Nhöõng nguyeân töû cacbon trong phaân töû hôïp chaát höõu cô coù theå lieân keát tröïc tieáp vôùi nhau taïo thaønh maïch cacbon.. _coù 3 loaïi maïch cacbon :.[r]
Trang 1CÂU HỎI TRỌNG TÂM MƠN: HĨA HỌC 9( TUẦN 23,24 ) Bài 34: KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HĨA HỌC HỮU CƠ
1/ Hợp chất hữu cơ cĩ ở đâu ? ( ( SGK trg 106)
2/ Hợp chất hữu cơ là gì ? Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon ( Trừ CO, CO2, H2CO3 và muối cacbonat kim loại ,….)
3/ Hợp chất hữu cơ được phân loại như thế nào ?
Hợp chất hữu cơ được chia thành 2 loại : Hydrocacbon và dẫn xuất hydrocacbon
II/ KHÁI NIỆM VỀ HĨA HỌC HỮU CƠ
Hĩa học hữu cơ là ngành hĩa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ
BÀI 35: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I/ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1 Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
2/ Mạch cacbon :
Những nguyên tử cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon
_có 3 loại mạch cacbon :
+Mạch thẳng (không phân nhánh )
+Mạch nhánh
+Mạch vòng
VD: đối với phân tử C4H10
Trang 2Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
VD: H-C-C-O-H H-C-O-C-H
Rượu êtylic đimêtylete
Mỗi hợp chất hữu cơ có 1 trật tự xác định giữa các nguyên tử trong phân tử
BÀI 36: MÊ TAN I/ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN –TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
_ Mê tan là chất khí , không màu , không mùi , nhẹ hơn không khí (d=16/29) ,ít tan trong nước
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ :
_Công thức cấu tạo
H
H –C -H
H
Đặc điểm : Trong phân tử CH4có 4 liên kết đơn ( khá bền vững )
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1/ Tác dụng với oxi :
_Mêtan cháy tạo thành khí cacbonđioxit và hơi nước
_PTPƯ:
CH4+ 2O2 CO2 + 2H2O
Trang 32/ Tác dụng với clo :
_Mêtan phản ứng với clo khi có ánh sáng
PTPƯ
H-C-H + Cl-Cl H-C-Cl+ HCl
Viết gọn :
CH4+ Cl2 CH3Cl+ HCl
_Phản ứng hóa học trên gọi là phản ứng thế , là phản ứng đặc trưng của liên kết đơn ( mêtan
IV/ ỨNG DỤNG :
_ Làm nhiên liệu trong đời sống và trong sản xuất
_Là nguyên liệu để chế biến hydro
CH4+ H2O CO2+ 4H2
_Mê tan còn dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác
II/ Công thức cấu tạo :
Công thức cấu tạo biểu diễn đầy đủ giữa các nguyên tử trong phân tử
VD: Rượu etylic
H-C-C-O-H viết gọn CH3CH2OH
Đimêtylête
H-C-O-C-H gọn CH3-C-CH3
Công thức cấu tạo cho biết thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Trang 4BÀI 36: ÊTYLEN
CTPT: C 2 H 4 - ptk: 28
I Tính chất vật lí.
Etilen là chất khí, khơng màu ,khơng mùi ít tan trong nước, nhẹ hơn nước, nhẹ
hơn khơng khí
II Cấu tạo phân tử.
H H
C = C Hoặc CH2= CH2
H H
- Trong liên kết đơi cĩ một liên kết bền vững và một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong phản ứng hố học
III Tính chất hố học.
1 Etilen cĩ cháy khơng ?
C2H4+ 3O2 t 2 CO2+
2 H2O
2.Etilen cĩ làm mất màu nước Brom khơng?
C2H4+ Br2 C2H4Br2Đi brommetan
C = C + Br - Br
H
Trang 5H H
Br – C- C - Br
- SGK
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP Câu 1: Trong phân tử metan - CH4có :
A 1 liên kết đơn C – H C 3 liên kết đơn C - H
B 2 liên kết đơn C – H D 4 liên kết đơn C – H
Câu 2: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom ?
A C H4 C C2H4
B C6H6 D C2H6
Câu 3: Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi là :
A Phản ứng oxi hóa khử C Phản ứng cộng
B Phản ứng cháy D Pnản ứng thế
Câu 4: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hidrocacbon ?
3 Phản ứng trùng hợp.
… + CH2= CH2+ CH2= CH2+…
… - CH2- CH2- CH2- CH2-…
- Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp
IV Ứng dụng
Trang 6A C H4, C2H4, C6H6, C2H6O C C6H12O6, C2H4, C2H2, CH4
B C2H2, C2H4O2, C6H6, C2H6 D C2H4, CH4, C6H6, C2H2
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit metan (đktc), thể tích khí oxi cần dùng là:
A 2,24lit B 3,36lit C.4,48lit D 6,72lit
Câu 6: Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với chất có công thức phân tử C3H6
?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Chất nào tác dụng được với clo khi chiếu sáng ?
A C2H4 C C2H2
B C2H6 D C6H6
Câu 8: Có 3 lọ bị mất nhãn chứa các khí sau : CH4, C2H4 và CO2 Hãy trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các chất khí trên và viết các phương trình hóa học (nếu có)
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol
CO2 Công thức phân tử của hidrocacbon đó là :
A C2H4 B CH4 C C2H2 D C2H6
Câu 10: Khi cho hỗn hợp khí metan và etilen (ở điều kiện tiêu chuẩn) đi qua
dung dịch brom thì lượng brom tham gia là 8g Thể tích khí bị brom hấp thụ là :
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 11,2 lít