1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap dau cua nhi thuc bac nhat va tam thuc bachai

5 49 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 335 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Bài 1.. Giải các bất phương trình sau 2.. DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Bài 1.. Xét dấu các biểu thức sau:.. Giải các bpt sau:.. Lập b

Trang 1

§1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Bài 1 Giải các bất phương trình sau

2

(2 1)( 3) 3 1 ( 1)( 3) 5

a

2

3 1 2( 3) 5 4

2

Bài 2 Giải các hệ bpt sau:

a 3 1 2 7

4 3 2 19

 + > +

5

7

8 3

2 5 2

x

x

 + < +



 +



§2 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:

( ) (2 1)( 3)

( )

3 1 2

b f x

2

( ) (3 2)( 2)( 3) ( ) 9 1

d f x x

Bài 2 Giải các bpt sau:

2

2 ( 2)

a

b

<

2

2

3 3

4

c

d x

− + <

2

3

2 2

1 2

e x

x x

x

>

− + ≥ −

Bài 3 Giải các bpt sau:

3 1 2

− + + − <

− + >

− + ≤ −

d.2 x− ≤ +1 x 1

§3.DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:

( )

Bài 2 Lập bảng xét dấu các biểu thức sau:

2

( ) (3 10 3)(4 5) ( ) (3 4 )(2 1)

( ) (4 1)( 8 3)(2 9) ( )

x x

+ −

§7.BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Bài 1 Giải các bpt sau:

Trang 2

§8.MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI

Giải các bất phương trình sau:

1)

3 4

x x

2

x x

2

x

x

+

5) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

0

4 2

xx + x+ 7) 2

7 10 0

1 2

x x x

+ + <

1 2

2

2

11)

2 2

− + ≤

x

+

14)

2

0 30

x x

0 2

2

0

8 15

− +

17) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

2

0 7

x x

42 1

1

x x

x x

+ <

+ +

19) 2 ( )2

2

15 1

1

x x

+ +

Giải hệ bất phương trình sau:

2)

( ) ( )

2 3

1

1

2 2 4

0 1

x

x

x

+

 −

3)

2 1 0

x x x

 − − <

 − >

2

2

6 16 0



5)

2

2

2 1 0

x x

 − − <

2

2

5 0

6 1 0

x x

 + + <

2

2



8)

2

2

2

4 3 0

x x

− − ≤

9)

2

2

2 7

1

x

+ 10)

2

2

1

11)

2

2

3 2

− −

2 2

2

3 4

0 3

2 0

x

x x

 + − <

13)

2 2

2

3 0 1

2 0

2 0

4 5 0

x x

x x

 + <

 + − ≥

Phương trình và bất phương trình có chứa trị tuyệt đối:

Trang 3

1) x2−5x+ = +4 x 4 2) x2−2x+ =8 x2−1 3)

2 5 1 1 0

2

2

4 1 2

x x

+ +

10)

2

2

5 4

1 4

x

2 5

1 0 3

x

x − + >

2 3

5 6

x

13) x 2 x 2

x

+ −

x

2

2

1 5

≥ + −

16) 2 x − − =x 3 3 17)

( )

2 2

x x

− + +

=

2

2

1 2

22)

2 2

x x

x x

− −

Phương trình và bất phương trình có chứa căn :

1) 2

x + x+ = −x 2) 2

12 7

4) 21 4− x x− 2 < +x 3 5) 1− +x 2x2− − <3x 5 0 6) 2( 1)

2 1

2

x x

x

+ + <

7)

3

x

x

2

x

x + x= − xx+

11) (x+1) (x+2) =x2+3x−412) x2+3x+12 =x2+3x

6 x−2 x−32 ≤x −34x+48 14) ( ) 2

15)( ) ( ) 2

17) 2x x( − + >1 1) x2− +x 1 18) 3x2+5x+ −7 3x2+5x+ >2 1

xx + ≤x − 20) ( 2 )

2

3 4 9

2 3

x

x x

21) (x−3) x2+ ≤4 x2−9 22)

2

2

3 2

x

x

23) x6−4x3+ > −4 x 32 24) x+ −3 4 x− +1 x+ −8 6 x− =1 1

Trang 4

25) x x( + + −6) 9 x2−6x+ >9 1 26) x− −1 x− >2 x−3

− 28)

x

* tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:

1) y= x2+3x− − +4 x 8 2)

x x y

+ +

=

− − −

y

2 15

x y

Các dạng toán có chứa tham số:

Bài1: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương:

a) 2

x + x+ m

d) (3m+1)x2−(3m+1)x m+ +4 e)(m−1)x2−2(m+1)x+3(m−2)

Bài 2: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm:

a) ( ) 2 ( )

mx + m+ x+ m− b) ( ) 2

m+ x + x− c) 2

12 5

mxx

mxmx m+ −

Bài 3: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi

giá trị x:

a) ( ) 2 ( )

m + mxmx+ ≤

2

2

8 20

0

2 2

0

Bài 4: Tìm các giá trị của m để phương trình:

a) x2+2(m+1)x+9m− =5 0 có hai nghiệm âm phân biệt

b) (m−2)x2−2mx m+ + =3 0 có hai nghiệm dương phân biệt

c) (m− 5)x2−3mx m+ + =1 0 có hai nghiệm trái dấu

Bài 5: Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :

x + − m x +m − =

a) vô nghiệm b) Có hai nghiệm phân biệt c) Có bốn nghiệm phân biệt

Bài 6 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình: (m−1)x4−mx2+m2− =1 0 có ba nghiệm phân biệt

Bài 7: Cho phương trình: (m−2)x4−2(m+1)x2+2m− =1 0 Tìm các giá trị của tham

số m để pt trên có:

a) Một nghiệm b) Hai nghiệm phân biệt c) Có bốn nghiệm

Trang 5

Bài 8: Xác định các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với

mọi x:

a)

2

2

1

1

x mx

2

2

1

x mx

x x

2

2

5

− +

Bài 9: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm:

Bài 10: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm:

a)

( )

 + ≥

 − − ≤

 − − ≥



Ngày đăng: 18/01/2021, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. Lập bảng xét dấu các biểu thức sau: - Bai tap dau cua nhi thuc bac nhat va tam thuc bachai
i 2. Lập bảng xét dấu các biểu thức sau: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w