Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?. y là hàm số không có tính chẵn lẻ DA. y là hàm vừa chẵn vừa lẻ... Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số chẵn.. Hãy tìm mệnh
Trang 1Bài tập Trắc nghiệm (Khóa Toán 10)
08 KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ 10 Câu 1: Cho hàm số 2
2 5
x
y f x
Kết quả nào sau đây đúng ?
3
f f không xác định
C. f 1 4; f 3 0 D. Tất cả các câu trên đều đúng
Hướng dẫn giải
Đáp án B
2
y f x
Suy ra tập xác định: 1 x 3
=> Hàm số không xác định tại x 1 và x 3
Câu 2: Cho hàm số
2 16 2
x
y f x
x
Kết quả nào sau đây đúng ?
3
24
C. f 2 1;f 2 không xác định D. Tất cả các câu trên đều đúng
Hướng dẫn giải
Đáp án A
2 2
2
x x
f x
x
2
Câu 3: Cho hàm số :
, 0 1 1
1
x x x
f x
x x
Giá trị f 0 , f 2 , f 2 là:
3
0 0; 2 2, 2 1
3
f f f D. f 0 0; f 2 1,f 2 2
Hướng dẫn giải
Đáp án B
Trang 2Ta có: 0 0 0, 2 2 2, 2 1 1
Câu 4: Cho hàm số 1 1
3
x
Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số f x ?
1; \ 3
Hướng dẫn giải
Đáp án C
Tập xác định là 1 0 1 3
3
x
x x
Câu 5: Hàm số y x2 x 20 6 x có tập xác định là :
A. ; 4 5;6 B. ; 4 5;6 C. ; 45;6 D.
; 45;6
Hướng dẫn giải
Đáp án C
20 0
4
6
x
x x
x
x
x
Câu 6: Hàm số
3
2
x y
x
có tập xác định là :
A. 2;02; B. ; 2 0; C. ; 2 0; 2 D.
;0 2;
Hướng dẫn giải
Đáp án A
Tập xác định là
3
3
3
0 0
2
2 0
x x
x x
x x
x
x
Câu 7: Xét tính chẵn lẻ của hàm số : y2x33x1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
A. y là hàm số chẵn B. y là hàm số lẽ
C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ D. y là hàm vừa chẵn vừa lẻ
Hướng dẫn giải
Đáp án C
Đặt yf x 2x33x 1 f x2x3 3x1
Vì f x f x 0 nên hàm số đã cho không có tính chẵn lẻ
Trang 3Câu 8: Cho hàm số f x x 2 x 2 và g x x35x Khi đó :
A. f x và g x đều là hàm số lẻ B. f x và g x đều là hàm số
chẵn
C. f x lẻ, g x chẵn D. f x chẵn, g x lẻ
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Xét f x x2 x 2 2 x x2 f x f x là hàm chẵn
Xét gx x3 5xg x g x là hàm lẻ
Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số chẵn.
12
y x x C. y 1 x x1 D.
2 1
yx x
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Đáp án D cho x bởi x ta có hàm mới g x21 x gy nên không là hàm chẵn
Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên khoảng 0;1 ?
x
D. y x
Hướng dẫn giải
Đáp án C
Với 0x1x2 1, ta thấy 2 1
1 2 1 2
0
x x
Suy ra hàm số y f x 1
x
là hàm số giảm trên khoảng 0;1
Câu 11: Cho hàm số 2
1
y x
Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A. Hàm số giảm trên hai khoảng ;1 ; 1;
B. Hàm số tăng trên hai khoảng ;1 ; 1;
C. Hàm số tăng trên khoảng ;1 và giảm trên khoảng 1;
D. Hàm số giảm trên khoảng ;1 và tăng trên khoảng 1;
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Xét trên khoảng 1; , giả sử 1 x 1x2
2 1
2
0
x x
Tương tự, với TH còn lại suy ra hàm số f x giảm trên khoảng 1;
Câu 12: Cho hàm số yf x x3 6x211x 6 Kết quả sai là :
Trang 4A. f 1 0 B. f 2 0 C. f 3 0 D. f 424
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Ta thấy phương trình f x có ba nghiệm 0 x 1, 2,3 .
Câu 13: Cho hàm số: yf x 1x2 Kết quả sai là:
f
2
f
f
4
f
Hướng dẫn giải
Đáp án A
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
A sai, vì
2
1
f
B đúng, vì
2
f
C đúng, vì
2
1
f
D đúng, vì
f
Câu 14: Hàm số y x 1 x là hàm số:
C. Không chẵn, không lẻ D. Vừa chẵn, vừa lẻ
Hướng dẫn giải
Đáp án B
Ta có: f x x1 x f x x1 xx1 x f x
Suy ra f x f x yf x là hàm số lẻ
Câu 15: Cho hàm số: 1
1
x
y f x
x
Hệ thức sai:
x
B. f f f x f x
f
Hướng dẫn giải
Đáp án C
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
Trang 5 A đúng, vì
1
1
x
x
1
1
1 1
x
x
x
C sai, vì 1 1 1 1
D đúng, vì
1 1
1 1
1
x f
x
Câu 16: 9m2 4xn2 9yn 3 3 m2 là đường thẳng trùng với trục tung khi:
3
m B. n 3 và m 1 C. n 3 và 2
3
m D. Tất cả đều sai
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Đường thẳng d trùng với Oy khi và chỉ khi
2 2
3
m
m n
n
Câu 17: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A 100; 2 và B4; 2 là:
3
y x D. y x4
Hướng dẫn giải
Đáp án B
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B là y 2
Câu 18: Phương trình đường thẳng có hệ số góc a 3 đi qua điểm A1; 4 là:
Hướng dẫn giải
Đáp án C
Phương trình đường thẳng cần tìm có dạng d :y3x m
Vì d đi qua điểm A1;3 suy ra 4 3 m m 1 y3x1.
Câu 19: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A 1; 2 và B2; 4 là:
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Trang 6Gọi phương trình đường thẳng cần tìm có dạng d :y ax b
Vì hai điểm A B, d suy ra 2 2 : 2
Câu 20: Cho hàm số 3
0 1
2 3
2
khi khi
x
x x
f x
x
x x
Ta có kết quả nào sau đây là đúng?
A. f 0 2;f 3 7 B. f 1 : không xác định;
24
f
Hướng dẫn giải
Đáp án D
Không tồn tại f 3
3
Câu 21: Tìm một hoặc nhiều giá trị của tham số m để các hàm số sau đây là hàm bậc nhất:
a) y 4 m x 17 b) 2 1 2006,17
9
m
m
Hãy chọn câu trả lời sai:
A. )a m6; )b m7 B. )a m14; )b m17
Hướng dẫn giải
Đáp án B
Ta cần có:
2
0 9
m
Câu 22: Hàm số: 2
4 9
y x x có tập giá trị là:
A. ; 2 B. ; 5 C. ; 9 D. ;0
Hướng dẫn giải
Đáp án B
Ta có: y x 22 55
Câu 23: Parabol y ax 2bx c đi qua A8;0 và có đỉnh I6; 12 có phương trình là:
A. y3x236x96 B. y3x2 36x96 C. y3x2 36x96 D.
2
y x x
Hướng dẫn giải
Trang 7Đáp án C
Ta có:
2
2
2
b
a
Câu 24: Parabol y ax 2bx c đạt cực tiểu tại 1 3;
2 4
và đi qua 1;1 có phương trình là:
1
1
1
y x x D.
2 1
y x x
Hướng dẫn giải
Đáp án A
Ta có:
2
2
1
1
1
b a
a
c
Câu 25: Parabol y ax 2bx c đi qua ba điểm A1; 1 , B2;3 , C1; 3 có phương trình là:
y x x
Hướng dẫn giải
Đáp án C
Ta có:
2
2
3
c
Câu 26: Parabol 2
y ax bx c đi qua M2; 7 và N 5;0 và có trục đối xứng x 2 có phương
trình là:
2 4 5
y x x
Đáp án
21-B 22-B 23-C 24-A 25-C 26-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Hướng dẫn giải
Đáp án A
Trang 8Ta cóL
2
2
1
4 2
2
a
b b
a