1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề kiểm tra số học 6 (2018-2019) - Châu Thị Bảo Trâm

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 63,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thực hiện các phép tính Nhận biết và tính được lũy thừa Hiểu và tính được biểu thức trong trường hợp đơn giản Vận dụng kiến thức đã học để thực hiện các. Vận dụng kiến thức [r]

Trang 1

Tuần: 6; Tiết 18

NS: ………

ND: ……….

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Hs nắm tập hợp phần tử của tập hợp, tập hợp con, nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ

số, thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia

2) Kỹ năng: Vận dụng lý thuyết tính nhanh, nhạy.

3) Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác.

II) Chuẩn bị:

GV: Soạn đề kiểm tra.

Hs: Học lý thuyết và xem bài tập.

III) Ma trận đề:

Cấp độ

Chủ đề

1.Tập hợp

– phần tử

của tập

hợp

-Nhận biết đđược tập hợp

Hiểu và viết tập hợp bằng cách chỉ

ra tính chất đặc trưng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ phần

trăm

C 1 0.5đ 5%

C 9 0.5đ 5%

2c 1đ 10%

2.Tính

chất phép

cộng trừ

nhân chia

lũy thừa

Nhận biết được tính chất giao hoán của phép cộng

Hiểu được qui tắc nhân, chia lũy thừa

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Vận dung tính chất đ học để thực hiện phép tính tìm x

Vận dung tính chất đã học để thực hiện phép tính tìm x

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ phần

trăm

C 7b (1đ) 10%

C 2 , 3 (1đ) 10%

C 7d (1đ) 10%

C 5 0.5đ 5%

C 8a ,b 1đ 10%

7c 4,5đ 45%

3 Thứ tự

thực hiện

các phép

tính

Nhận biết và tính được lũy thừa

Hiểu và tính được biểu thức trong trường hợp đơn giản

Vận dụng kiến thức đã

học để thực hiện các

Vận dụng kiến thức đã học để thực hiện các phép tính

Vận dụng đê tính toán biểu thức dạng phức tạp

Trang 2

phép tính

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ phần

trăm

C 7a 0,5đ 5%

C 4 0,5đ 5%

C 6 (0,5d) 5%

C7e, C7c (2đ) 20%

C 7f 1đ 10%

6c 4,5đ 45%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ phần

trăm

1c 0.5đ 5%

2c 1,5đ 15%

3c 1,5đ 15%

2c 1,5đ 15%

2c 1đ 10%

4c 3đ 30%

1c 1đ 10%

15c 10đ 100%

IV ) BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI

I / TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (NB) Biết được cách viết một tập hợp

Câu 2: (TH) Hiểu được cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Câu 3: (TH) Hiểu được cách chia hai lũy thừa cùng cơ số

Câu 4: (TH) Hiểu và tính được giá trị của một biểu thức đơn giản

Câu 5: (VDT) Biết vận dụng các tính chất đă học để giải bài toán t́m x

Câu 6: (VDT) Biết vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính để tính toán

II/ TỰ LUẬN

Câu 7:

a) (NB) Nhận biết và tính được lũy thừa trong dạng toán thực hiện phép tính đơn giản

b) (NB) Nhận biết được tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính

nhanh

c) (VDT) Biết vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị biểu thức

d) (TH) Hiểu và vận dụng tính chất phép nhân phân phối đối với phép cộng để

tính nhanh

e) (VDT) Biết vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị biểu thức

f) (VDC) Vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị biểu thức phức tạp

Câu 8:

a) (VDT) Vận dụng các tính chất để giải bài toán t́m x

b) (VDT) Vận dụng các tính chất để giải bài toán t́m x

Câu 9: (TH) Hiểu và biết viết tập hợp từ cách liệt kê phần tử sang cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho phần tử của tập hợp

Trang 3

V) Đề kiểm tra:

Mã đề 1:

A Phần trắc nghiệm khách quan: Hãy khoanh tròn câu đúng nhất.(3đ)

Câu 1: Cho A = {0}

A A không phải là tập hợp; B A là tập hợp có một phần tử;

C A là tập hợp rỗng;

Câu 2: 28 22 Viết dưới dạng một luỹ thừa là:

A 24; B 25; C 26; D 210

Câu 3: 38: 32 Viết dưới dạng một luỹ thừa là:

A 36; B 310; C 96; D 910

Câu 4: Kết quả của phép tính 2 (5 42 – 18) bằng:

A 120; B 124; C 142; D 104

Câu 5: Cho 156 –(x +61) = 82 kết quả của x bằng:

A 103; B 123; C 130; D 13

Câu 6: Kết quả của phép tính 6 4 : 3 + 2 52 bằng:

A 77; B 58; C 87; D 95

Trang 4

Mã đề 2:

A Phần trắc nghiệm khách quan: Hãy khoanh tròn câu đúng nhất.(3đ)

Câu 1: Cho A = {0}

A A không phải là tập hợp; B A là tập hợp có một phần tử;

C A là tập hợp rỗng;

Câu 2: 26 24 Viết dưới dạng một luỹ thừa là:

A 24; B 25; C 26; D 210

Câu 3: 310: 34 Viết dưới dạng một luỹ thừa là:

A 36; B 310; C 96; D 910

Câu 4: Kết quả của phép tính 2 (4 52 – 38) bằng:

A 120; B 124; C 142; D 104

Câu 5: Cho 156 –(x +61) = 82 kết quả của x bằng:

A 103; B 123; C 130; D 13

Câu 6: Kết quả của phép tính 13 3 : 3 + 5 32 bằng:

A 77; B 58; C 87; D 95

Trang 5

B) Phần tự luận(7đ)

Câu7: Tính nhanh (nếu có thể)

a) 4 52 – 3 ;

b) 81 +243 +19 +57

c) 5 42 – 18: 32

d) 85 13 + 85 87 – 500

e) 12: {390: [ 500 – ( 125 + 35 7)]}

f) 80 – [ 130 –(12 -4)2]

Câu 8: Tìm x biết:

a) 96 -3(x+1) = 42

b) x : 13 = 41

Câu 9: Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó.

A = {13; 14; 15}

Trang 6

VI) ĐÁP ÁN:

Câu7

Câu 8:

Câu 9:

a) 4 5 2 – 3 = 4 25 – 3

= 100 – 3

= 97

b) 81 +243 +19 +57

= 81 + 19 + 243 + 57

= 100 + 300

= 400

c) 5 4 2 – 18 :3 2

= 5 16 – 18 : 9

= 80 – 2

= 78

d) 85 13 - 85 87 – 500 = 85 ( 13 + 87) – 500 = 85 100 – 500

= 8500 – 500 = 8000 e) 12: {390: [ 500 –( 125 + 35 7)]}

= 12 : 390 :[500 370] 

= 12 : 390 :130

= 12 : 3 = 4

f) 80 – [ 130 –(12 -4) 2 ]

= 80 – [ 130 – 8 2 ]

= 80 – [ 130 – 64]

= 80 – 66 = 14

a) 96 -3(x+1) = 42 3(x+1) = 96 – 42

3(x+1) = 54

x + 1 = 54 : 3

x + 1 = 18

x = 18 -1

x = 17

b) x : 13 = 41

x = 41 13

x = 533

A = x N /12x16

0.25 0.25 0.5 0.5

0.25 0.25 0.5

0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

0.5

0.5

0.25 0.25 0.5

Trang 7

VII) Thống kê

810 6 Khá7,8 5TB 6,3 3,5 Yếu4,8 0 Kém3,3 Trên 5 Dưới 5

Tổng

*Nhận xét:

Ngày đăng: 18/01/2021, 20:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I V) BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI I / TRẮC NGHIỆM - Đề kiểm tra số học 6 (2018-2019) - Châu Thị Bảo Trâm
I V) BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI I / TRẮC NGHIỆM (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w