Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về HĐT, về phân tích đa thức thành nhân tử.. KT việc thực hiện các phép tính nhân chia đơn thức đa thức.[r]
Trang 1Tuần: 11 Ngày soạn: Tiết 21 Ngày dạy :
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về HĐT, về phân tích đa thức thành nhân tử KT việc thực
hiện các phép tính nhân chia đơn thức đa thức
2 Kỹ năng: KT Kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải toán, khả năng phân tích, trình bày tính
toán
3 Thái độ: Nghiêm túc trong KT, cẩn thận trong tính toán
II HÌNH THỨC:
Kết hợp trắc nghiệm và tự luận
III MA TRẬN:
Cấp
độ
Chủ đề
Cộng
1 Nhân đa
thức
Biết nhân
đa thức với
đa thức
Câu 1 0,5đ
Hiểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Câu 5a 1,0đ
15%
2 Các HĐT
đáng nhớ
Nhận biết được HĐT (a-b) 2 và a3
-b3, a2-b2
Câu 2a,3, 4 (2đ)
Khai triển đúng các HĐT
(a +b)
3
và (a- b)
3
Câu 5b 1,0đ
30%
3 Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
Biết áp dụng đặt thừa số chung để phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 6a 0.5đ
vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử Câu 6b,c 2.5đ
30%
4 Chia đa
thức chia đa thứcHiểu cách
cho đơn
thức Câu
Vận dụng phép chia
có dư Câu 7
Trang 22b
25%
Tổng số
điểm
2.5đ 25%
3,0đ 30%
2.5đ 25%
2đ 20%
10,0đ 100%
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI
1 NB Biết nhân đa thức có 2 hạng tử với đa thức có 2 hạng tử
2a TH Nhận ra được biểu thức khai triển dạng HĐT a2-b2
2b NB Biết chia đa thức có 2 hạng tử cho một đơn thức đơn giản
3 NB Tính nhanh được biểu thức dạng khai triển của HĐT (a-b)2
4 NB Nhận ra được khai triển của HĐT (a-b)2 và HĐT a3-b3
5a TH Vận dụng được phép nhân đơn thức với đa thức và rút gọn các đơn thức đồng dạng
5b NB
Khai triển đúng các HĐT (a +b)3 và (a- b)3 6a TH Biết đặt thừa số chung để phân tích thành nhân tử đa thức có hai hạng tử
6b VDT Biết dùng HĐT và đặt thừa số chung để phân tích đa thức có 4 hạng tử thành nhân tử
6c VDT Biết dùng HĐT và nhóm 3 hạng tử để phân tích đa thức có 4 hạng tử thành nhân tử
7 VDC Biết thực hiện phép chia đa thức để tìm số dư và áp dụng điều kiện chia hết để tìm a sao cho
có phép chia hết
IV ĐỀ BÀI:
ĐỀ 1
1.
Trắc nghiệm khách quan (3đ):
Câu 1: Kết quả phép nhân (5x2 – 4x)(x – 2) là:
A.5x3 – 14x2+8x B 5x3 + 14x2 - 8x C x3 – 14 x +8 D 5x3 - 14x2 - 8x
Câu 2: Hãy đánh dấu "x" vào ô thích hợp
1/ 1 – x
2
= (x-1)(x+1) 2/(15x2y3 – 12x3y2) : 3xy = 5xy2 - 4x2y
Câu 3: Giá trị biểu thức x2- 2x + 1 tại x = 11 là……
Câu 4: Ghép mỗi ý ở cột A với 1 ý ở cột để có khẳng định đúng:
1 (x-2)2 =
2 x3 – y3 = a/ x
2- 2x +4 b/ x2- 4x +4 c/ x3 –3x2y +3xy2 - y3
d/ (x-y)(x2+2xy+y2)
Trang 3e/ (x-y)(x2+xy+y2) 1nối với … ; 2 nối với …
2.Tự luận(7đ):
Câu 5 (2đ): Rút gọn các biểu thức sau:
a) x2(x – 2x3) – x3 +1
b) (a+b)3- (a-b)3
Câu 6 (3đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x – 6xy
b) x2 – y2 + 5x +5y
c) x2 – 2xy +y2 – 9
Câu 7 (2đ): Tìm a để đa thức x3 – 3x2 +5x+a chia hết cho x -2 A.5x3 – 14x2+8x
ĐỀ 2
2 Trắc nghiệm khách quan(3đ):
Câu 1: Kết quả phép nhân (5x2 – 4x)(x – 2) là:
A 5x3 - 14x2 - 8x B x3 – 14 x +8 C 5x3 + 14x2 - 8x D.5x3 – 14x2+8x
Câu 2: Hãy đánh dấu "x" vào ô thích hợp
1/ 1 – x
2
= (x-1)(x+1) 2/(15x2y3 – 12x3y2) : 3xy = 5xy2 - 4x2y
Câu 3: Giá trị biểu thức x2- 2x + 1 tại x = 5 là……
Câu 4: Ghép mỗi ý ở cột A với 1 ý ở cột để có khẳng định đúng:
1.(x-2)2 = 2.x3 – y3 =
a/ x2- 4x +4 b/ x2- 2x +4 c/ x3 –3x2y +3xy2 - y3
d/ (x-y)(x2+xy+y2) e/ (x-y)(x2+2xy+y2)
1nối với … ; 2 nối với …
2.Tự luận(7đ):
Câu 5 (2đ): Rút gọn các biểu thức sau:
a) x2(x – 2x3) – x3 +1
b) (a+b)3- (a-b)3
Câu 6 (3đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x – 6xy
b) x2 – y2 + 5x +5y
c) x2 – 2xy +y2 – 9
Câu 7 (2đ): Tìm a để đa thức x3 – 3x2 +5x+a chia hết cho x -2
Trang 4
V ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
Trắc nghiệm khách quan:
1A 2 S - Đ 3 100 4.1nối với b; 2 nối với e
3 Mỗi ý đúng
0.5 đ
5 Rút gọn biểu thức
a/ x2(x – 2x3) – x3 +1 = x3- 2x5 – x3 +1
= 1 - 2x5
b/(a+b)3- (a-b)3 =a3+3a2b +3ab2 + b3-(a3-3a2b +3ab2-b3)
= a3+3a2b +3ab2 + b3-a3+3a2b -3ab2+b3
= 6a2b +2b3
0.5 0.5 0.25 0.25 0.5
6 Phân tích đa thức thành nhân tử
a/) 3x – 6xy = 3x(1 – 2y)
b/) x2 – y2 + 5x +5y = (x2 – y2) + (5x +5y)
= (x- y)(x + y) + 5(x + y)
= (x + y)(x – y + 5)
c/ x2 – 2xy +y2 – 9 = (x2 – 2xy +y2) – 9
= (x – y)2 – 32
= (x - y +3)(x – y -3)
0.5 0.25 0.5 0.5 0.25 0.5 0.5
7 Ta có x3 – 3x2 +5x + a = (x – 2)(x2 – x +3) + a +6
để có phép chia hết thì a+6 = 0
a = -6
1.0
0 5 0.5
ĐỀ 2
Trắc nghiệm khách quan:
1D 2 S - Đ 3 14 4.1nối với a; 2 nối với d
3 Mỗi ý đúng
0.5 đ
5 Rút gọn biểu thức
a/ x2(x – 2x3) – x3 +1 = x3- 2x5 – x3 +1
= 1 - 2x5
b/(a+b)3- (a-b)3 =a3+3a2b +3ab2 + b3-(a3-3a2b +3ab2-b3)
= a3+3a2b +3ab2 + b3-a3+3a2b -3ab2+b3
= 6a2b +2b3
0.5 0.5 0.25 0.25 0.5
6 Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 5a/) 3x – 6xy = 3x(1 – 2y)
b/) x2 – y2 + 5x +5y = (x2 – y2) + (5x +5y)
= (x- y)(x + y) + 5(x + y)
= (x + y)(x – y + 5)
c/ x2 – 2xy +y2 – 9 = (x2 – 2xy +y2) – 9
= (x – y)2 – 32
= (x - y +3)(x – y -3)
0.5 0.25 0.5 0.5 0.25 0.5 0.5
7 Ta có x3 – 3x2 +5x + a = (x – 2)(x2 – x +3) + a +6
để có phép chia hết thì a+6 = 0
a = -6
1.0
0 5 0.5