1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 bài 7 tích vô hướng 2 vecto 40 câu=3 trang

3 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 685,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ VÀ ỨNG DỤNG Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KÌ Câu 1.. Cho tam giác ABC.. Cho tam giác đều ABC.. Cho tam giác đều ABC... Tính tích vô hướng BA BC

Trang 1

Bài 7: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ VÀ ỨNG DỤNG Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KÌ Câu 1. Cho tam giác ABC Tìm tổng               AB BC,                 BC CA              ,   CA AB, 

.

Câu 2. Cho tam giác ABC, tìm               AB BC,                 BC CA              ,   AB AC, 

.

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông ở A Tìm tổng               AB BC,                 BC CA, 

.

Câu 4. Cho tam giác ABC với A 60 , tìm tổng               AB BC,                 BC CA, 

.

Câu 5. Tam giác ABCcó góc A bằng 100 và có trực tâm H.

Tìm tổng: HA HB,   HB HC,   HC HA, 

     

Câu 6. Tam giác ABC vuông ở ABC2AC Tính cosin của góc  AC CB, 

.

A 1

1 2

3 2

Câu 7. Tam giác ABC vuông ở ABC2AC Tính cosin của góc  AB BC,  .

A 1

1 2

3 2

Câu 8. Cho tam giác đều ABC Tính giá trị biểu thức cosAB AC, cosBA BC, cosCB CA, 

A. 3 3

3

3 2

2

Câu 9. Cho tam giác đều ABC Tính giá trị biểu thức : cosAB BC, cosBC CA, cosCA AB, 

A. 3 3

3

3 2

2

Câu 10.Tính giá trị biểu thức : sin 30 cos 60 sin 60 cos30 

Câu 11.Tính giá trị biểu thức : sin 30 cos15 sin150 cos165 

1

3 4

Câu 12.Tính giá trị biểu thức : cos30 cos 60  sin 30 sin 60 

Câu 13.Cho hai góc  và  với  90 Tìm giá trị của biểu thức: sin cos sin cos 

Câu 14.Cho hai góc  và  với  90, tìm giá trị của biểu thức : cos cos  sin sin 

Câu 15.Cho hai góc  và  với  180, tìm giá trị của biểu thức : cos cos  sin sin 

Câu 16.Cho tam giác ABC Hãy tính sin cos(A B C ) cos sin( A B C )

Câu 17.Cho tam giác ABC Hãy tính cos cos(A B C ) sin sin( A B C )

Câu 18.Nếu tan  3 thì cos bằng bao nhiêu ?

Trang 2

A. 10

10

10 10

3

Câu 19. cos bằng bao nhiêu nếu 1

cot

2

  ?

A 5

5

5 5

3

Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ Câu 20.Tam giác ABC vuông ở A, ABc, ACb Tính tích vô hướng BA BC 

Câu 21.Tam giác ABC vuông ở A, ABc, ACb Tính tích vô hướng  AC CB

A b2c2 B. b2  c2 C.b2 D. c2

Câu 22.Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính               AB BC BC CA CA AB.                                .  .

A.

2

3 2

a

2

3 2

2

2

a

Câu 23.Cho tam giác ABCBC ;a CA ;b ABc Gọi M là trung điểm cạnh BC Hãy tính giá trị

AM BC

 

A.

2

bc

B.

2

cb

C.

3

cba

D.

2

cba

Câu 24.Tam giác ABCBC a CA b AB c ;  ;  Tính AB AC BC               

A. b2 c2 B.

2

cb

C.

3

cba

D.

2

cba

Câu 25.Cho biết  a b  ; 120

; a 3;b 5 Độ dài của véctơ a b  bằng

Câu 26.Cho tam giác ABC biết: AB 3e1 4e2

; BC e 1 5e2

; e 1 e2 1

e1e2

  .

Độ dài cạnh AC bằng:

A. 4e 1e2

B 5 C. 4e 1  e2

D. 17

Câu 27.Cho hình vuông ABCD cạnh a  AB AC. bằng:

2

1

2a

Câu 28.Cho hình vuông ABCD cạnh a               AC CD CA.(   ) bằng:

Câu 29.Cho hình vuông ABCD cạnh a AB AC   BC BD BA  

    

bằng:

Câu 30.Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua C Khi đó:  AE AB.

bằng:

Câu 31.Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng m Khi đó  AB BC. bằng:

2

2

2

m

2

2

m

Câu 32.Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng m Khi đó  AB AC. bằng:

2

m

2

2

m

2

2

m

Câu 33.Tích vô hướng của hai véctơ a và b cùng khác 0 là số âm khi:

A. a và b cùng chiều B. a và b cùng phương

C. 0  a b , 90 D. 90 a b , 180

Trang 3

Câu 34.Chọn kết quả đúng a b  2 

C. a2b2 2 a b  D. a2b2  2 cos ,a b   a b 

Câu 35.Điều kiện của a và b sao cho a b  2 0 là:

A. a và b đối nhau B. a và b ngược hướng

C. a và b bằng nhau D. a và b cùng hướng

Câu 36.Cho hai véctơ a và b khác 0 Xác định góc giữa hai véctơ a và b khi a b.a b 

A. 180 B. 0 C. 90 D. 45

Câu 37.Cho hai véctơ a và b khác 0 Xác định góc giữa hai véctơ a và b nếu a b   a b 

Câu 38.Cho hai véctơ a và b khác 0 Xác định góc giữa hai véctơ a và b nếu hai véctơ 2

3

5ab

 

a b  vuông góc với nhau và a b 1

Câu 39.Cho ba điểm O A B, , không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng OA OB AB                 0

là:

C. tam giác OAB vuông tại O D. tam giác OAB vuông cân tại O

Câu 40.Cho hai véctơ avà b Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A. a b  a b  .cos , a b  B. . 1 2 2 2

2

a b  a  b  a b 

2

4

a b  a b   a b 

Ngày đăng: 18/01/2021, 21:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27. Cho hình vuông ABCD cạnh a. uuur uuur AB AC.  bằng: - 7 bài 7  tích vô hướng 2 vecto 40 câu=3 trang
u 27. Cho hình vuông ABCD cạnh a. uuur uuur AB AC. bằng: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w