4 VDT Vận dụng kiến thức để tìm hệ sô cao nhất trong đa thức 5 NB Nhận biết được thế nào là đơn thức đồng dạng. 6 TH Hiểu và biết được bậc của đa thức[r]
Trang 1Tuần : 34 NS:
Tiết 70 ND: KIỂM TRA CHƯƠNG IV
I/ MỤC TIÊU:
- kiểm tra đánh giá khả năng học tập của HS , khả năng truyền đạt của GV cho HS
- Rèn kĩ năng trình bày một bài toán của HS
- Rèn luyện tính trung thực cho HS
II/ Chuẩn bị
GV: đề KT
HS : Kiến thức đã ôn
III/ Thiết kế ma trận đề
Ma Trận Đề Kiểm Tra
Cấp
độ
Tên
chủ đề
Cộng
1 Biểu
thức đại
số
Hiểu được biểu thức tính chu
vi hình chữ nhật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5 100%
1 0.5 5%
2
Đơn thức
Nhận biết được hai đơn thức như thế nào
là đồng dạng
Hiểu và tính được tích của hai đơn thức
Hiểu và tính được tích của hai đơn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 33.3%
1 0.5 33.3%
1 0.5
33.3%
3 1,5
15%
Trang 23 Đa thức Biết
thu gọn
và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm của biến
Vận dụng kiến thức để tìm hệ số cao nhất trong đa thức
Vận dụng kiến thức cộng , trừ hai
đa thức
để tính tổng và hiệu của hai đa thức
Vận dụng kiến thức tìm bậc của
đa thức
Vận dụng kiến thức cộng , trừ hai
đa thức
để tính tổng và hiệu của
ba đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2
28.5
%
1 0.5
7.2%
1 2
28.5%
1 0.5 7.2%
1 2 28.5%
5 7 70%
4 Giá trị
của một
biểu thức
đại số
Hiểu và
tính được giá trị
của một biểu thức đại số tại những giá trị
cho trước của các biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 1 100%
1 1 10%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
2 2.5 20%
3 2 30%
3 3 2 2.5 30% 20%
10
10 điểm
100 %
Trang 3BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI
1 TH Hiểu được biểu thức tính chu vi hình chữ nhật
2 TH Hiểu và tính được tích của hai đơn thức
3 VDT Vận dụng và tính được tích của hai đơn thức
4 VDT Vận dụng kiến thức để tìm hệ số cao nhất trong đa thức
5 NB Nhận biết được thế nào là đơn thức đồng dạng
7 TH Hiểu và tính được giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị
cho trước của các biến
8 NB Biết thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm của biến
9 VDT Vận dụng kiến thức cộng , trừ hai đa thức để tính tổng và hiệu của
hai đa thức
10 VDC Vận dụng kiến thức cộng , trừ hai đa thức để tính tổng và hiệu của
ba đa thức
Trang 4I / TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Mã đề 1:
1 Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có độ dài các cạnh a và b là :
A a+ b B ( a + b ) 2 C D a b
2 Tích của hai đơn thức 3x2y và – xy2z bằng
A – x3y3z B x3y3z C 3x3y2z D – x3y3z
3 Tổng của ba đơn thức xy2 ; 3xy2 ; - 5xy2 bằng:
A xy2 B – xy2 C x3y6 D – x3y6
4 Hệ số cao nhất trong đa thức 5x2 – x5 + x3 +3 là:
A 5 B – C 1 D 3
5 Đơn thức x2y3z4 đồng dạng với :
A – x4y3z2 B.x2y4z3 C – 5 x3y2z4 D 5x2y3z4
6 Bậc của đa thức A= 5 x2y + 2xy - 5 x2y + 2x + 3 là :
Mã đề 2:
1 Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có độ dài các cạnh a và b là :
A a+ b B C a b D ( a + b ) 2
2 Tích của hai đơn thức 3x2y và – xy2z bằng
A – x3y3z B x3y3z C – x3y3z D 3x3y2z
3 Tổng của ba đơn thức xy2 ; 3xy2 ; - 5xy2 bằng:
A xy2 B x3y6 C – xy2 D – x3y6
4 Hệ số cao nhất trong đa thức 5x2 – x5 + x3 +3 là:
A – B 5 C 1 D 3
5 Đơn thức x2y3z4 đồng dạng với :
A – x4y3z2 B 5x2y3z4 C.x2y4z3 D – 5 x3y2z4
6 Bậc của đa thức A= 5 x2y + 2xy - 5 x2y + 2x + 3 là :
A.2 B 3 C 1 D 4
II/ TỰ LUẬN:
Bài 7(1 đ): Tính giá trị biểu thức 3x2 - 6x + 1 tại x = -1
Bài 8(2đ): Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức vừa tìm được
a/ A = x2y – 3xy + 2x2y -1 + 2xy -5
b/ B = xy5- xy4+ 2xy5 -3
Trang 5Bài 9(2đ): Cho hai đa thức P = x2y + xy2- 5x2y2 +x3
Q = 3xy2 – x2y + x2y2 -2 – 2x3
a/ Tính P + Q b/ Tính P – Q
Bài 10( 2 đ) : Cho các đa thức A = 3x2 – 5xy + 4y2
B = 4x2+ 2xy + y2
C = - x2 + 3xy + 2y2
Tính a/ A + B + C b/ A – B + C
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: 3đ
Mã đề 1:
1.B 2.D 3.B 4.B 5.D 6.B
Mã đề 2:
1.D 2.C 3.C 4.A 5.B 6.A
II/ Tự luận: 7đ
Bài 7: Thay x= -1 vào biểu thức ta
cĩ:
3x2 – 6x + 1 = 3 (-1)2 – 6.(-1) +1
= 10
vậy biểu thức 3x2 – 6x + 1 cĩ giá trị
bằng 10 tại x = -1
Bài 8
a/ A= x2y - 3xy +2x2y -1 +2xy-5
=( x2y +2x2y) + (-3xy +2xy)+(-1-5)
= 3x2y -xy -6
Đa thức cĩ bậc là 3
b/ B= xy5 –xy4+ xy5 -3
= (xy5 +xy5) –xy4 -3
= 2xy5 –xy4 -3
Đa thức cĩ bậc là 6
Bài 9:
P= x2y +xy2 -5x2y2 +x3
Q= 3xy2 –x2y +x2y2- 2 -2x3
a/ P +Q = (x2y +xy2 -5x2y2 +x3) + (3xy2
–x2y +x2y2- 2 -2x3)
= x2y +xy2 -5x2y2 +x3 + 3xy2 –x2y
+x2y2- 2 -2x3
Mỗi câu 0.5
0.25
0.25 0.25 0.25
0.5 0.25 0.25
0.5 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
b) P= x2y +xy2 -5x2y2 +x3 Q= 3xy2 –x2y +x2y2- 2 -2x3
P - Q = (x2y +xy2 -5x2y2 +x3)
- (3xy2 –x2y +x2y2- 2 -2x3)
= x2y +xy2 -5x2y2 +x3 - 3xy2 +x2y - x2y2 + 2 + 2x3
= (x2y+ x2y) + (xy2-3xy2) + (-5x2y2 - x 2y2) + 2+ 2x3
= 2xy 2– 2xy2 -6x2y2 +2 + 2x3
Bài 10:
a/ A = 3x2 – 5xy + 4y2
B = 4x2 + 2xy +y2 C= - x2 + 3xy + 2y2
= (3x2 – 5xy + 4y2) + (4x2 + 2xy +y2) + (- x2 + 3xy + 2y2 )
= 3x2 – 5xy + 4y2 + 4x2 + 2xy +y2 - x2 + 3xy + 2y2
=( 3x2 +4x2- x2) + ( -5xy + 2xy +3xy) + (4y2 +y2 + 2y2
A + B+C = 6x2 + 7y2 b/ A = 3x2 – 5xy + 4y2
B = 4x2 + 2xy +y2 C= - x2 + 3xy + 2y2
=(3x2 – 5xy + 4y2) - (4x2 +2xy +y2) +(- x2 + 3xy + 2y2)
=3x2 – 5xy + 4y2 - 4x2 - 2xy
- y2 - x2 + 3xy + 2y2
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
Trang 6= (x2y- x2y) + (xy2+3xy2) + (-5x2y2
+
x2y2) – 2- 2x3
= 4xy 2– 4x2y2 -2 – 2x3
0.25
= ( 3x2 - 4x2- x2) + ( -5xy - 2xy +3xy) + (4y2 - y2 + 2y2 )
A –B +C = - 2x2 – 4xy + 5y 2
0.25 0.25
Th ng kê i m: ống kê điểm: điểm: ểm:
>5
ĐIỂM <5
7
7
TỔNG