cụm Vaän duïng.. Thần mình rồng, thường ở dưới nước, thỉnh thoảng lên sống trên cạn, sức khỏe vô địch, có nhiều phép lạ. Thần giúp dân diệt trừ Ngư Tinh, Hồ Tinh, Mộc Tinh – những loà[r]
Trang 1Tiếng Việt KIỂM TRA 1 TIẾT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN 6- PHẦN TIẾNG VIỆT
TÊN CHỦ ĐỀ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY
TỔNG
HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
V/ D CAO
Chủ đề 1:
Nghĩa của từ
Nêu khái niệm;
nhận biết thế nàolà nghĩa của từ vàcách giải thích nghĩa của từ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Số câu 1/5 Số điểm 1
Tỉ lệ 10%
Số câu 1/4 Số điểm 1
và danh từ riêng
Hiểu và xác định đúng cácloại danh từ
Hiểu và đặt được câu cĩ danh từ riêng, cáchviết danh
từ riêng trong câu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1/5 Số điểm 1
Tỉ lệ 10%
Số câu 1/5 Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu 1/5 Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu 1/4 Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Chủ đề 4 cụm
danh từ
Vận dụngnhững kiếnthức đã họcđể trình bàymột đoạn
Trang 2văn theođúng yêucầu.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu 1 Số điểm 2
Tỉ lệ20%
Số câu 1 Số điểm 2
Câu 1: Đọc đoạn văn sau đây và trả lời câu hỏi bên dưới:
Ngày xưa, ở miền đất Lạc Việt, cứ như bây giờ là Bắc Bộ nước ta, cĩ một vị thần thuộcnịi rồng, con trai thần Long Nữ, tên là Lạc Long Quân Thần mình rồng, thường ở dưới nước, thỉnh thoảng lên sống trên cạn, sức khỏe vơ địch, cĩ nhiều phép lạ Thần giúp dân diệt trừ Ngư Tinh, Hồ Tinh, Mộc Tinh – những lồi yêu quái bấy lâu làm hại dân lành Thần dạy dân cách trồng trọt, chăn nuơi và cách ăn ở Xong việc, thần thường về thủy cung với mẹ, khi cĩ việc cần, thần mới hiện lên
(Con Rồng cháu Tiên)
a) Tìm 10 danh từ trong đoạn văn trên và cho biết nĩ thuộc loại danh từ nào? (2đ)
b): Trình bày khái niệm của từng loại danh từ trong đoạn văn trên.( 1đ)
c) Nghĩa của từ là gì?
d)Giải thích nghĩa của các từ: Hồ Tinh, Mộc Tinh, Ngư Tinh (3đ)
đ)Đặt 1 câu cĩ danh từ riêng và cho biết cách viết hoa danh từ riêng đĩ.(2đ)
Câu 2:Viết một đoạn văn ngắn(3-> 4 câu) tả cảnh cánh đồng lúa chín vào buổi sáng trong đĩ
cĩ sử dụng cụm danh từ (2đ)
ĐÁP ÁN
Câu 1: a)10 danh từ: Ngày, Lạc Việt, Bắc Bộ, vị thần, con trai, Long Nữ, Lạc Long Quân,
Hồ Tinh, Mộc Tinh, Ngư Tinh Thuộc loại danh từ chung và danh từ riêng.(2đ)
b)Nghĩa của từ là nội dung( hoạt động, tính chất, quan hệ ) mà từ biểu thị.(1đ)
-Giải thích nghĩa của từ: (1,5đ)
Hồ Tinh: Con cáo sống lâu năm thành yêu quái
Mộc Tinh: Cây sống lâu năm thành yêu quái
Ngư Tinh: Con cá sống lâu năm thành yêu quái
Từ mượn tiếng Hán (0,5đ)
Trang 3c)Danh từ chung là tên gọi một loại sự vật Danh từ riêng là tên riêng của từng người,từng vật từng đia phương.(1đ)
d)Đặt đúng cĩ danh từ riêng Cách viết hoa danh từ riêng: Viết hoa chữ cái đầu của
mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đĩ(2đ)
Câu 2(2đ):Viết đoạn văn đúng về nội dung và hình thức
Chủ đề quê hương (0.5 điểm)
Có dùng cụm danh từ( 1 điểm)
Gạch dưới cụm danh từ (0.5 điểm)
V/ D CAO
Chủ đề 1:
Danh từ
Nhận biết được khái niệm danh từ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Số câu 1/2 Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu 1/2 Số điểm2
Tỉ lệ 20%
Chủ đề 2
cụm danh từ
Hiểu và xác định được cáccụm danh từ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1/2 Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu 1/2 Số điểm 2
Trang 4Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1 Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu 1 Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Chủ đề 4
Từ mượn
Hiểu và đặt câu cĩ từ mượn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu 1 Số điểm 2
Tỉ lệ:20%
Số câu 1 Số điểm 2
Tỉ lệ20%
Chủ đề 5
cụm danh từ
Vận dụngnhững kiếnthức đã họcđể trình bàymột đoạnvăn theođúng yêucầu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu 1 Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu 1 Số điểm 2
Câu 1: Đọc đoạn văn sau đây và trả lời câu hỏi bên dưới:
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuơi làm sao
cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con, hẹn năm sau phải đem nộp đủ, nếu khơng thì cả làng
phải tội
a) (2đ) Danh từ là gì? Danh từ chỉ sự vật cĩ mấy loại? Kể ra Cho ví dụ mỗi loại
b) (2đ) Xác định cụm danh từ trong đoạn trích trên
Câu 2:(2đ) Phát hiện lỗi sai và chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
a)Tiếng Việt cĩ khả năng diễn tả linh động mọi trạng thái tình cảm của con người
b) Ơng hoạ sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc
Trang 5Câu 3:(2đ) Đặt một câu trong đĩ cĩ từ mượn.
Câu 4 : (2đ)Viết một đoạn văn ngắn(3-> 4 câu) tả cảnh dịng sơng quê em vào buổi bình minh
trong đĩ cĩ cụm danh từ
ĐÁP ÁN
Câu1: a)(2đ)Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng khái niệm Danh từ chỉ sự vật
cĩ 2 loại: Danh từ chung và danh từ riêng
Danh từ chung: giáo viên, bàn, ghế
Danh từ riêng: Phước Mỹ Trung, Lan, Hàm Luơng
b):(3đ)Cụm danh từ: làng ấy, ba thúng gạo nếp, ba con trâu đực, ba con trâu ấy, chín
con, năm sau, cả làng
Câu 2:(3đ)
a)Linh động ->sinh động
b)Nhấp nháy->mấp máy
Câu 3:(1đ) Đặt câu đúng ngữ pháp và yêu cầu của đề
Câu4: (2đ)Đoạn văn đảm bảo đúng yêu cầu:
Chủ đề quê hương (0.5 điểm)
Có dùng cụm danh từ ( 1 điểm)
Gạch dưới cụm danh từ (0.5 điểm)
Trang 7Câu1 : Danh từ chung là tên gọi một loại sự vật Ví dụ: Bàn ghế, học sinh,gà vịt… (1,5đ) Danh từ riêng là tên riêng của từng người,từng vật, từng địa phương… Ví dụ:Bến Tre,Hàm Luông,Lê Ngọc Hân…….(1,5đ)
Câu 2 : Giải thích từ (2đ)
Trang 8-Tập quán:Thói quen của một cộng động(địa phương dân tộc, vv…)được hình thành từ
lâu trong đời sống,được mọi người làm theo Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
-Nao núng:Lung lay,không vững lòng tin ở mình nữa - -> Đưa ra những từ đồng nghĩa,trái nghĩa Câu3: Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng cụm danh từ :( Có ít nhất từ 2 câu trở lên,nội dung tự chọn nhưng phải có ý nghĩa giáo dục tốt ) (2đ) 5- Củng cố kiến thức: -Nhắc lại khái niệm của từ và nghĩa của từ -Xác định và đặt câu đúng E- Hướng dẫn tự học : 1-Công việc chuẩn bị bài mới: -Chuẩn bị bài mới: “Trả bài tập làm số 2” -Chấm bài và nhận xét những ưu khuyết điểm của học sinh 2- Ra bài tập ở nhà: Làm lại bài viết cho hoàn chỉnh hơn F-Nhận xét và rút kinh nghiệm: 1-Thuận lợi: ………
………
………
………
2- Hạn chế: ………
………
………
………
Đề 2: Phần 1 : Trắc nghiệm ( 12 câu , mỗi câu đúng 0,25đ , tổng cộng 3 đ )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu đúng
Câu 1 : Trong các từ sau, từ nào chỉ có một nghĩa?
A-Văn học B-Xuân C-Mắt D-Mũi
Câu 2 : Từ có mấy loại lớn ?
A – 2 loại C – 5 loại
B - 4 loại D – 6 loại
Câu 3 : Các từ : Nguồn gốc , con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ nào ?
Trang 9A – Từ láy C – Từ đơn
B – Từ ghép D – Từ phức
Câu 4 : Những từ dưới đây từ nào là từ mượn ?
A – Mênh mông C – Giang sơn
B – Trẻ em D – Xinh đẹp
Câu 5 : Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt , nên dùng từ mượn như thế nào ?
A – Tuyệt đối không dùng từ mượn
B – Dùng nhiều từ mượn để làm giàu thêm tiếng Việt
C – Dùng từ mượn tùy tiện theo ý thích của người nói , người viết
D – Không dùng từ mượn tùy tiện , chỉ dùng khi cần thiết
Câu 6 : Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng việt có nguồn gốc từ đâu ?
A – Tiếng Anh C – Tiếng Hán
B – Tiếng Pháp D – Tiếng Liên Xô
Câu 7 : Nghĩa của từ là gì ?
A – Là hình thức mà từ biểu thị
B – Là nội dung ( sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…) mà từ biểu thị
C – Là trình bày khái niệm mà từ biểu thị
D – Là đưa ra từ đồng nghĩa , trái nghĩa với từ cấn giải thích
Câu 8 : Trong các danh từ sau , danh từ nào là danh từ riêng
A-Học sinh C-Công nhân
B -Nguyễn Ngọc Hoa D – Bộ đội
Câu 9 : Nghĩa của từ “ Hiền lành” là gì ?
A – Sống lương thiện không gây hại cho ai
B – Sống hòa thuận với mọi người
C – Dịu dàng ít nói
D – Hiền hậu dễ thương
Câu 10:Trong càc câu sau, từ chạy nào có nghĩa gốc?
A-Đồng hồ chạy nhanh 5’
B-Chạy thi 1000m
C-Chạy ăn từng bữa toát mồ hôi
D-Máy móc chạy bình thường
Câu 11: Trường hợp nào mắc lỗi dùng từ lặp?
A - Lặp từ để nhấn mạnh từ định nói
B – Lặp từ để tạo hiệu quả nghệ thuật về âm thanh
C – Lặp từ do thiếu chủ động khi chọn từ
D – Lặp từ để bộc lộ cảm xúc
Câu 12 : Dòng nào sau đây là cụm danh từ có cấu tạo đầy đủ ba phần
A –Con cháu của ngài
B –Con cháu
C –Tất cả các con cháu của ngài
D -Con cháu của ngài làm quan lương y
Trang 10Phần 1 : Trắc nghiệm ( 12 câu , mỗi câu đúng 0,25đ , tổng cộng 3 đ )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu đúng
Câu 1 : Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ tiếng việt.
A – Là từ có 1 âm tiết
B – Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu
C – Là các từ đơn và từ ghép
Trang 11Câu 4 : Những từ dưới đây từ nào là từ mượn ?
A – Mênh mông C – Giang sơn
B – Trẻ em D – Xinh đẹp
Câu 5 : Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt , nên dùng từ mượn như thế nào ?
A – Tuyệt đối không dùng từ mượn
B – Dùng nhiều từ mượn để làm giàu thêm tiếng Việt
C – Dùng từ mượn tùy tiện theo ý thích của người nói , người viết
D – Không dùng từ mượn tùy tiện , chỉ dùng khi cần thiết
Câu 6 : Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng việt có nguồn gốc từ đâu ?
A – Tiếng Anh C – Tiếng Hán
B – Tiếng Pháp D – Tiếng Liên Xô
Câu 7 : Nghĩa của từ là gì ?
A – Là hình thức mà từ biểu thị
B – Là nội dung ( sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…) mà từ biểu thị
C – Là trình bày khái niệm mà từ biểu thị
D – Là đưa ra từ đồng nghĩa , trái nghĩa với từ cấn giải thích
Câu 8 : Nghĩa của từ “ Hiền lành” là gì ?
A – Sống lương thiện không gây hại cho ai
B – Sống hòa thuận với mọi người
C – Dịu dàng ít nói
D – Hiền hậu dễ thương
Câu 9 : Nghĩa gốc của từ là gì ? Căn cứ vào định nghĩa đó hãy xem đâu là nghĩa gốc của từ “
ngọt”
A – Vị ngọt của thực phẩm ( đường, sữa, mì chính… )
B – Sự nhẹ dạ , dễ nghe, dễ làm siêu lòng người ( nói ngọt )
C_ Sự êm tai , dể nghe của âm thanh ( đàn ngọt hát hay
D - Sự tác động êm nhẹ nhưng vào sâu , mức độ cao ( lưỡi dao)
Câu 10: Trường hợp nào mắc lỗi dùng từ lặp?
A - Lặp từ để nhấn mạnh từ định nói
B – Lặp từ để tạo hiệu quả nghệ thuật về âm thanh
C – Lặp từ do thiếu chủ động khi chọn từ
D – Lặp từ để bộc lộ cảm xúc
Câu 11 : Trong các danh từ sau , danh từ nào là danh từ riêng
A-Học sinh C-Công nhân
B-Nguyễn Ngọc Hoa D-Bộ đội
Trang 12Câu 12 : Dòng nào sau đây là cụm danh từ có cấu tạo đầy đủ ba
A –Con cháu của ngài
B –Con cháu
C –Tất cả các con cháu của ngài
D- Con cháu của ngài làm quan lương y
Phần 2 : Tự luận ( 7đ )
Câu 1: Danh từ chung là gì ? cho ví dụ (1,5đ)
Câu 2: Danh từ riêng là gì? Cho ví dụ( 1,5đ)
Câu 2 :Giải nghĩa các từ sau và cho biết cách giải thích (2đ)
- Giếng:
- Hùng dũng:
Câu 2: Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng cụm danh từ ? (2đ)
Trang 14Tuần 12 NS: Tiết 46 ND:
Tiếng Việt KIỂM TRA 1 TIẾT
A- Mục tiêu bài học :
1-Về kiến thức:
- Ôn tập và củng cố lại những kiến thức TV đã học ở HK I
- Đánh giá khả năng học tập của học sinh
2-Về kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng diễn đạt ,dùng từ, đặt câu
B-Chuẩn bị phương tiện dạy-học:
1- Giáo viên:
*Thiết kế giáo án
*Phương tiện dạy học: Bảng phụ
*Định hướng dạy học: Gợi mở, quy nạp
2- Học sinh:
*Ôân kiến thức cũ
*Chuẩn bị bài mới: Soạn bài theo câu hỏi SGK
*Phương tiện học tập: Bảng phụ, phiếu học tập
C- Những điểm cần lưu ý:
1- Nội dung :
2- Phương pháp: Gợi mở, quy nạp, tích hợp
Đ THIẾT LẬP MA TRẬN
- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình văn lớp 6
- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận để kiểm tra
- Xác định khung ma trận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VĂN LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
TÊN
CHỦ ĐỀ
CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY
TỔNG Nhận biết Thông hiểu V/ dụng thấp V/ d cao
Trang 15Tỉ lệ:2,5%
Số câu 3
Số điểm 0,75
Tỉ lệ
7,5% Chủ đề 2
Từ mượn
Hiểu ,ø xác định được
từ mượn và nguồn gốc của từ mượn
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu 3
Số điểm 0,75
được nghĩa của
từ hiền lành và nghĩa gốc của từ ngọt
Hiểu và giải nghĩa các từ giếng, anh hùng
Viết đoạn văn ngắn
Trang 16Tỉ lệ: 30%
Số điểm:3,2 5
Tỉ lệ:
3 2,5% Chủ đề:7
Cụm danh
từ
Hiểu ,ø xác định được cụm danh từ
Tỉ lệ % 2,5
Số câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu 2
Số điểm 2,25
Phần 1 : Trắc nghiệm ( 12 câu , mỗi câu đúng 0,25đ , tổng cộng 3 đ )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu đúng
Câu 1 : Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ tiếng việt.
Câu 4 : Những từ dưới đây từ nào là từ mượn ?
A – Mênh mông C – Giang sơn
B – Trẻ em D – Xinh đẹp
Câu 5 : Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt , nên dùng từ mượn như thế nào ?
A – Tuyệt đối không dùng từ mượn
B – Dùng nhiều từ mượn để làm giàu thêm tiếng Việt
C – Dùng từ mượn tùy tiện theo ý thích của người nói , người viết
D – Không dùng từ mượn tùy tiện , chỉ dùng khi cần thiết
Câu 6 : Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng việt có nguồn gốc từ đâu ?
A – Tiếng Anh C – Tiếng Hán
Trang 17B – Tiếng Pháp D – Tiếng Liên Xô
Câu 7 : Nghĩa của từ là gì ?
A – Là hình thức mà từ biểu thị
B – Là nội dung ( sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…) mà từ biểu thị
C – Là trình bày khái niệm mà từ biểu thị
D – Là đưa ra từ đồng nghĩa , trái nghĩa với từ cấn giải thích
Câu 8 : Nghĩa của từ “ Hiền lành” là gì ?
A – Sống lương thiện không gây hại cho ai
B – Sống hòa thuận với mọi người
C – Dịu dàng ít nói
D – Hiền hậu dễ thương
Câu 9 : Nghĩa gốc của từ là gì ? Căn cứ vào định nghĩa đó hãy xem đâu là nghĩa gốc của từ “
ngọt”
A – Vị ngọt của thực phẩm ( đường, sữa, mì chính… )
B – Sự nhẹ dạ , dễ nghe, dễ làm siêu lòng người ( nói ngọt )
C_ Sự êm tai , dể nghe của âm thanh ( đàn ngọt hát hay
D - Sự tác động êm nhẹ nhưng vào sâu , mức độ cao ( lưỡi dao)
Câu 10: Trường hợp nào mắc lỗi dùng từ lặp?
A - Lặp từ để nhấn mạnh từ định nói
B – Lặp từ để tạo hiệu quả nghệ thuật về âm thanh
C – Lặp từ do thiếu chủ động khi chọn từ
D – Lặp từ để bộc lộ cảm xúc
Câu 11 : Trong các danh từ sau , danh từ nào là danh từ riêng
A-Học sinh C-Công nhân
B -Nguyễn Ngọc Hoa D – Bộ đội
Câu 12 : Dòng nào sau đây là cụm danh từ có cấu tạo đầy đủ ba phầ
A –Con cháu của ngài
B –Con cháu
C –Tất cả các con cháu của ngài
D -Con cháu của ngài làm quan lương y
Phần 2 : Tự luận ( 7đ )
Câu 1: Danh từ chung là gì ? cho ví dụ (1,5đ)
Câu 2: Danh từ riêng là gì? Cho ví dụ( 1,5đđ)đđ
Câu 2 :Giải nghĩa các từ sau và cho biết cách giải thích (2đ)
Trang 18Phần 2 : Tự kuận
Câu1 : Danh từ chung là tên gọi một loại sự vật Ví dụ: Bàn ghế, học sinh,gà vịt… (1,5đ) Danh từ riêng là tên riêng của từng người,từng vật, từng địa phương… Ví dụ:Bến Tre,Hàm Luông,Lê Ngọc Hân…….(1,5đ)
Câu 2 : Giải thích từ (2đ)
Giếng : Hố đào thẳng sâu xuống lòng đất để lấy nước ngầm
> Trình bày khái niệm mà từ biểu thị (1đ)
Hùng dũng : Oai nghiêm lẫm liệt
-> Đưa ra những từ đồng nghĩa,trái nghĩa (1đ)
Câu3: Viết một đoạn văn ngắn cĩ sử dụng cụm danh từ :( Cĩ ít nhất từ 2 câu trở lên,nội dung tự chọn nhưng phải cĩ ý nghĩa giáo dục tốt ) (2đ)
5- Củng cố kiến thức:
-Nhắc lại khái niệm của từ và nghĩa của từ
-Xác định và đặt câu đúng
E- Hướng dẫn tự học :
1-Cơng việc chuẩn bị bài mới:
-Chuẩn bị bài mới: “Trả bài tập làm số 2”
-Chấm bài và nhận xét những ưu khuyết điểm của học sinh