dấu hiệu được quy ước dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.. Giữa đường kinh tuyến và vi tuyến[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 6
NĂM HỌC: 2019 - 2020 Cấp đô
Tên chủ đê
(nôi dung,
chương …)
Vận dụng
1 Vị trí,
hình dạng va
kích thước
của Trái
Đất.
- Vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời và hình dạng của Trái Đất.
Hiểu về khái niệm
hệ thống kinh, vi tuyến trên quả Địa Cầu
Tính được cách
10 0 vẽ 1 KT sẽ có tất cả bao nhiêu KT
Số điểm:
1,25 – Tỉ lệ:
12,5 %
TN: 2 câu: 0,5 điểm
TN: 2 câu: 0,5 điểm
TN: 1 câu: 02,5 điểm
2 Tỉ lệ bản
đồ.
Ý nghia của tỉ lệ bản đồ.
Tính được độ dài trên bản đồ so với
độ dài trên thực địa.
Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính tỉ lệ và tìm tỉ lệ bản đồ
Số điểm:
2,75 – Tỉ lệ:
27,5 %
TN: 1 câu: 0,25 điểm
TL: 1 câu: 2,0 điểm
TN: 2 câu: 0,5 điểm
3 Phương
hướng trên
bản đồ
Kinh đô, vĩ
đô va tọa đô
địa lí.
- Cách xác định phương hướng trên bản đồ.
- Thế nào là kinh
độ, vi độ của một điểm và tọa độ địa lý của một điểm
Tìm tọa độ địa lí của một điểm.
- Xác định được phương hướng trên bản đồ
Số điểm:
2,75 – Tỉ lệ:
27,5%
TN: 1 câu: 0,25 điểm
TN: 1 câu: 0,25 điểm
TL: 1 câu: 2,0 điểm
TN: 1 câu: 0,25 điểm
4 Kí hiệu
bản đồ
Cách biểu
hiện địa
hình trên
bản đồ
- Khái niệm kí hiệu bản đồ.
- Trình bày được các loại kí hiệu bản đồ Ý nghia của bảng chú giải
Số điểm:
3,25 – Tỉ lệ:
32,5%
TN: 1 câu: 0,25 điểm
TL: 1 câu: 3,0 điểm
Tổng số
điểm: 10,0
Số điểm: 4,0 – Tỉ lệ: 40%
Số điểm: 3,0 – Tỉ lệ: 30%
Số điểm: 3,0 – Tỉ lệ: 30%
Trang 2Tỉ lệ: 100%
Trang 3Trường: Thcs Phước Mỹ Trung ĐẾ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên: Thời gian: 45p
MÃ ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Kí hiệu bản đồ là:
A phương pháp để vẽ bản đồ địa lí
B kích thước của một bản đồ được thu nhỏ so với thực tế
C hình vẽ trên bản đồ để thay thế cho các đối tượng địa lí
D dấu hiệu được quy ước dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
Câu 2 Tính theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh đứng thứ:
Câu 3 Trái Đất có dạng hình gì?
A vuông B elip C tròn D cầu
Câu 4 Muốn xác định được phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào:
A kí hiệu bản đồ B bảng chú giải
C các đường kinh tuyến, vi tuyến D toạ độ của các địa điểm trên bản đồ
Câu 5 Ý nghia của tỉ lệ bản đồ:
A Cho ta biết bản đồ phóng to bao nhiêu lần so với thực tế
B Cho ta biết bản đồ được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực tế
C Cho ta biết bản đồ lớn hay nhỏ so với thực tế
D Cho ta biết bản đồ lớn hơn so với thực tế
Câu 6 Tọa độ địa lí là:
A Nơi có đường kinh tuyến đi qua
B Nơi có đường vi tuyến đi qua
C Giữa đường kinh tuyến và vi tuyến
D Chỗ cắt nhau của đường kinh tuyến và vi tuyến đi qua điểm đó
Câu 7 Bản đồ có tỉ lệ 1: 7500 có nghia là bản đồ đã thu nhỏ so với thực địa:
A 75 lần B 750 lần C 7500 lần D 75.000 lần
Câu 8 Hướng bay từ Gia-các-ta (Inđonêxia) đến thủ đô Hà Nội:
A Hướng Đông B Hướng Bắc C Hướng Tây D Hướng Nam
Trang 4Câu 9 Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức càng thưa, cách xa nhau
thì địa hình nơi đó càng:
Câu 10 Bản đồ có ghi tỉ lệ 1:1.000 Vậy 5 cm trên bản đồ tương ứng với thực địa là:
Câu 11 Các kinh tuyến trên quả Địa cầu có đặc điểm gì?
A Bằng nhau B Không bằng nhau C Vuông góc D Song song
Câu 12 Trên quả Địa Cầu, nếu cứ cách 100 ta vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm).
Có mấy loại kí hiệu bản đồ? Cho VD mỗi loại Tại sao khi sử dụng bản đồ phải căn cứ vào bảng chú giải?
Câu 2: (2,0 điểm).
a Kinh độ của một điểm là gì? Vi độ của một điểm là gì ?
b Tìm tọa độ địa lí của điểm A, B
20 0 10 0 0 0 10 0
10 0 A 0 0
10 0
B 20 0
Câu 3: (2,0 điểm ).
Trên bản đồ có tỉ lệ 1:7000000 bạn Nam đo được khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 6 cm Hỏi trên thực tế hai thành phố này cách nhau bao nhiêu Km ?
HẾT
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM – MÃ ĐỀ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ)
M i câu 0,25 đi m ỗ ể
II PH N T LU N (7 ) Ầ Ự Ậ Đ
1
- Kí hiệu điểm: sân bay, cảng biển, …
- Kí hiệu đường: đường ôtô, ranh giới quốc gia, …
- Kí hiệu diện tích: vùng trồng lúa, trồng cây công nghiệp, …
- Khi sử dụng bản đồ phải căn cứ vào bảng chú giải vì bảng chú giải cho ta biết
ý nghia và nội dung của kí hiệu được thể hiện trên bản đồ.
0,5 0,5 0,5 0,5 1,0
2
a - Kinh đô của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ kinh tuyến
đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc
- Vĩ đô của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ vi tuyến đi qua
điểm đó đến vi tuyến gốc (đường Xích đạo)
b Tọa đô địa lí của các điểm:
20 0 T (0,25đ) 10 0 T (0,25đ)
A B
0 0 (0,25đ) 20 0 N (02,5đ)
0,5 0,5
0,5 0,5
3
Bản đồ có tỉ lệ 1 :7000.000 có nghia là cứ 1cm trên bản đồ sẽ bằng
7000.000 cm ngoài thực tế
Vậy 6cm trên bản đồ ngoài thực tế sẽ bằng
6 x 7000000 = 42000000 (cm) = 420 Km
1,0 1,0
HẾT
Trang 6Trường: Thcs Phước Mỹ Trung ĐẾ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên: Thời gian: 45p
MÃ ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Kí hiệu bản đồ là:
A phương pháp để vẽ bản đồ địa lí
B kích thước của một bản đồ được thu nhỏ so với thực tế
C dấu hiệu được quy ước dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
D hình vẽ trên bản đồ để thay thế cho các đối tượng địa lí
Câu 2 Ý nghia của tỉ lệ bản đồ:
A Cho ta biết bản đồ phóng to bao nhiêu lần so với thực tế
B Cho ta biết bản đồ được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực tế
C Cho ta biết bản đồ lớn hay nhỏ so với thực tế
D Cho ta biết bản đồ lớn hơn so với thực tế
Câu 3 Hướng bay từ Gia-các-ta (Inđonêxia) đến thủ đô Hà Nội:
A Hướng Bắc B Hướng Đông C Hướng Tây D Hướng Nam
Câu 4 Tính theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh đứng thứ:
Câu 5 Trái Đất có dạng hình gì?
Câu 6 Tọa độ địa lí là:
A Nơi có đường kinh tuyến đi qua
B Nơi có đường vi tuyến đi qua
C Giữa đường kinh tuyến và vi tuyến
D Chỗ cắt nhau của đường kinh tuyến và vi tuyến đi qua điểm đó
Câu 7 Bản đồ có tỉ lệ 1: 7500 có nghia là bản đồ đã thu nhỏ so với thực địa:
A 75 lần B 750 lần C 7500 lần D 75.000 lần
Câu 8 Muốn xác định được phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào:
A kí hiệu bản đồ B bảng chú giải
C các đường kinh tuyến, vi tuyến. D toạ độ của các địa điểm trên bản đồ
Trang 7Câu 9 Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức càng thưa, cách xa nhau
thì địa hình nơi đó càng:
Câu 10 Trên quả Địa Cầu, nếu cứ cách 100 ta vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?
Câu 11 Các kinh tuyến trên quả Địa cầu có đặc điểm gì?
A Song song B Không bằng nhau C Vuông góc D Bằng nhau Câu 12 Bản đồ có ghi tỉ lệ 1:1.000 Vậy 5 cm trên bản đồ tương ứng với thực địa là:
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm).
Có mấy loại kí hiệu bản đồ? Cho VD mỗi loại Tại sao khi sử dụng bản đồ phải căn cứ vào bảng chú giải?
Câu 2: (2,0 điểm).
a Kinh độ của một điểm là gì? Vi độ của một điểm là gì ?
b Tìm tọa độ địa lí của điểm A, B
20 0 10 0 0 0 10 0
10 0 A 0 0
10 0
B 20 0
Câu 3: (2,0 điểm ).
Trên bản đồ có tỉ lệ 1:7000000 bạn Nam đo được khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 6 cm Hỏi trên thực tế hai thành phố này cách nhau bao nhiêu Km ?
HẾT
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM – MÃ ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ)
Mỗi câu 0,25 điểm
II PH N T LU N (7 ) Ầ Ự Ậ Đ
1
- Kí hiệu điểm: sân bay, cảng biển, …
- Kí hiệu đường: đường ôtô, ranh giới quốc gia, …
- Kí hiệu diện tích: vùng trồng lúa, trồng cây công nghiệp, …
- Khi sử dụng bản đồ phải căn cứ vào bảng chú giải vì bảng chú giải cho ta biết
ý nghia và nội dung của kí hiệu được thể hiện trên bản đồ.
0,5 0,5 0,5 0,5 1,0
2
a - Kinh đô của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ kinh tuyến
đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc
- Vĩ đô của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ vi tuyến đi qua
điểm đó đến vi tuyến gốc (đường Xích đạo)
b Tọa đô địa lí của các điểm:
20 0 T (0,25đ) 10 0 T (0,25đ)
A B
0 0 (0,25đ) 20 0 N (02,5đ)
0,5 0,5
0,5 0,5
3
Bản đồ có tỉ lệ 1 :7000.000 có nghia là cứ 1cm trên bản đồ sẽ bằng
7000.000 cm ngoài thực tế
Vậy 6cm trên bản đồ ngoài thực tế sẽ bằng
6 x 7000000 = 42000000 (cm) = 420 Km
1,0 1,0
HẾT