- Nöûa phía Ñoâng goàm caùc núi cao trung bình, núi thaáp xen keû caùc ñoàng baèng roäng lôùn , baèng phaúng nhö: Hoa Trung, Hoa baéc.. Khí haäu gioù muøa caän nhieät vaø oân ñôùi ôû Ño[r]
Trang 1
TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: .
KỲ THI HỌC KỲ I – N H:2019 - 2020 MÔN THI: ĐỊA LÝ LỚP 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
CHỮ KÝ GT1: CHỮ KÝ GT2:
ĐIỂM PHÊ LỜI CHỮ KÝ GK
2
ĐỀ SỐ 2:
A TRẮC NGHIỆM; ( 3 điểm ) ( Học sinh làm trắc nghiệm trong 10 phút.)
I.Tìm đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Đồng bằng rộng nhất trong các đồng bằng ở Châu Á là:
A Đồng bằng Hoa Bắc B Đồng bằng Lưỡng Hà
C Đồng bằng Ấn Hằng D Đồng bằng Tây xi bia
Câu 2: Đới khí hậu cực và cận cực Châu Á phần lớn thuộc lãnh thổ nào?
A Liên Bang Nga B Mông Cổ C Trung Quốc D Cả ba đều đúng
Câu 3: Khu vực Đơng Á cĩ số dân ( triệu người )( 2002 )
A 1503 B 1308 C 1250 D 1509,5
Câu 4 :Khu vực nào có mật độ dân số cao nhất Châu Á ?
A Đông Á B Đông Nam A C Nam Á D Tây Nam Á
Câu 5: Đồng bằng Lưỡng Hà được tạo bởi con sông nào?
A Sông Hoàng Hà B Sông Trường Giang
C Sông Ti-gơ và sông ơ-phrát D Sông Mê kông
Câu 6: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?
A Ơn đới B Cận nhiệt đới C Nhiệt đới D Xích đạo
Câu 7: Ở Châu Á, cảnh quan tự nhiên nào khơng bị con người khai thác để làm nơng
nghiệp,xây dựng khu dân cư,khu cơng nghiệp?
A Thảo nguyên B Rừng lá kim C Xa van D Rừng và cây bụi lá cứng
Câu 8: Ở khu vực Đơng Á về mùa đơng hướng giĩ chính là.
A Đơng Nam B Đơng Bắc C Tây Bắc D Tây Nam
Câu 9: Châu lục nào trên thế giới là nơi ra đời của nhiều tơn giáo lớn?
A Châu Âu B Châu Á C Châu Mĩ D Châu Đại Dương
Câu 10: Khu vực Nam Á nằm trong đới khí hậu nào?
A Nhiệt đới B Xích đạo C Nhiệt đới giĩ mùa D Ơn đới. Câu 11: Các nước ở khu vực nào của Châu Á trồng nhiều lúa mì?
A Đơng Nam Á B Tây Nam Á C Đơng Á D Nam Á
Câu 12: Tuần Lộc được nuơi nhiều ở khu vực nào?
A Nam Á B Bắc Á C Đơng Á D Tây Á
HẾT
Trang 2
ĐỀ SỐ 2 : (ĐIA LÝ 8, NH :2019-2020)
B TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) (Thời gian làm bài 35 phút.)
Câu 1 Nêu những đặc điểm khác nhau về địa hình giữa nửa phía Tây và nửa phía Đông của phần đất liền ở khu vực Đông Á ? ( 1đ )
Câu 2 Những kiểu khí hậu nào phổ biến nhất ở Châu Á? Hãy nêu đặc điểm các kiểu khí
hậu đó? (2đ)
Câu 3 Cho biết đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á ? ( 2đ ) Câu 4 a- Giải thích vì sao cùng với vĩ độ miền Bắc Việt Nam mà khu vực Nam Á có mùa
đông ấm hơn ? (1đ )
biết năm 2002 : ( 1đ )
Dân số Trung Quốc là : 1.288 triệu người
Dân số khu vực Đơng Á là : 1.712 triệu người
Dân số Châu Á là : 3.766 triệu người
- HẾT
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ2 - ĐIA LÝ 8, Năm học: 2019 - 2020
A Trắc nghiệm khách quan (3 , m i ý úng 0,25 ) đ ỗ đ đ
B T ự Luận : ( 7điểm )
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
1
( 1 Điểm) - Nửa phía Tây là miền núi và sơn nguyên cao, hiểm trở như: Côn
Luân, Tây trạng, Thiên Sơn
- Nửa phía Đông gồm các núi cao trung bình, núi thấp xen kẻ các đồng bằng rộng lớn , bằng phẳng như: Hoa Trung, Hoa bắc
0,5 0,5 2
( 2 Điểm)
- Châu Á cĩ hai kiểu khí hậu phổ biến là: kiểu khí hậu giĩ mùa kiểu khi hậu lục địa
- Kiểu khí hậu gió mùa: Một năm có 2 mùa: Mùa đông lạnh khô, ít mưa; Mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều gồm khí hậu gió mùa nhiệt đới ở Nam Á, Đông Nam Á Khí hậu gió mùa cận nhiệt và ôn đới ở Đông Á
- Kiểu khí hậu lục địa: Mùa đông khô rất lạnh; Mùa hạ khô rất nóng
Phân bố chủ yếu ở vùng nội địa và Tây Nam Á
0,5
0,75
0,75 3
( 2 Điểm)
- Phía Bắc là miền núi Hy-ma-lai-a cao đồ sộ, hướng TB – ĐN, dài
2600 km, rộng từ 350 – 400km
- Nằm giữa là đồng bằng bồi tụ, thấp, Bằng phẳng: Ấn - Hằng dài hơn
3000 km, rộng từ 250 – 350 km
- Phía Nam là Sơn nguyên Đê-can, hai rìa được nâng cao thành hai dãy núi Gát Tây và Gát Đông, ven biển là hai dãy đồng bằng hẹp
0,75 0,75
0,5 4
( 2 Điểm) a) - Phía bắc khu vực Nam Á là dãy Hy ma lay a cao đồ sộ, chắn giĩ mùa Đơng Bắc (lạnh- khơ) từ phương bắc tràn xuống , nên mùa đơng ở
Nam Á ít lạnh (ấm)
- Ở miền bắc Viêt Nam cĩ địa hình thấp, các dãy núi hình cánh cung,
mở rộng đĩn giĩ mùa đơng bắc,nên mùa đơng ở miền bắc Việt Nam lạnh hơn nhiều so với khu vực Nam Á cĩ cùng chung vĩ độ
b) Tỉ lệ dân số Trung Quốc so với khu vực Đơng Á: 75,3%
Tỉ lệ dân số Trung Quốc so với Châu Á: 34,2%
0,5
0,5 0,5 0,5