1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toanpt tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm cực trị

40 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số y f x' có đồ thị như hình vẽ: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?A.Hàm số y f x đạt cực đại tại x1?. Đồ thị hàm số y f x

Trang 1

K = x - h x +h và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ { }x0 , với h >0.

+ Nếu f x >'( ) 0 trên khoảng (x0- h x; )0 và f x <'( ) 0 trên ( ;x x0 0+h) thì x0 là một điểmcực đại của hàm số f x( )

+ Nếu f x <'( ) 0 trên khoảng (x0- h x; )0 và f x� > ( ) 0 trên ( ;x x0 0+h) thì x0 là một điểmcực tiểu của hàm số f x( )

Minh họa bằng bảng biến thiến

Bước 3 Lập bảng biến thiên.

Bước 4 Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.

Bước 4 Dựa vào dấu của f x� ( )i suy ra tính chất cực trị của điểm x i

2 Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm số bậc ba y=ax3 +bx2 +cx d+ (

�� �

- (CASIO hỗ trợ).

3 Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm trùng phương.

Cho hàm số: y=ax4 +bx2 +c (a �0) có đồ thị là ( )C

Trang 2

b a

1 Tam giác ABC vuông cân tại A 8a b+ 3 = 0

2

a b

b S

b a

9 Tam giác ABC có cực trị B C, �Ox b2 - 4ac= 0

10 Tam giác ABC có 3 góc nhọn b a b(8 + 3 ) > 0

11 Tam giác ABC có trọng tâm O b2 - 6ac= 0

12 Tam giác ABC có trực tâm O b3 + 8a- 4ac= 0

13 Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp

0

ABC

3 8 8

14 Tam giác ABC cùng điểm O tạo hình thoi b2 - 2ac= 0

15 Tam giác ABCO là tâm đường tròn nội tiếp b3 - 8a- 4abc= 0

16 Tam giác ABCO là tâm đường tròn ngoại tiếp b3 - 8a- 8abc= 0

17 Tam giác ABC có cạnh BC =k AB =k AC. b k3 2 - 8 (a k2 - 4) = 0

18 Trục hoành chia bằng nhau VABC thành hai phần có diện tích b2 = 4 2ac

19 Tam giác ABC có điểm cực trị cách đều trục hoành b2 - 8ac= 0

Trang 3

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số yf x( ) có mấy điểm cực trị?

Câu 2. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3

C Hàm số đạt cực đại tại x 4 D Hàm số đạt cực đại tại x  2

Câu 3. Cho hàm số 3 2

3 2

y x  x  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 2 x 0

B.Hàm số đạt cực tiểu tại x và đạt cực đại 2 x 0

C.Hàm số đạt cực đại tại x  và cực tiểu tại 2 x 0

D Hàm số đạt cực đại tại x và cực tiểu tại 0 x  2

Câu 4. Cho hàm số y x 42x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?3

 

 Khi đó giá trị của biểu thức M22n bằng:

Trang 4

Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực đại tại 3

2

x ?

A 1 4 3 2

3 2

y x

Câu 12. Cho hàm số yx22x Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x0

C Hàm số đạt cực đại x2 D Hàm số không có cực trị.

Câu 13. Cho hàm số y x 7 Khẳng định nào sau đây là đúngx5

A Hàm số có đúng 1 điểm cực trị B Hàm số có đúng 3 điểm cực trị

C Hàm số có đúng hai điểm cực trị D Hàm số có đúng 4 điểm cực trị.

Câu 14. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm 2 3 4

( ) ( 1)( 2) ( 3) ( 5)

f x�  x xxx Hỏi hàm số ( )

yf x có mấy điểm cực trị?

Câu 15. Cho hàm số 2 13

( 2 )

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x1 B Hàm số đạt cực đại tại x1

C Hàm số không có điểm cực trị D Hàm số có đúng 2 điểm cực trị.

Câu 16. Cho hàm số y  x3 3x2 6x Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x Khi đó giá1, 2

Câu 17. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên � Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Nếu đạo hàm đổi dấu khi x chạy qua x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x 0

B.Nếu f x�( ) 00  thì hàm số đạt cực trị tại x 0

C.Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì đạo hàm đổi dấu khi x chạy qua 0 x 0

D Nếu f x�( )0  f x�( ) 00  thì hàm số không đạt cực trị tại x 0

Câu 18. Cho hàm số yf x( ) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x�( ) 00 

B.Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc0

0( ) 0

f x� 

C.Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

D Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x�( ) 00  hoặc f x�( ) 00 

Câu 19. Cho hàm số yf x( ) xác định trên ,[a b] và x thuộc đoạn ,0 [a b] Khẳng định

nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 5

A Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x�( ) 00  hoặc f x�( ) 00 

B.Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x�( ) 00 

C.Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

D. Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc0

0( ) 0

f x� 

Câu 20. Cho hàm số yf x( ) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số yf x( ) có giá trị cực đại là M , giá trị cực tiểu là m thì

Câu 21. Hàm số bậc ba có thể có bao nhiêu điểm cực trị?

A 0 hoặc 1 hoặc 2 B 1 hoặc 2 C 0 hoặc 2 D 0hoặc 1

Câu 22. Cho hàm số yf x( ) x2 2x có đồ thị như hình vẽ:4

Hàm số yf x( ) có mấy cực trị?

Câu 23. Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x'( ) có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Đồ thị hàm số yf x( ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

B.Đồ thị hàm số yf x( ) có hai điểm cực trị

C.Đồ thị hàm số yf x( ) có ba điểm cực trị

D Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm có một điểm cực trị

Trang 6

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Hàm số yf x( ) đạt cực đại tại x1

B.Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực tiểu

C.Hàm số yf x( ) đồng biến trên (� ;1)

D Đồ thị hàm số yf x( ) có hai điểm cực trị

Câu 25. Cho hàm số y|x3  có đồ thị như hình vẽ:3x 2 |

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số yf x( ) chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

B.Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại

C Đồ thị hàm số yf x( ) có bốn điểm cực trị

D. Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

Câu 26. Hàm số nào sau đây có đúng hai điểm cực trị?

Trang 7

y  xxx Gọi hoành độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm

Trang 8

Câu 47. Cho hàm số y 3x44x22017 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có 1 điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.

B Hàm số không có cực trị.

C Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

D Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

Câu 48. Hàm số nào sau đây không có cực trị?

y x  xx Gọi hoành độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số

x x Khi đó, giá trị của tổng 1, 2 x1 là:x2

yxmxmx Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số có cực đại, cực tiểu khi 1

2

m

B Với mọi m , hàm số luôn có cực trị.

C Hàm số có cực đại, cực tiểu khi 1

2

D Hàm số có cực đại, cực tiểu khi m1

Câu 55. Hàm số y  x4 4x2 có giá trị cực đại là:3

x y

Trang 9

Câu 59. Cho hàm số y x 3 3x2 Gọi ,2 a b lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu

của hàm số đó Giá trị của 2

Câu 64. Cho hàm số y= x33x2 Khẳng định nào sau đây đúng : 2

A Hàm số có cực đại, cực tiểu B Hàm số không có cực trị

C Hàm số có cực đại , không có cực tiểu D Hàm số có cực tiểu không

A.Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

B.Một điểm cực đại , hai điểm cực tiểu

C.1 điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

D 2 điểm cực đại , 1 điểm cực tiểu.

Câu 66. Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y mx 4 m1x22m có 3 điểm1

cực trị ?

A 1

0

m m

Trang 10

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;3 B. Hàm số đạt cực tiểu tại3

yxmxmx m  có cực đại và cực tiểu

A.  2 m 3 B. 2

3

m m

m m

A.1 6 1 6

232

m m

Trang 11

Câu 76. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 4   2

m m

Câu 78. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y x 42m x2 2 có ba điểm1

cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

A m  1 B.m� 0 C.m 1 D.m �.1

Câu 79. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: 4   2 2

y x  mxm có bađiểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

1

m m

Câu 80. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y x 42mx22m m 4 có ba

điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều

A Không tồn tại m. B. 03

3

m m

Câu 86. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 33mx2(m1)x2có

cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương

A.0� �m 1 B.m�1 C.m�0 D m1

Trang 12

Câu 87. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số

y x3 3(m 1)x2 12mx 3m 4( )C có hai điểm cực trị là A và B sao cho hai điểm

này cùng với điểm C 1; 9

Câu 90. Gọi x x là hai điểm cực trị của hàm số 1, 2 y x 3 3mx23m21x m 3 Tìm m

tất cả các giá trị của tham số thực m để : 2 2

1 2 1 2 7

x  x x x

A m � 2 B. m �2. C.m0. D m �1.

Câu 91. Cho hàm số ym1x43mx2 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m5

để hàm số có cực đại mà không có cực tiểu

A m� � � ;0 1;�  B.m� 0;1 .

C.m� 0;1 . D m� � � ;0 1;� 

Câu 92. Cho hàm số y x 42 1 m x2 2  Tìm tất cả các giá trị của tham số thựcm 1

m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập

thành tam giác có diện tích lớn nhất

Câu 93. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y2x33m3x2 11 3m

hai điểm cực trị Đồng thời hai điểm cực trị đó và điểmC0; 1 thẳng hàng 

A m4 B.m1 C.m 3 D m2

Câu 94. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đường thẳng qua 2 điểm cực trị

của đồ thị hàm số: y x 3 3mx cắt đường tròn tâm 2 I 1;1 bán kính bằng 1

tại 2 điểm ,A B mà diện tích tam giác IAB lớn nhất

Trang 13

Câu 95. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

 

yxmxmx có hai điểm cực trị ,A B sao cho đường thẳng AB

vuông góc với đường thẳng : y x   2

A. 3

2

m m

m m

m m

m m

yxxx m Giả sử đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A,

B đồng thời A, B cùng với gốc tọa đọ O không thẳng hàng Khi đó chu vi

OAB

 nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?

A 10 2 B. 10 2 C 20 10 D 3 2

Câu 98. Cho hàm số y x 42mx2  Tìm tất cả các giá trị của tham số thưc m để m 1

đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành 1 tam giác nhận gốc tọa độ O

m m

m m

Trang 14

Câu 103. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: 3 2

y x  xmx có điểmcực đại và điểm cực tiểu cách đều đường thẳng có phương trình: y x 1 d

A.m0 B.

0.92

m m

Câu 104. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y x 42mx2  có bam 1

điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác cóbán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

A.

1

1 52

m m

m m

A.m �1 B.m1 C Không tồn tại m D.m 1

Câu 106. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y x 48m x2 2 có ba điểm1

cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có diệntích bằng 64

Câu 108. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y x 43m1x22m có1

ba điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với điểm D 7;3 nội tiếpđược một đường tròn

Câu 109. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y  x4 2mx24m có ba1

điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ tạo thành 1hình thoi

A Không tồn tại m. B.

14

2 22

m m

Trang 15

Câu 111. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 3

có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48

A.m hoặc 2 m 0 B.m2 C.m 2.D m �2

Câu 112. Cho hàm số y x 42m1x2 ( )m C Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để đồ thị hàm số ( ) C có ba điểm cực trị A , B , C sao cho OA BC ; trong

đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm

y x  mxmx m  có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cựcm

đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểmcực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O

A.m  3 2 2hoặc m 1 B.m  3 2 2hoặc m 1

C.m  3 2 2hoặc m  3 2 2 D.m  3 2 2

Câu 115. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 42m x2 21

( )C có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân.

Câu 117. Cho hàm số y x 33x2( )C Tìm tất cả các giá trị thực tham số m để đường

thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị ( )C tạo với đường thẳng

Trang 16

Câu 119. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm M m m(2 3; ) tạo với hai

điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 ( )C

một tam giác có diện tích nhỏ nhất

A.m2 B m0 C.m1 D.m 1

Trang 17

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 18

2 2 2 2

4 3'

100 2 1004003 1000 4000 3 4 3

x

d x

4 3'

Câu 9. Chọn B

Hàm số y  x2 3x2 có ' 22 3

x y

 

   và 'y đổi dấu từ " " sang " "

khi x chạy qua 3

2 nên hàm số đạt cực đại tại 3

" 02

y y

Trang 19

Phương trình ' 0y  luôn có hai nghiệm phân biệt x x và '1, 2 y đổi dấu khi x

chạy qua x x nên hàm số đạt cực trị tại 1, 2 x x 1, 2

Trang 20

Hàm số bậc ba: 3 2

,( 0)

y ax bx  cx d a � có TXĐ: D � 2

' 3 2

yaxbx c

2' b 3ac

  

Nếu ' 0 � thì 'y không đổi dấu trên � nên hàm số không có cực trị.

Nếu ' 0  thì phương trình ' 0y  luôn có hai nghiệm phân biệt x x và '1, 2 y

đổi dấu khi x chạy qua x x nên hàm số đạt cực trị tại 1, 2 x x 1, 2

21

x y

x x

Do đó, hàm số luôn đồng biến trên Hàm số này không có cực trị

+ Đối với phương án C và D, đây là hàm số bậc nhất và phân thức hữu tỉ bậcnhất/bậc nhất Đây là 2 hàm số luôn đơn điệu trên từng khoảng xác địnhcủa chúng, do đó 2 hàm số này không có cực trị

Câu 32. Chọn C

+ Đây là hàm số trùng phương có ab   nên hàm số này có 3 điểm cực3 0trị Mặt khác, có a  nên hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại.1 0

Câu 33. Chọn B

Trang 21

+ Để hàm số đạt cực đại x thì 1

2'(1) 3.1 2 1 2 3 0

3''(1) 6.1 2 0

0''(2) 6.2 6 0

m y

Trang 22

m m

luôn có nghiệm thực Nên đáp án này đúng

+ B Hàm số bậc 3 có tối đa 2 cực trị Nên đáp án này sai

+ C Hàm số trùng phương chỉ có thể có 1 hoặc 3 điểm cực trị Nên đáp án này sai

Câu 47. Chọn D

+ Đây là hàm số trùng phương có ab 3.4 0 nên hàm số này có 3 điểm cựctrị Hơn nữa, hàm số có a  3 0nên hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểmcực tiểu

Câu 48. Chọn D

+ A Có y' 3 x2 �0x R � Do đó, hàm số này luôn đồng biến trên R Hay nói

cách khác, hàm số này không có cực trị

+ B Đây là hàm số bậc 3 có b23ac  Do đó, hàm số này có 2 cực trị.3 0+ C Hàm số trùng phương luôn có cực trị

+ D Đây là hàm số bậc 3 có b23ac  Do đó, hàm số này có 2 cực trị.9 0

Câu 49. Chọn D

2' 3 12 4

2' 0 3 12 4 0

1, 2

x x là hai nghiệm của phương trình ' 0 y

Khi đó, theo định lý Viet, ta có: x1  x2 4

Câu 50. Chọn A

2' 3 6 3 ( 2)

yxxx x

0' 0 3 ( 2) 0

yaxbx c

+ Đồ thị hàm số có điểm cực trị là gốc tọa độ, ta có:

Trang 23

'(0) 0

0(0) 0

y

c d y

+ C Hàm số bậc nhất đơn điệu trên R Do đó, hàm số này cũng không có

Câu 57. Chọn A

Ta có

3 4

2 2'

1 4

x y

Trang 24

0' 0

2

x y

yx   1

1

x x

� � �Lập bảng biến thiên  Hàm số đạt cực đại tại x  1

� � ��Lập bảng biến thiên Suy ra : y CĐ   4

Câu 63. Chọn B

[Phương pháp tự luận]

 2 2

2

x x

Trang 25

Hàm số đạt cực đại tại x  khi : 2  

00

m m

Trang 26

m m

m m

Do tính chất đối xứng, ta có ABC cân tại đỉnh A

Vậy ABC chỉ có thể vuông cân tại đỉnh

Trang 27

Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là :

Do tính chất đối xứng, ta có ABC cân tại đỉnh A

Vậy ABC chỉ có thể vuông cân tại đỉnh A� uuur uuurAB AC. 0

Do tính chất đối xứng, ta có ABC cân tại đỉnh A

Vậy ABC đều chỉ cần 4 4 03

b

a   3

2

3 08

Trang 28

mà không có cực đại � m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

TH2: m �1 0 � m�1 Khi đó hàm số đã cho là hàm số trùng phương ta

Hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại � 'y có đúng một nghiệm và

đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua nghiệm này �

3

m S

m m

Ngày đăng: 18/01/2021, 21:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w