Cổng trường mở ra, Mẹ tôi, Cuộc chia tay của những con búp bê Tiếng việt: Liên kết trong văn bản, bố cục trong văn bản,mạch lạc trong văn bản.. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt khuyến khích h
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN NGỮ VĂN LỚP 7
NĂM HỌC 2020 - 2021
Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Học kỳ I: 19 tuần (18 tuần: 4 tiết / tuần + 1 tuần dự phòng)
HỌC KÌ I
1,2 1,2,3,4,5,6,7
Văn bản nhật dụng chủ đề : Nhà trường, gia đình và tìm hiểu chung
về văn bản Tiếng việt
Cổng trường mở ra, Mẹ tôi, Cuộc chia tay của những con búp bê Tiếng việt: Liên kết trong văn bản,
bố cục trong văn bản,mạch lạc trong văn bản
Tích hợp thành 1 chủ đề
3
9 Những câu hát về tình cảm gia đình Khuyến khích học sinh tự đọc‴㘳⸳ ᭵ ‴᭵ ᭵ ᭵ ᭵
10 Những câu hát về tình yêu quêhương, đất nước, con người Khuyến khích học sinh tự đọc‴㘳⸳ ᭵ ‴᭵ ᭵ ᭵ ᭵
11 Từ láy
12 Quá trình tạo lập văn bản. Viết bài
tập làm văn số 1 (ở nhà)
4
13 Những câu hát than thân
Những câu hát châm biếm
᭵ 㘳 㘳 ‴㘳 ‴乨‴㘳⸳
᭵ ‴᭵ ᭵ ᭵ ᭵ 㘳⸳ ᭵ ‴᭵ ᭵ ᭵ ᭵
14 Đại từ
15 Luyện tập tạo lập văn bản
16 Sông núi nước Nam, Phò giá vềkinh
5
17
Từ Hán Việt( Tập trung vào phần II,III )
Từ Hán Việt ( tiếp) tập trung phần I
I Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt ( khuyến khích học sinh tự đọc)
II Luyện tập bài Từ Hán Việt( tiếp theo) khuyến khích học sinh tự làm
18 Trả bài tập làm văn số 1
19
Tìm hiểu chung về văn biểu cảm Côn Sơn ca,Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 ‴
20 Đặc điểm văn bản biểu cảm
21 Đề văn biểu cảm và cách làm bài
Trang 26 văn biểu cảm
22,23 Bánh trôi nước;
Sau phút chia ly Khuyến khích học sinh tự đọc
24 Quan hệ từ
7
25 Cách lập ý của bài văn biểu cảm
26 Qua đèo Ngang
27 Bạn đến chơi nhà
28 Luyện tập cách làm văn bản biểucảm
8
29 Luyện nói: Văn biểu cảm về sự vật,con người
30 Chữa lỗi về quan hệ từ
31 Xa ngắm thác núi LưCảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 ‴
(Tĩnh dạ tứ)
32 Từ đồng nghĩa
9
33 Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới vềquê (Hồi hương ngẫu thư)
34 Từ trái nghĩa
35; 36 Viết bài Tập làm văn số 2 tại lớp
Bài ca nhà tranh bị gió thu phá nát K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 ‴
10
37 Kiểm tra văn
38 Từ đồng âm
39 Các yếu tố tự sự, miêu tả trong vănbiểu cảm
40 Cảnh khuya, rằm tháng giêng
11 41 Kiểm tra Tiếng Việt
42 Trả bài Tập làm văn số 2
43 Thành ngữ
44 Điệp ngữ
12
45 Cách làm bài văn biểu cảm về tácphẩm văn học 㘳 㘳 ‴㘳 ⦢ ᭵ 㘳 㘳 46,47 Tiếng gà trưa
48 Trả bài kiểm tra văn, bài kiểm tra
Tiếng Việt
13
49 Luyện nói: phát biểu cảm nghĩ về
tác phẩm văn học 50,51 Viết bài tập làm văn số 3 tại lớp
52 Một thứ quà của lúa non: Cốm
14,
15
53 Chơi chữ
54 Làm thơ lục bát
55 Làm thơ lục bát
56,57 Chuẩn mực sử dụng từ
58,59 Ôn tập văn biểu cảm
60 Mùa xuân của tôi
Trang 316 61 Sài Gòn tôi yêu.
62,63 Ôn tập Tiếng Việt
64 Trả bài Tập làm văn Số 3
17 6566 Ôn tập tác phẩm trữ tìnhÔn tập tác phẩm trữ tình (Tiếp)
67,68 Kiểm tra học kỳ I (đề tổng hợp)
18 69,7071,72 Luyện tập sử dụng từChương trình địa phương phần
Tiếng Việt Rè ‴㘳 㘳 ả ᭵
Học kỳ II: 18 tuần (17 tuần: 4 tiết / tuần+ 1 tuần nghỉ tết)
HỌC KỲ II
20
73 Tục ngữ về thiên nhiên và laođộng sản xuất K㘳 ‴乨 ‴㘳⸳ 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 ‴â ụ‴ ⦢
乨 乨 乨5乨8.
74
Chương trình địa phương phần Văn và tập làm văn ầm 㘳 ⦢ ᭵ ‴᭵ ᭵ 乨 â Hướ ⦢ ẫ 㘳‴ s 㘳 sư
‴᭵ ở ị᭵ 㘳ư ⦢ ᭵ 㘳á
‴ảm ⦢㘳ĩ ề mộ ᭵ ‴᭵
᭵ 乨 â ‴᭵ ở ị᭵ 㘳ư ⦢ m᭵ em 㘳 ‴㘳᭵
75 Tìm hiểu chung về văn nghịluận
76 Tìm hiểu chung về văn nghịluận
21
77 Tục ngữ về con người và xã hội K㘳 ‴乨 ‴㘳⸳ 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 ‴â ụ‴ ⦢
乨 乨5乨8乨9.
78 Rút gọn câu
79 Đặc điểm của văn bản nghị luận
80 Đề văn nghị luận và việc lập ýcho bài văn nghị luận.
22
81 Tinh thần yêu nước của nhândân ta
82 Câu đặc biệt
83 Bố cục và phương pháp lập luậntrong bài văn nghị luận Tự học có hướng dẫn
84 Luyện tập về phương pháp lậpluận trong văn nghị luận
23
85 Sự giàu đẹp của Tiếng Việt K㘳 ‴ 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳
Thêm trạng ngữ cho câu
86 Tìm hiểu chung về phép lập luận Tập trung vào phần I của
Trang 4chứng minh Cách làm bài văn lập luận chứng minh
mỗi bài
87 Thêm trạng ngữ cho câu (tiếp)
88 Kiểm tra Tiếng Việt
24,25
89 ,90,
91,92,
93,94
95,96
Chủ đề:Tìm hiểu văn nghị luận
và luyện tập viết văn nghị luận:
Đức tính giản dị của Bác Hồ, Ý nghĩa văn chương
Luyện tập lập luận chứng minh,luyện tập viết đoạn văn lập luận chứng minh
Tích hợp thành một chủ đề
26,27
97 Chuyển đổi câu chủ động thànhbị động
98 Chuyển đổi câu chủ động thànhbị động (tiếp)
100,101 Viết bài tập làm văn số 4 tại
lớp
102,103 Ôn tập văn nghị luận
104 Dùng cụm chủ - vị để mở rộngcâu
28
105 Tìm hiểu chung về phép lập luậngiải thích Tập trung vào phần I củamỗi bài
Cách làm bài văn lập luận giải thích
106;107 Sống chết mặc bay
108 Trả bài Tập làm văn số 4, trả bài kiểm tra Tiếng Việt, trả bài
kiểm tra Văn.
29
109,110 Luyện tập lập luận giải thích.Viết bài tập làm văn số 5 ở
nhà
111
Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu K㘳 ‴ 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳
Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu Luyện tập (tiếp)
112 Luyện nói: Bài văn giải thíchmột vấn đề
30
113,114 Ca Huế trên Sông Hương
115 Liệt kê
116 Tìm hiểu chung về văn bản hànhchính
Trang 531,32 117 Trả bài tập làm văn số 5
118 Quan Âm Thị Kính K㘳 ‴ 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳
Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy
119 Văn bản đề nghị
Văn bản báo cáo Tập trung vào phần II vàphần III của mỗi bài 120,121 Ôn tập văn học
122 Dấu gạch ngang
123,124 Ôn tập Tiếng Việt
33 125,126 Luyện tập làm văn bản đề nghịvà báo cáo
127;128 Ôn tập Tập làm văn
34
129,130 Ôn tập Tiếng Việt (tiếp) Hướngdẫn làm bài kiểm tra tổng hợp
131,132
Chương trình địa phương Phần Văn và Tập làm văn (tiếp) Tổng kết phần sưu tầm, cung cấp tư liệu ở bài đọc thêm 1,2,3
35
133,134 Hoạt động Ngữ văn
135;136
Chương trình địa phương phần Tiếng việt
(Ôn tập củng cố kiến thức kĩ năng đã học)
36 137,138 Kiểm tra tổng hợp cuối năm
139,140 Trả bài kiểm tra tổng hợp
Ghi cho: Phần ch in nghi ng đ được điều ch nh th ng n th hiện n i
ng 偈࠘ h được p dRng t năm học 2020 2021
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
DUYỆT CỦA PHÒNG GIÁO DỤC
Trang 6UBND QUẬN……….
TRƯỜNG THCS………
Tổ: Văn Công dân
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN 8
Năm học: 2020 - 2021
Học kì I (18 T ần x 4 Tiết): 72 tiết
1 1,23,4 - Dạy học th chủ đề: Vẻ đẹp tâm hồn trẻ thơ trong “Tôi đi
h ” và “Trong lòng mẹ” tí h hợp tính thống nhất về hủ đề và
bố ụ văn bản
2
5
6
7,8
- Trường từ vựng
Hướ ⦢ ẫ 㘳‴ s 㘳 㘳‴: ấ ộ 㘳á q á ⦢㘳ĩ᭵ ‴ủ᭵ ừ ⦢
- Xây dựng đoạn văn trong văn bản
- Tức nước vỡ bỡ
3 9,1011 - Lão Hạc(Kiếm tra 15 phot)
- Từ tượng hình, từ tượng thanh
- Liên kết các đoạn văn trong văn bản
4 13,1415
16
-Viết bài tập làm văn số 1
- Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
- Tóm tắt văn bản tự sự
19, 20
- Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự
- Trả bài Tập làm văn số 1
- Cô bé bán diêm
24
- Trợ từ, thán từ
- Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự
- Đánh nhau với cối xay gió
27,28
- Tình thái từ
- Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với với miêu tả và biểu
- Chiếc lá cuối cùng
31, 32
- Chương trình địa phương (Phần Tiếng Việt) (Kiểm tra 15 phot)
- Lập dàn ý cho bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm
- Hai cây phong
9 3334,35
36
- Nói quá
-Viết bài Tập làm văn số 2
- Ôn tập truyện kí Việt Nam
10
37
38
39
40
- Thông tin về ngày trái đất năm 2000
- Nói giảm, nói tránh
- Luyện nói: Kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu
cảm
Trang 7- Câu ghép
11
41
42
43
44
-Kiểm tra Văn
- Câu ghép
- Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh
- Ôn dịch thuốc lá
12 4546
47
48
- Câu ghép (tiếp) (Kiểm tra 15 phot)
- Phương pháp thuyết minh
- Bài toán dân số
- Trả bài kiểm tra Văn, bài Tập làm văn số 2
13 4950
51
52
- Dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm
- Đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh
- Chương trình địa phương (phần Văn)
- Luyện nói: Thuyết minh một thứ đồ dùng
14
53
54
55,56
- Dấu ngoặc kép
- Đập đá ở Côn Lôn;
K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 㘳‴: V᭵ 㘳᭵ ⦢ụ‴ Q ả ⦢ Đô ⦢ ‴ảm á‴
- Viết bài làm văn số 3
15 57, 58
59
60
- Ôn tập Tiếng Việt Khuyến khích học sinh tự học: Ôn luyện về dấu câu
- Thuyết minh một thể loại văn học
-Kiểm tra Tiếng Việt 16
61,62
63
64
- Muốn làm thằng Cuội
K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 㘳‴: H᭵ ‴㘳 ướ‴ 㘳᭵
- Trả bài viết số 3, Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 ᭵m: H ộ ⦢ ⦢ ă : L᭵m 㘳 7 ‴㘳
- Ôn tập học kì I
67, 68
- Ôn tập học kì I
- Ôn tập học kì I
- Kiểm tra học kì 18
69
70
71
72
- Trả bài kiểm tra học kì I
- Ngoại khóa
- Ngoại khóa
- Ngoại khóa
Trang 8Học kì II (17 T ần x 4Tiết): 68 tiết
19 73,7475,76 Dạy học th chủ đề: Tình ࠘ê đất n “Nh rừng” và “Ông đồ” tí h hợp â nghi vấn trong Thơ mơi q a 20
77
78
79
80
- Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh
- Quê hương
- Khi con tu hú
- Thuyết minh về một phương pháp (cách làm)
21
81
82
83
84
- Tức cảnh Pác Bó(Kiểm tra15 phot)
- Câu cầu khiến
- Thuyết minh về một danh lam thắng cảnh Khuyến khích học sinh tự học: Ôn tập văn bản thuyết minh
- Ngắm trăng
Tự đọc: Đi đường
22 8586
87,88
- Câu cảm thán
- Câu trần thuật
- Viết bài tập làm văn số 5
23 89,9091
92
- Chiếu dời đô
- Câu phủ định
- Chương trình địa phương (Phần Tập làm văn)
24 93,9495
96
- Hịch tướng sĩ
- Hành động nói (Kiểm tra15 phot)
- Hành động nói (tt)
25
97
98
99
100
- Trả bài viết số 5
- Bàn luận về phép học
K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 ‴: T㘳 má
- K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 㘳‴: Ô ậ ề ậ m
Viết đoạn văn trình bày luận điểm
- Luyện tập xây dựng và trình bày luận điểm
26 101, 102103
104
- Viết bài tập làm văn số 6
- Hội thoại – Hội thoại (tiếp thoại) (Tập trung mục II)
- Tìm hiểu yếu tố biểu cảm trong văn nghị luận
27 105,106107
108
- Đi bộ ngao du
- Luyện tập đưa yếu tố biểu cảm vào bài văn nghị luận
- Lựa chọn trật tự từ trong câu
28
109
110
111,112
- Tìm hiểu các yếu tố tự sự và miểu tả trong văn nghị luận
K㘳 㘳 ‴㘳 㘳‴ s 㘳 ‴: Ô ⦢ G ố‴- ᭵ 㘳 mặ‴ ễ 㘳ụ‴
- Lựa chọn trật tự từ trong câu (Luyện tập)
- Luyện tập đưa các yếu tố tự sự và miêu tả vào bài văn nghị luận
Trang 9HƯỚNG DẪN HỌC MÔN NGỮ VĂN 8
I ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
1.Vở: Vở ghi, vở soạn, vở nháp, sổ tay văn học (ghi chép những câu văn hay)
2 Sách giáo khoa Ngữ văn 8 tập 1,2
3 Bảng phụ, bút viết bảng, nam châm, thước kẻ, bút chì.
II PHƯƠNG THỨC TRÌNH BÀY
1.Vở ghi
- Bọc và dán nhãn tên, ghi rõ các thông tin cá nhân
- Đầu vở có phân phối chương trình, lịch kiểm tra và yêu cầu môn học
- Đầu mỗi tiết ghi thứ ngày, tháng, năm; tiết, mục bài Khi viết cần gạch chân các đề mục lớn của bài học; hết bài học cần gạch ngang
- Khi viết chỉ sử dụng một màu mực phù hợp (Bút đỏ chỉ dùng để ghi mục bài học)
2 Vở so偈n: (Trình bày như vở ghi)
3 Bài kiểm tra và bài viết
- Cần ghi đầy đủ thứ, ngày, họ tên, lớp
- Bài viết làm trên mẫu giấy của nhà trường
(Kiểm tra15 phot)
29 113114
115
116
- Kiểm tra văn
- Trả bài viết số 6
- Chương trình địa phương (phần Văn)
- Chữa lỗi diễn đạt (lỗi lô-gíc)
30 117118
119,120
- Tổng kết phần văn
- Tổng kết phần văn
- Ôn tập tiếng Việt
31 121, 122123
124
- Viết bài tập làm văn số 7
- Văn bản tường trình
- Luyện tập làm văn bản tường trình
32
125
126
127
128
- Văn bản thông báo
- Kiểm tra tiếng Việt
- Chương trình địa phương (Phần Tiếng Việt)
- Luyện tập làm văn bản thông báo
33 129130
131,132
- Ôn tập phần Tập làm văn
- Trả bài kiểm tra văn, bài viết số 7
- Ôn tập học kì
34 133134
135,136
- Ôn tập học kì
- Ôn tập học kì
- Kiểm tra học kì II 35
137
138
139
140
- Trả bài kiểm tra học kì II
- Ngoại khóa
- Ngoại khóa
- Ngoại khóa
Trang 10- Khi làm bài không viết tắt, không dùng mực đỏ, bút chì, bút xóa Chỉ sử dụng một màu mực
III PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP
1 Phần văn bản
- Cần chuẩn bị trước ở nhà: Đọc kĩ văn bản, tóm tắt các nội dung chính và soạn các câu hỏi phần Đọc - hiểu văn bản
2 Phần Tiếng Việt: Học xong lí thuyết trên lớp mới làm bài tập, trừ tiết luyện tập và
chương trình địa phương
3 Phần Tập làm văn: Xem trước phần lí thuyết, Cần chuẩn bị những phần bài tập
mà giáo viên yêu cầu.Trên lớp học xong lí thuyết mới làm bài tập, trừ một số tiết luyện nói, ôn tập
IV SỐ CỘT ĐIỂM KIỂM TRA
Học kì KT(HS1) Miệng KT15 p (HS1) KT 1tiết +2tiết(HS2) KTHK (HS3)