Bài giảng Vật lí 11 – Bài 12: Ứng dụng dòng điện trong kim loại trình bày khái niệm dòng điện trong kim loại; các ứng dụng dòng điện trong kim loại. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết hơn nội dung kiến thức.
Trang 1ng d ng dòng đi n trong kim lo i
Trang 2v Siêu d n là m t tr ng thái v t ch t ph ẫ ộ ạ ậ ấ ụ thu c vào nhi t đ t i h n mà đó nó cho ộ ệ ộ ớ ạ ở phép dòng đi n ch y qua trong tr ng thái ệ ạ ạ không có đi n tr Và khi đ t siêu d n vào ệ ở ặ ẫ trong t tr ừ ườ ng thì t tr ừ ườ ng b đ y ra kh i nó ị ẩ ỏ
1 Khái ni m ệ
vHi n t ệ ượ ng siêu d n ẫ
là hi n t ệ ượ ng mà đi n ệ
trở c a m t ch t nào đó ủ ộ ấ
đ t ng t gi m v 0 ộ ộ ả ề ở
m t nhi t đ xác đ nh ộ ệ ộ ị
Trang 42. Các ng d ng ứ ụ
Tàu h a siêu t c ỏ ố
MAGLEV (550 km/h)
a. Tàu ch y trên đ m tạ ệ ừ
H th ng Tàu đ m t trệ ố ệ ừ ường là lo i tàu đi n chuy n đ ng ạ ệ ể ộ trong t trừ ường v i t c đ cao, do đớ ố ộ ược nâng lên không
ti p xúc v i đế ớ ường ray và chuy n đ ng trong t trể ộ ừ ường. Tàu đ m t trệ ừ ường h u nh không có ti ng n, ch y trên ầ ư ế ồ ạ
đường d n th p bình thẫ ấ ường ho c trên đặ ường d n trên caoẫ
Trang 52. Các ng d ng ứ ụ
Có 3 đ c tính ch y u trong h Tàu đ m t tr ặ ủ ế ệ ệ ừ ườ ng: Nâng lên trong t tr ừ ườ ng, chuy n đ ng trong t tr ể ộ ừ ườ ng, đ nh h ị ướ ng và
đi u khi n chuy n đ ng ề ể ể ộ
+ M t là h EDS (ElectroDynamic Suspension): ộ ệ
• Nam châm đi n ệ đ ượ c đi u khi n b ng đi n t trong tàu đ ề ể ằ ệ ừ ể
hút nó vào đ ườ ng ray có t tính; ừ
• Đ ượ c thi t k và s d ng t i Nh t B n ế ế ử ụ ạ ậ ả
+ Lo i EMS (ElectroMagnetic Suspension): ạ
• S d ng ử ụ nam châm siêu d n ho c nam châm vĩnh c u ẫ ặ ử m nh ạ
đ t o ra m t t tr ể ạ ộ ừ ườ ng gây ra dòng đi n trong dây d n kim ệ ẫ
lo i g n đó, khi có s chuy n đ ng t ạ ầ ự ể ộ ươ ng đ i v i vi c đ y và ố ớ ệ ẩ kéo tàu ch y cùng v i vi c bay lên d a trên thi t k đ ạ ớ ệ ự ế ế ườ ng
d n; ẫ
• Đ ượ c thi t k t i Đ c và đ ế ế ạ ứ ượ ử ụ c s d ng r ng rãi trên th gi i ộ ế ớ
Trang 62. Các ng d ng ứ ụ
C u t o h EDS g m:ấ ạ ệ ồ
Các thanh và t m kim lo i b c các cu n dây qu n có tác ấ ạ ọ ộ ấ
d ng nâng, đ y và đ nh hụ ẩ ị ướng di chuy n cho tàu trên để ường
d n.ẫ
Trang 72. Các ng d ng ứ ụ
Các nam châm đi n trên các vách d c theo đệ ọ ường d n t ẫ ự sinh l c đ y tàu theo đự ẩ ường d n (l c đ y tàu s tăng lên khi ẫ ự ẩ ẽ kho ng không gian gi a g m tàu và hai bên sả ữ ầ ườn tàu v i ớ
đường ray, và hai vách gi m). Các cu n nam châm đi n d c ả ộ ệ ọ theo đường ray tác d ng v i các cu n nam châm đi n l pụ ớ ộ ệ ắ
dướ ầi g m tàu đi n s sinh ra l c nâng tàu t 1 đ n 10cm.ệ ẽ ự ừ ế
Trang 82. Các ng d ng ứ ụ
C u t o h EMS :ấ ạ ệ
• Các nam châm đi n l p dệ ắ ướ ười s n, d c theo chi u dài tàu. ọ ề
Ph n tĩnh (stator) s t t l p d c theo đầ ắ ừ ắ ọ ường d n. L c đi n ẫ ự ệ
t trên tàu từ ương tác v i ph n s t t trên đớ ầ ắ ừ ường ray t o ra ạ
l c nâng tàu, lên đ n 1cm và gi tàu cách kh i đự ế ữ ỏ ường ray khi v n chuy n và c khi ng ng tàu. Và tậ ể ả ừ ương t nh h ự ư ệ EDS, l c s tăng khi kho ng cách gi a tàu và đự ẽ ả ữ ường d n ẫ
gi m. Đi u này yêu c n có m t b đi u khi n, sensor ả ề ầ ộ ộ ề ể kho ng cách, b bi n đ i A/D, k t c u tàu và đả ộ ế ổ ế ấ ường ray có
đ chính xác cao.ộ
Trang 92. Các ng d ng ứ ụ
- Các nam châm đ ượ c đ nh v c hai phía d c theo chi u dài c a ị ị ả ọ ề ủ tàu t o l c n đ nh gi cho tàu thăng b ng trong khi di chuy n ạ ự ổ ị ữ ằ ể trên đ ườ ng ray.
- B đi u khi n gi kho ng cách cho tàu v i đ ộ ề ể ử ả ớ ườ ng ray kho ng ả 1cm, h th ng nâng dùng ngu n DC riêng, đ c l p v i h th ng ệ ố ồ ộ ậ ớ ệ ố
t o l c đ y tàu. ạ ự ẩ
C u t o h EMS :ấ ạ ệ
Trang 102. Các ng d ng ứ ụ