1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

BAI GIANG CHUONG 5-Chon loc & lai tao

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– (i) Lai cận huyết tăng tỉ lệ đồng hợp của tất cả các gene. lặn bất lợi  suy thoái[r]

Trang 3

Hình: Sự khác biệt chọn lọc (S) và phản ứng chọn lọc (R)

CHỌN LỌC (SELECTION)

Chọn lọc hàng loạt (mass selection)

Trang 4

Chọn lọc hàng loạt (mass selection)

Chọn những cá thể nổi bật nhất trong quần thể

để làm bố mẹ.

– Áp dụng có hiệu quả cho các TT số lượng và chất lượng khi có hệ số di truyền (h 2 ) cao.

– Đơn giản, ít tốn phương tiện và công lưu giữ.

– Không áp dụng được cho những TT cần giải phẩu cá thể.

– Ít hiệu quả khi h 2 thấp

– Dễ dẫn đến hiện tượng lai cận huyết

CHỌN LỌC (SELECTION)

Trang 6

Chọn lọc gia đình (Family selection)

Dựa trên giá trị trung bình về một TT nào đó của mỗi gia đình so với giá trị trung bình của các gia đình khác chọn những gia đình/cá thể nổi bật

– Áp dụng có hiệu quả cho các TT có h 2 thấp hoặc khó xác định riêng từng cá thể.

– Hạn chế những tác động do lai cận huyết.

– Phức tạp, tốn nhiều phương tiện và công lưu giữ.

CHỌN LỌC (SELECTION)

Trang 7

Chọn lọc gia đình (Family selection)

Có 2 cách chọn lọc gia đình:

+ Chọn lọc giữa các gia đình

+ Chọn lọc trong cùng một gia đình

CHỌN LỌC (SELECTION)

Trang 8

CHỌN LỌC (SELECTION)

CL cá thể Giữa các GĐ Trong cùng GĐ B + C

Trang 9

Sơ đồ: Chọn lọc gia đình về TT tăng trưởng và khả năng chịu lạnh của cá rô phi

Đực Giai 1

Cái Cái

Đực Giai 2 Cái Cái

Đực Giai 49 Cái Cái

Đực Giai 50 Cái Cái

Full

sibs

Full sibs

Full sibs

Full sibs

Full sibs

Full sibs

Full sibs

Full sibs

Full-sibs 2.a

Full-sibs 2.b

Full-sibs 50.a

Full-sibs 50.b

Half sibs

Ương 250 cá bột lên giống trong giai riêng

40 cá giống/gia đình được đánh dấu nuôi chung

Trang 10

1. Thế nào là lai cận huyết?

2. Bản chất di truyền của LCH?

3. Nó ảnh hưởng thế nào đến tần số allele,

kiểu gen, kiểu hình?

4. LCH có lợi hay bất lợi? Tại sao?

5. Trong trại giống có thường xảy ra LCH

không? Tại sao?

6. Phương pháp LCH trong chọn giống nhằm

mục đích gì?

LAI CẬN HUYẾT (Inbreeding)

Trang 11

 Không làm thay tần số allen,

nhưng thay đổi đổi tần số kiểu

gen (và kiểu hình)  phân phối

chuẩn có thể tách làm 2 PP chuẩn

mới

LAI CẬN HUYẾT (Inbreeding)

Trang 12

Định nghĩa và bản chất di truyền của lai cận huyết

 Lai cận huyết là lai giữa những cá thể có quan

hệ họ hàng

 Hiện tượng quần thể giảm sức sống, sức sinh sản

do lai cận huyết gọi là hiện tượng suy thoái do

Trang 13

LAI CẬN HUYẾT (Inbreeding)

0,5 0,5

0,4687 0,0625

0,4687 F3

0,5 0,5

0,5 0

0,5

0,5 0,5

0,4375 0,125

0,4375 F2

0,5 0,5

0,375 0,25

0,375 F1

0,5 0,5

0,25 0,5

0,25 P

f(a) f(A)

f(aa) f(Aa)

f(AA)

allen Tần số

gen kiểu

Tần số Thế hệ

Lai cận huyết (AA x AA; Aa x Aa; aa x aa) ảnh hưởng đến TS kiểu gen và TS allen

Trang 14

14 Lai cận huyết (AA x AA; Aa x Aa; aa x aa) ảnh hưởng đến TS kiểu gen và TS allen

Trang 15

Cơ chế dẫn đến suy thoái do lai cận huyết

 Ngoài ra, suy thoái còn do những alllele lặn

không hoàn toàn hoặc những allele lặn bất lợi ở mức độ nhẹ  không nhận biết được qua

CLTN

Trang 16

i=1

Trang 18

cá thể x từ mỗi đường dẫn Lưu ý hệ số

cận huyết của cá thể tổ tiên chung

4. Tính (tổng) hệ số cận huyết của cá thể x

Hệ số lai cận huyết

Trang 19

 Khi không biết rõ cây phả hệ, f của một quần thể được tính dựa trên số liệu kiểu gene của marker

di truyền, theo công thức

với giao phối tự do; ngược lại cho trường hợp f <0

thể họ hàng vẫn xảy ra ngay cả khi giao phối tự do

He - Ho

He

f = Với He: tỉ lệ kiểu gen dị hợp mong đợi (=2pq)Ho: : tỉ lệ kiểu gen dị hợp quan sát được

Hệ số lai cận huyết

Trang 20

 f của một quần thể tăng theo thế hệ và phụ thuộc vào số lượng quần thể N

 f = ft – ft -1 =

Với ft và f0 là HSCH tại thế hệ

t và thế hệ ban đầu

1 2Ne

Trang 21

Sức sống giảm khi hệ số lai cận huyết tăng

Trang 22

LAI CẬN HUYẾT (Inbreeding)

Ảnh hưởng của kích cỡ quần thể đến mức độ cận huyết

 Sự trôi dạt gen hay biến mất gen ngẫu nhiên

(genetic drift) cũng dẫn đến lai cận huyết

Trang 23

LAI CẬN HUYẾT (Inbreeding)

(Linebreeding)

Sử dụng lai cận huyết trong chọn giống

Dòng 1 Dòng 1

Lai cận huyết

Lai cận huyết

Lai chép tạo F1

Trang 24

LAI CẬN HUYẾT (Inbreeding)

(Linebreeding)

Sử dụng lai cận huyết trong chọn giống

Dòng 1 Dòng 2

Lai cận huyết

Lai cận huyết

Lai chép tạo F1

Trang 25

LAI CẬN HUYẾT (Inbreeding)

Tăng Ne

- Ne cho chươpng trình chọn giống ngắn hạn ít nhất là 50 và

cho CT dài hạn là 500 (FAO, 1981).

- Ne từ 45-250 (Tave, 1988)

 Khác nhau tùy vào mỗi trại giống và phụ thuộc vào 2 thông số:

1 Độ cận huyết mà tại đó xảy ra sự suy thoái (5-10%).

2 Số thế hệ mà người quản lý mong muốn trước khi sự suy

thoái do lai cận huyết xảy ra

VD: tính Ne để một quần thể sau 15 thế hệ mới xảy ra độ cận

huyết 5%?

Trang 26

LAI CẬN HUYẾT (Inbreeding)

Ảnh hưởng tiêu cực của lai cận huyết

tăng tỉ lệ dị hình, tỉ lệ chết

- Nguyên nhân : tăng khả năng đồng hợp của các allele

lặn bất lợi hoặc gây chết.

hấu hết các trại giống có thể dẫn đến lai cận huyết

xảy ra sau 3-5 thế hệ.

Trang 27

LAI CHÉO CÙ NG LOÀ I (intraspecific crossbreeding)

có quan hệ họ hàng (khác dòng).

- Thế nào là dòng (strain)?

Trang 28

 Là sự giao phối giữa các cá thể khác loài.

 Mục đích:

– Con lai có biểu hiện vượt trội.

đích giải trí.

– Thay đổi tỉ lệ đực cái

LAI XA KHÁC LOÀI (interspecific hybridization)

Trang 29

 Lai xa ít khi thành công do cơ chế cách ly sinh

sản:

– Sự khác biệt về cấu trúc tế bào, bộ nhiễm sắc thể.

– Sự không tương thích giữa các giao tử.

Ngày đăng: 18/01/2021, 20:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình: Sự khác biệt chọn lọc (S) và phản ứng chọn lọc (R)CHỌN LỌC (SELECTION) - BAI GIANG CHUONG 5-Chon loc & lai tao
nh Sự khác biệt chọn lọc (S) và phản ứng chọn lọc (R)CHỌN LỌC (SELECTION) (Trang 3)
gene (và tăng kiểu hình đồng hợp)  phân phối chuẩn có thể tách làm 2 PP chuẩn mới. - BAI GIANG CHUONG 5-Chon loc & lai tao
gene (và tăng kiểu hình đồng hợp)  phân phối chuẩn có thể tách làm 2 PP chuẩn mới (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w