1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 7 HỌC KÌ 1 NĂM 2019 - 2020

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 214,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa, thời tiết diễn biến thất thường.. So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị..[r]

Trang 1

Ngày soạn: Tuần:

Ngày kiểm tra: Tiết:

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI– MÔN ĐỊA LÍ 7- NH:2019-2020

CHỦ ĐỀ: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG, CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ

I Mục tiêu :

- Đánh giá kết quả học tập của HS nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ HS một cách kịp thời.

- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức: Hiểu, biết, vận dụng sau khi học xong nội dung: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG,

CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ

II Xác định hình thức kiểm tra

Hình thức kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận

III Xây dựng ma trận đề kiểm tra

Trên cơ sở phân phối chương trình, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng

ma trận đề kiểm tra như sau:

Nội

dung

Dân số - Biết được

thành phần thể hiện trên tháp tuổi

Câu 1 TN=0.25đ

Sự phân bố dân

cư Các chủng

tộc trên thế giới

- Biết được các chủng tộc chính trên thế giới

- Hiểu được tình hình phân bố dân cư trên thế giới

Câu3 TN= 0,25 đ

Câu 2 TN = 0,25đ

Quần cư Đô thị

hóa

- Hiểu được hậu quả của quá trình đô thị hóa

- So sánh được

sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị

Câu 5 TN = 0,25đ

Câu 3TL =2,0đ

Đới nóng Môi

trường xích đạo

ẩm

- Biết được vị trí của môi trường xích đạo ẩm

- Giải thích đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường xích đạo ẩm

Thảm thực vật tiêu biểu ở môi trường xích đạo ẩm

Câu4 TN= 0,25

Trình bày đặc điểm khí hậu

Trang 2

của môi trường xích đạo ẩm Câu 1 TL =2,0đ

Môi trường

nhiệt đới

Chọn những đặc điểm

không đúng

với môi trường nhiệt đới

nhận xét về sự phân bố nhiệt độ

và lượng mưa trong năm của khí hậu nhiệt đới Câu 10 TN =

Môi trường

nhiệt đới gió

mùa

- Xác định được khu vực thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa

Xác định các hướng gió chính mùa Đ, mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa

Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 7 TN = 0,25đ Câu 8;9 TN = 0,5đ Câu 12 TN =0,25đ

Hoạt động sản

xuất nông

nghiệp ở đới

nóng

- Kể tên một số cây trồng vật chủ yếu ở đới nóng

Câu 2 TL =1,0đ

I TRẮC NGHIỆM: (3 Đ) MÃ ĐỀ: 01

Câu 1: Tháp tuổi cho chúng ta biết

Trang 3

A trình độ văn hóa của dân số B nghề nghiệp đang làm của dân số

C sự gia tăng cơ giới của dân số D thành phần nam nữ của dân số

Câu 2: Những nơi nào sau đây trên Trái Đất thường có mật độ dân số thấp

C các đồng bằng, đô thị D các vùng đi lại khó khăn

Câu 3: Dân cư thế giới được chia làm mấy chủng tộc chính?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4: Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến:

A từ 50B đến 50N B từ 23027'N đến 66033'N

C từ 23027'B đến 66033'B D từ 23027'B đến 66033'N

Câu 5: Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát là

A công nghiệp phát triển mạnh B dịch vụ phát triển nhanh

Câu 6: Tại sao rừng rậm xanh quanh năm ở môi trường xích đạo ẩm lại có nhiều tầng?

A Khí hậu nóng quanh năm B Mưa quanh năm

C Khí hậu lạnh quanh năm D Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

Câu 7: Việt Nam nằm ở môi trường tự nhiên nào của đới nóng

A Môi trường xích đạo ẩm B Môi trường nhiệt đới

Câu 8: Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

Câu 9: Hướng gió chính vào mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?

A Càng xa xích đạo, thực vật càng thưa

B Càng xa xích đạo, lượng mưa càng tăng

C Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt càng lớn

D Trong năm hai lần nhiệt độ tăng cao vào lúc MT đi qua thiên đỉnh

Câu 11: Thảm thực vật tiêu biểu ở môi trường xích đạo

A rừng rậm xanh quanh năm B xavan và cây bụi

C rừng lá kim D đài nguyên

Câu 12: Đặc điểm nào nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?

A Nóng, ẩm quanh năm

B Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa

C Thời tiết diễn biến thất thường

D Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa, thời tiết diễn biến thất thường

II TỰ LUẬN:( 7Đ)

1.Hãy nêu đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm? (2đ)

2 Kể tên các loại cây lương thực, cây công nghiệp chủ yếu của đới nóng (1đ)

3 So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị (2đ)

4.Quan sát hai biểu đồ, nhận xét về sự phân bố nhiệt độ và lượng mưa trong năm của khí hậu

nhiệt đới ? (2đ)

Trang 4

Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

ở Malacan (Xu-đăng)

Biều đồ nhiệt độ và lượng mưa ở Gia-mê-na (Sat)

Trang 5

I TRẮC NGHIỆM: (3 Đ) MÃ ĐỀ : 02

Câu 1: Tháp tuổi cho chúng ta biết

A trình độ văn hóa của dân số B nghề nghiệp đang làm của dân số

C thành phần nam nữ của dân số D sự gia tăng cơ giới của dân số

Câu 2: Những nơi nào sau đây trên Trái Đất thường có mật độ dân số thấp

A có giao thông phát triển B các vùng đi lại khó khăn

C các đồng bằng, đô thị D miền núi, vùng cực, hoang mạc và bán hoang mạc

Câu 3: Dân cư thế giới được chia làm mấy chủng tộc chính?

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 4: Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến:

A từ 50B đến 50N B từ 23027'N đến 66033'N

C từ 23027'B đến 66033'B D từ 23027'B đến 66033'N

Câu 5: Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát là

A công nghiệp phát triển mạnh B phổ biến lối sống đô thị về nông thôn

C dịch vụ phát triển nhanh D thất nghiệp ở các thành phố nhiều

Câu 6: Tại sao rừng rậm xanh quanh năm ở môi trường xích đạo ẩm lại có nhiều tầng?

A Khí hậu nóng quanh năm B Mưa quanh năm

C Khí hậu lạnh quanh năm D Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

Câu 7: Việt Nam nằm ở môi trường tự nhiên nào của đới nóng

A Môi trường xích đạo ẩm B Môi trường nhiệt đới

C Môi trường hoang mạc D Môi trường nhiệt đới gió mùa

Câu 8: Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

Câu 9: Hướng gió chính vào mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?

A Càng xa xích đạo, thực vật càng thưa

B Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt càng lớn

C Càng xa xích đạo, lượng mưa càng tăng

D Trong năm hai lần nhiệt độ tăng cao vào lúc MT đi qua thiên đỉnh

Câu 11: Thảm thực vật tiêu biểu ở môi trường xích đạo

A rừng lá kim B rừng rậm xanh quanh năm

C xavan và cây D đài nguyên

Câu 12: Đặc điểm nào nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?

A Nóng, ẩm quanh năm

B Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa

C Thời tiết diễn biến thất thường

D Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa, thời tiết diễn biến thất thường

II TỰ LUẬN:( 7Đ)

1.Hãy nêu đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm? (2đ)

2 Kể tên các loại cây lương thực, cây công nghiệp chủ yếu của đới nóng (1đ)

3 So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị (2đ)

4.Quan sát hai biểu đồ, nhận xét về sự phân bố nhiệt độ và lượng mưa trong năm của khí hậu

nhiệt đới ? (2đ)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 6

I Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Trả lời đúng mỗi câu được 0.25 điểm.

MÃ ĐỀ : 01

MÃ ĐỀ : 02

II.T lu n (7,0 đi m).ự luận (7,0 điểm) ận (7,0 điểm) ểm)

1

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm:

- Khí hậu nóng ẩm quanh năm, nhiệt độ trung bình năm 25-280C;

- Chênh lệnh nhiệt độ rất nhỏ (khoảng 30C) nhưng chênh lệch nhiệt độ

ngày và đêm trên 100C;

- Lượng mưa trung bình năm: 1500-2500mm;

- Độ ẩm trung bình trên 80%

0, 5 điểm

0, 5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

2 + Cây lương thực: Lúa nước, khoai lang, sắn, cao lương

+ Cây công nghiệp: cà phê, cao su, dừa, bông, mía

0,5 điểm 0,5 điểm

3

4

- Quần cư nông thôn: có mật độ dân số thấp; làng mạc, thôn xóm thường phân tán gắn với đất canh tác, đồng cỏ, đất rừng, hay mặt nước; dân cư sống

chủ yếu dựa vào xuất nông, lâm, ngư nghiệp

- Quần cư thành thị: có mật độ dân số cao, dân cư sống chủ yếu dựa vào sản xuất công nghiệp và dịch vụ

- Lối sống nông thôn và lối sống đô thị có nhiều điểm khác biệt

Quan sát 2 biểu đồ, nhận xét về sự phân bố nhiệt độ và lượng mưa trong

năm của khí hậu nhiệt đới:

Trả lời:

Nhiệt

độ TB Biên độ nhiệt tháng Số

có mưa

Số tháng không mưa Lượng mưa

TB Ma-la-can

0C 25-280C 9 tháng 3 tháng

(tháng 1,2,12)

841mm

Gia-mê-na

0C 22-340C 7 tháng 5 tháng

(tháng 1,2,3,11,12)

647mm

0,75 điểm

0,75 điểm (0,5đ)

1,0 điểm 1,0 điểm

Ngày đăng: 18/01/2021, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận - ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 7 HỌC KÌ 1 NĂM 2019 - 2020
Hình th ức kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w