1)dx Đặt ( 2) 2

2

2

1 2

+

=

x dx du

x xdx dv

v

2 5

ln 1

+

x

1

Ta đi tính 6 2

cos

= x

cos

=

=



u x

du dx

dx dv x

6

cos sin

d x

x dx

2

2

Trang 5

c) 2 2

7 = ln( +1)

I x x dx Đặt ( 2) 2

3 2

2

3

=



x dx du

x

x dx dv v

Ta đi tính

4

1

=

+

x

cos

x t dx

t

2

1

cos

t

3 arctan

+

x

7

d) I8 = xsin x dx

2

x t dt x dx dt dxI8 =2 sint tdt Đặt

t dt dv v t

Ví dụ 4: Tính các nguyên hàm sau:

a) 9 ln( 1)2

(2 1)

=

+

(1 3 )

+

=

x

11= sin cos

2

= +

x e x

x

Lời giải

a) Đặt

1

1 1

1

x

v

9

I

ln

b) Đặt

1

ln 2 1

1

1

+

x

v

10

ln 2 1

I

ln

sin cos

3

=

=

du dx

u x

x

3

3 11

cos

Trang 6

d) Đặt

2

2

2 1

u x e du x x e dx

dx

2

2

+

x

x e

xe e C

Ví dụ 5: Tính nguyên hàm I =ln(x+2 d ) x

A I =xln(x+ − +2) x C B I = +(x 2 ln) (x+ − +2) x C

2

x

2

x

+

Lời giải:

2

2

x

x

v x

v x

+

=

(Ta có thể chọn v=x v; = +x 1 , tuy nhiên ta nên chọn v= +x 2

để tính toán dễ dàng hơn)

Khi đó I = +(x 2 ln) (x+ −2) dx= +(x 2 ln) (x+ − +2) x C. Chọn B

Ví dụ 6: Tính nguyên hàm I =xln(x−1 d) x

I = x− − + +C B 2 1 ( ) 2

I = − x− − + +C

I = − x− − − +C

Lời giải:

d d

x u

x x

v x x

v

=



I = − x− − + x= − x− − − +C

Ví dụ 7: Tính nguyên hàm I = (x−2)e x xd

A I = −(x 3)e x+C B I = −(x 1)e x+C C I =xe x+C D I = +(x 1)e x+C

Lời giải:

Ví dụ 8: Giả sử F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) (= 2x+1 sin ) x Biết F( )0 =3, tìm

( )

F x

A F x( ) (= 2x+1 cos) x+2 sinx+2 B F x( ) (= − 2x+1 cos) x+2 sinx+4

C F x( ) (= 2x+1 cos) x−2sinx+2 D F x( ) (= − 2x+1 cos) x−2sinx+4

Trang 7

Lời giải:

Ta có: F x( ) (= 2x+1 sin d) x x Đặt 2 1 d 2d

( ) (2 1 cos) 2 sin d

Mặt khác F( )0 = − + =1 C 3C=4F x( ) (= − 2x+1 cos) x+2sinx+4. Chọn B

Ví dụ 9: Tìm nguyên hàm

( )2

ln d 1

x x I

x

= +

1

x

x

2 ln

1

x x

x − + + +

1

x x

x

ln

1

x x

x

+

Đặt

( )2

d ln

d

1 1

x

x x

v x

=

x x x x x

Ví dụ 10: Tìm nguyên hàm I = (2−x)cos dx x

A I = −(2 x)sinx+cosx C+ B I = −(2 x)sinx−cosx C+

C I = −(2 x)cosx−sinx C+ D I = −(2 x)cosx+sinx C+

Lời giải:

Ví dụ 11: Tìm nguyên hàm I = (x+1 3 d) x x ta được:

ln 3

x

x

2

x

C ( 1 3)

ln 3

x x

x

I = + − +C

2

x

I = + − +C

Lời giải:

3

3 d

ln 3

x x

du dx

I

dv x v

=

= +

2

x

Ví dụ 12: Cho nguyên hàm 2 2

x x x=m x +n x x+ p x+C

Tính giá trị của P= + +m n p

A 3

4

P= B 5

4

P= C 3

2

P= D 5

8

P=

Lời giải:

x

I = x + x= x x+ x x x

Trang 8

Đặt

sin 2 sin 2 d cos 2 d

sin 2

2

u x

x x x x

=

=

sin 2 cos 2

C

I = x + x x+ x C+ m+ + =n p Chọn D

Ví dụ 13: Cho ( ) 2

1

F x

x

= là một nguyên hàm của hàm số ( )

2

cos

f x

x Tìm nguyên hàm của hàm số

( )

sin 2

x

+

sin 2

x

+

cos

x

+

cos

x

+

Lời giải:

Tính nguyên hàm I = f '( )x tan dx x

Đặt

d

x

x I f x x

v f x

=

1

x

' cos

Do đó

2

Ví dụ 14: Cho ( ) 1 2 cos sin

2

x

= −  +

  là một nguyên hàm của hàm số f x( )sinx Nguyên hàm của hàm số f '( )x cosx là:

A cosxxsinx C+ B sinx+xcosx C+

C cosx+xsinx C+ D sinxxcosx C+

Lời giải:

Tính nguyên hàm I = f '( )x cos dx x

Đặt

I f x x f x x x

v f x x v f x

( )cos 1 2 cos sin

2

x

2

x

f x = I = x+x x Chọn C

Ví dụ 15: Cho ( ) x

F x = +e x là một nguyên hàm của hàm số f x( ).

x Tìm nguyên hàm của hàm số

( )ln

fx x

Trang 9

A x e( x+x)lnx e− − +x x C B x e( x+1 ln) x e− − +x x C.

C x e( x+1 ln) x e− + +x x C D x e( x+x)lnx+ + +e x x C

Lời giải:

Tính nguyên hàm I = f '( )x ln dx x

Đặt

d

x

x

v f x

=

Mặt khác f x( ) F'( )x e x 1 f x( ) x e( x 1)

I =x e + x e− − +x C Chọn B

Ví dụ 16: Cho F x( )=xsinx là một nguyên hàm của hàm số f x e( ) x Tìm nguyên hàm của hàm

số f '( )x e x

A x(sinx+cosx)+sinx C+ B e x(cosx−sinx)+sinx C+

C x(cosx−2sinx)+sinx C+ D x(cosx−sinx)+sinx C+

Lời giải:

Đặt

d

I f x e x e f x f x e x

v f x x v f x

Lại có: f x e( ) x =F'( )x =sinx+xcosx

Ví dụ 17: Cho ( ) 2

1

F x =x + là một nguyên hàm của f x( ).

x Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x

f x x dx=x x+ +C

f x x dx=xx +C

f x x dx= −x x+ +C

f x x dx=x x− +C

Lời giải:

Đặt

d

x

x

v f x x

v f x

suy ra f ( )x ln dx x ln x f x( ) f x( )dx

x

fx x x= x x− − + =x C x x− +C

Ví dụ 18: Cho F x( )=lnx là một nguyên hàm của xf x( ) Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x

2

x

2

x

=  + +

2

x

1

x

Trang 10

Lời giải:

Đặt

d

x

x

v f x x

v f x

suy ra f ( )x ln dx x ln x f x( ) f x( )dx

x

F x x f x x f x f x

2

Ví dụ 19: Cho F x( )=lnx là một nguyên hàm của ( )

3

f x

x Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x

2

f x x dx=x  − x+C

2

f x x dx=x  x+ +C

f x x dx=x x− +C

2

f x x dx xxC

=  − +

Lời giải:

Đặt

d

x

x

v f x x

v f x

suy ra f ( )x ln dx x ln x f x( ) f x( )dx

x

1

2

x

fx x x=x xx x=x x− +C

Ví dụ 20: Cho F x( )=xtanx+ln cosx là một nguyên hàm của hàm số ( )

2 cos

f x

x Tìm nguyên hàm

của hàm số f '( )x tan x

A f '( )x tanx dx=ln cosx +C B f '( )x tanx dx=ln sinx +C

C f '( )x tanx dx= −ln cosx +C. D f '( )x tanx dx= −ln sinx +C

Lời giải:

Đặt

d

x

v f x

Do đó  f′( )x tanx dx=x tanxx tanx−ln cosx + = −C ln cosx +C. Chọn C

Ví dụ 21: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=lnx thỏa mãn điều kiện F( )1 =3

Tính giá trị của biểu thức T =2F e( )+log 3.log4 3F e( )

2

T = D T =17

Lời giải:

Trang 11

Đặt

d

x

x

v x

v x

=

suy ra  f x( )dx=x.lnx−dx=x.lnx− +x C

F( )1 = 3 →1.ln1 1− + = ⇔ =C 3 C 4 Vậy T =17. Chọn D

Ví dụ 22: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x

f x =xe thỏa mãn 1 0

2

F 

=

 

Tính ln 5

2

F 

 

 

2

F   = −

2

F   =

2

F   =

2

F   =

 

Lời giải:

2

2

x x

u x

u x

e

v e x v

=

=

x e e x e e

2

= → =

 

x e e

2

F   =

  Chọn C

Ví dụ 23: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) x

f x =x e− thỏa mãn F( )0 = −1 Tính tổng

S các nghiệm của phương trình F x( )+ + =x 1 0

Lời giải:

v ex v e

    f x( )dx= −x ex+exdx= −x exex+C

F( )0 = − 1 → − = − ⇔ =C 1 1 C 0 → F x( )= −x exex

0

x

=

Ví dụ 24: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=xsinx thỏa mãn F( ) π =2 π Tính giá trị của biểu thức T =2F( )0 −8F( )2π

A T =6 π B T =4 π C T =8 π D T =10 π

Lời giải:

  x.sin dx x= −x.cosx+cos dx x= −x.cosx+sinx C+

F( ) π =2π → =C 4 π Do đó F x( )= −x.cosx+sinx+4 π Vậy T =2.4π−8.2π = −8 π

Chọn C

Trang 12

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=xcosx thỏa mãn F( ) π =2017

C F x( )= −xsinx+cosx−1. D F x( )= −xsinx−cosx+2017

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2

cos

x

f x

x

=

Câu 3: (Sở GD& ĐT Tp Hồ Chí Minh năm 2017) Tìm nguyên hàm của y=xe x

x

f x dx=x e +C

B f x dx( ) =xe x+C.

C f x dx( ) = +(x 1)e x+C D f x dx( ) = −(x 1)e x+C

Câu 4: (Sở GD& ĐT Tp Hồ Chí Minh năm 2017) Tìm nguyên hàm của y=xln x

A

2

2

1

x

x+ x +C B 2 1 2

2

x xx +C C

2

2

1

x

xx +C D ln 1

2

x x+ x C+

Câu 5: (THPT Chuyên Bến Tre – Bến Tre năm 2017) Tìm nguyên hàm của f x( )=ln x

A lnx x C+ B xxlnx C+ C lnx x+ +x C. D lnx x− +x C

Câu 6: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=xsinx thỏa mãn 2019

2

F π

=

 

 

Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) (= +x 1 sin ) x

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) (= 2x−1)ex

A −(2x+1)ex+C B −(2x−1)ex+C

C −(2x+3)ex+C D −(2x−3)ex+C

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số y= +(x 1 cos ) x

Câu 10: Một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=lnx thỏa mãn F( )1 =3 Tính F e( )

A F e( )=3 B F e( )=1. C F e( )=4 D F e( )=0

Câu 11: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=x ex thỏa mãn F( )0 =1

A ( 1) x 1

x e

− + + B ( 1) x 2

x e

− + + C ( 1) x 1

x+ e− + D ( 1) x 2

x+ e− +

Câu 12: Tìm một nguyên hàm của hàm số ( ) ( 2 )

2 x

f x = x + x e

A (2x+2)e x B 2

x

x e C ( 2 )

x

x +x e D ( 2 )

2 x

xx e

Câu 13: (THPT Chuyên Đại Học Vinh lần 3 năm 2017) Cho y= f x( ) thỏa mãn

f x = +x e và  f x dx( ) =(ax b e+ ) x+c, với , ,a b c∈ℝ Tính a+b

Trang 13

A a+ =b 0. B a+ =b 3. C a+ =b 2. D a+ =b 1.

Câu 14: (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017) Cho ( ) 2

F x =x là một nguyên hàm của hàm số

( ) 2

x

f x e Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2

f x e

f x e dx= − +x x C+

f x e dx= − + +x x C

f x e dx= xx C+

f x e dx= − x + x C+

Câu 15: (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017) Cho F x( ) (= −x 1)e x là một nguyên hàm của hàm

số ( ) 2

x

f x e Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2

f x e

f x e dx= −x e +C

2

f x e dx= − e +C

f x e dx= −x e +C

f x e dx= − x e +C

Câu 16: (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017) Cho ( ) 3

1 3

F x

x

= − là một nguyên hàm của hàm số

( ).

f x

x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x ln x

5

x

5

x

x x

3

x

3

x

Câu 17: (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017) Cho ( ) 2

1 2

F x

x

= là một nguyên hàm của hàm số

( ).

f x

x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x ln x

2

x

= − + +

x x

2

x

x x

= − + +

Câu 18: Cho ( ) 2

1

F x

x

= là một nguyên hàm của f x( ).

x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x ln x

x x

x x

= − + +

x x

x x

= − − +

Câu 19: Cho F x( )=lnx là một nguyên hàm của ( )

2

f x

x Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x

A f '( )x lnx dx=x(lnx+ +1) C B f '( )x lnx dx=x(lnx− +1) C

C f '( )x lnx dx=x(lnx− +x) C D f '( )x lnx dx=x(1 ln− x)+C

Câu 20: Cho ( ) 3

1

F x

x

= là một nguyên hàm của f x( ).

x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x ln x

2

x

2

x

2

x

2

x

x x

Trang 14

Câu 21: Cho ( ) 2

1

F x

x

= là một nguyên hàm của f x( ).

x Tìm nguyên hàm của hàm số f '( )x x ln x

1 ln

x x

= −  − +

x x

=  + +

1 ln

x x

=  − +

x x

= −  + +

Câu 22: Cho ( ) 2

1

F x

x

= là một nguyên hàm của f x( ).

x Tìm nguyên hàm của ( ) ( 3 )

f x x +

A ( ) ( 3 )

2

2

x

2

2

x

C ( ) ( 3 )

2

2

x

2

2

f x x dx x C

x

Câu 23: Cho ( ) 2

4

x

F x = là một nguyên hàm của f x( ).

x Tìm nguyên hàm của f '( )x ln x

x

f x x dx=  x− +C

x

f x x dx=  x+ +C

x

x

x

x

Câu 24: Cho ( ) x

F x = −xe là một nguyên hàm của ( ) 2

x

f x e Tìm nguyên hàm của ( ) 2

f x e

f x e dx= −x e +C

2

f x e dx= − e +C

f x e dx= −x e +C

f x e dx= −x e +C

Câu 25: Cho F x( ) (=2 x−1)e x là một nguyên hàm của hàm số f '( )x e xf ( )0 =0 Tìm nguyên hàm của hàm số f x e( ) x

f x e dx= xx+ e +C

f x e dx= x + xe +C

f x e dx= xx+ e +C

f x e dx= x + xe +C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

F x x x x x x x x

x x x C

= + + Lại có F( )π = πsinπ +cosπ + = − + =C 1 C 2017C=2018

Do đó F x( )=xsinx+cosx+2018. Chọn B

2

d

tan d

cos

u x

u x

f x x x x x x x

v

x

=

=

d cos sin

x x

Khi đó xe x xd =xe x−e x xd =xe x− + = −e x C (x 1)e x+C. Chọn D

Trang 15

Câu 4: Đặt 2 2 2

2

d d

2

x u

v

=

=

Câu 5: Đặt

d

x

x x x x x x x x C x

v x

v x

=

x x x x x x x

x x x C F x f x x x x x C

 

 

Vậy F x( )=sinxxcosx+2018. Chọn B

(x 1 cos) x sinx C

= − + + + Chọn B

v ex v e

Khi đó  (2x−1)exdx= −(2x−1)e x+2exdx= −(1 2x e) −x−2ex+C

( 1 2x e) −x C (2x 1)ex C

(x 1 sin) x cosx C

x

F x x x x x x x x x C x

v x

v x

=

Laị có: F( )1 =1.ln1 1− + =C 3C=4F e( )=elne e− + =4 4. Chọn C

v ex v e

F x =xex= −xe− +ex= −xe− −e− + = − +C x e− +C

Mặt khác F( )0 = − + =1 C 1C =2 F x( ) (= − +x 1)ex+2. Chọn B

u x x

f x x x x e x e x

v e x v e

Xét nguyên hàm (2 2) xd

x+ e x

(2x 2)e x 2e x 2xe x C

f x x= x + x exe + =C x e +C

Trang 16

Câu 13: Ta có ( ) ( ) x

f x dx= ax b e+ +c

Đạo hàm 2 vế ta được  f x( )dx′ =(ax b e+ ) x+c′

Tiếp tục đạo hàm 2 vế ta được: f '( )x =ae x+(ax+ +a b e) x =(ax+2a b e+ ) x = +(x 1)e x

a

a b

a b

=

 + =

Câu 14: Đặt

f x e x e f x e f x x

v f x x v f x

( )

x

Mặt khác ( ) 2x '( ) 2

f x e =F x = x '( ) 2xd 2 2 2

f x e x= xx +C

Câu 15: Đặt

f x e x e f x e f x x

v f x x v f x

2

f x e =F x = + −e x e =xe

f x e x=xexe + = −C x e +C

Câu 16: Đặt

d

x

v f x

=

1 ln

3

x

3

3

x

'

f x

2

x

3

2

1

' ln d 2

x

v x

x

=

Cách 2: Đặt

d

x

x f x x f x x

v f x

=

1

2

x

2

x

= − + +

Ngày đăng: 19/01/2021, 09:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w