1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ THI TOÁN 7 HKI (2019-2020) - NGUYỄN THỊ KIM LIÊN

10 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 137,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11(VDT): Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng tìm ba số biết tổng và tỉ số của chúng.. Câu 12(VDT): Chứng minh được hai tam giác bằng nhau.[r]

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA HKI 2019-2020 MÔN: TOÁN 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận

dụng cao cộng

TL

1

Số

hữu

tỉ

Số

thự

c

- Luỹ

thừa

với số

mũ tự

nhiên

của

một số

hữu tỉ

Vận dụng được công thức tính lũy thừa của một tích

Câu 5 (0,25đ)

0,25

2,5% Các

phép

tính

trong

Q

Số

thập

phân

hữu

hạn

GTTĐ

của số

hữu tỉ

Nhận biết được

số thập phân hữu hạn

Câu 3 (0,25đ )

Hiểu được khái niệm số hữu tỉ

Câu 9.1+9.2 (0,5đ)

Nắm được lũy thừa của

số hữu tỉ

Câu 4 (0,25đ)

Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính trong Q

Câu 10 (1,5đ)

Tính được GTTĐ của một biểu thức

Câu 14 (0,5đ)

3,0

30,0

% Tính

chất

dãy tỉ

số

bằng

nhau

Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau để giải các bài toán dạng tìm

ba số biết tổng và tỉ

số của chúng

Câu 13 (1.5đ)

1,5

15%

2

Ta

m

Hai

tam

giác

Nhận biết các

Chứng minh được hai

Trang 2

giác bằng

nhau yếu tố bằng

nhau

từ hai tam giác bằng nhau

Câu 1 (0,5đ)

tam giác bằng nhau

Câu 10a) (1,5đ)

2

20%

Tổng 3

góc

của

một

tam

giác

Tính được số

đo của 1 góc trong tam giác

Câu 6

3

Đư

ờng

thẳ

ng

vuô

ng

góc.

Đư

ờng

thẳ

ng

son

g

son

g

Hai

đường

thẳng

song

song

Chỉ ra được hai góc

so le trong bằng nhau

Câu 2 (0,25đ )

Nắm được hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc

Câu 8 (0,5đ)

Chứng minh được hai đường thẳng song song

Câu 10b) (0,5đ)

1,25

12,5

%

4

m

số

Đồ thị

hàm số

Tính được giá trị của một hàm số

Câu 7 (0,25đ)

Vẽ được

đồ thị hàm số và xác định được tọa

độ của điểm thuộc đồ thị hàm số

Câu 11 (1,5đ)

1,75

17,5

%

Tổ

%

Trang 3

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI Câu 1(NB):Nhận biết các yếu tố bằng nhau từ hai tam giác bằng nhau

Câu 2(NB) : Chỉ ra được hai góc so le trong bằng nhau

Câu 3(NB): Nhận biết được số thập phân hữu hạn.

Câu 4(VDT): Nắm được lũy thừa của số hữu tỉ; số vô tỉ.

Câu 5( TH): Vận dụng được công thức tính lũy thừa của một tích

Câu 6(TH): Vận dụng định lí tổng 3 góc của tam giác tính được số đo của 1 góc trong

tam giác

Câu 7(TH): Tính được giá trị của một hàm số

Câu 8(TH): Nắm được hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc

Câu 9(TH): Hiểu được khái niệm số hữu tỉ.

Câu 10(VDT): Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính trong Q

Câu 11(VDT): Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán

dạng tìm ba số biết tổng và tỉ số của chúng

Câu 12(VDT): Chứng minh được hai tam giác bằng nhau Dùng dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song để chứng minh hai đường thẳng song song

Câu 13(VDT): Vẽ được đồ thị hàm số và xác định được tọa độ của điểm thuộc đồ thị

hàm số

Câu 14(VDC): Tính được GTTĐ của một biểu thức

Trang 4

a b

1200

x

Mã đề 1:

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG

HỌ VÀ TÊN :

LỚP :………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC:2019-2020 MÔN THI :TOÁN 7 THỜI GIAN : 90 phút.

Trắc

2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM) Học sinh làm bài trắc nghiệm trong thời gian 15 phút.

Câu 1:(0,5đ) Điền vào chỗ(…….) Cho hình vẽ:

Nếu Δ ABC = Δ DEF thì: a) F =………… b) BC =……….cm.

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.(Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Câu 2 Chọn câu trả lời đúng.

Để a // b thì góc x bằng :

A 1200 B 600

C 300 D.1800

Câu 3 Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là::

A

3

12 B

7

35 C

3

21 D

7 25

Câu 4 Nếu x 2 thì x2 bằng:

A 2 B 4 C 8 D 16

Câu 5 Kết quả của phép tính: ( 1 2 )2 ( 1 2 )3 bằng:

A ( 1 2 )2.

B ( 1 2 )3 C. ( 1 2 )5 D.

1

2

Câu 6 Cho tam giác ABC có A = 200, B 1200 Số đo của C là:

A 800 B 300 C 1000 D 400

Trang 5

Câu 7 Cho hàm số y = f(x) = 1 – 4x Khẳng định nào sau đây đúng ?

A f(

1

2) = 1 B.f(-2) = 9; C.f(-1) = -5; D.f(0) = 0

Câu 8.Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng:

(0,5đ)

(a) Hai góc đối đỉnh thì (1) cắt nhau

(b) Hai đường thẳng vuông góc thì (2) bằng 900

(3) bằng nhau Trả lời:

(a) nối với …………

(b) nối với …………

Câu 9 Điền dấu (x) vào ô thích hợp: (0,5đ)

1)

2

2) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm

***************************************************

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 7.

II TỰ LUẬN ( 7Đ) ( thời gian làm bài: 70’)

Câu 10.(1,5 điểm) : Thực hiện phép tính

a)

3 5

b)

2

Câu 11 (1,5điểm): Tìm ba số x, y, z biết rằng: 2 3 5

x y z    90

Câu 12 (2điểm): Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của AB Trên tia đối của tia

MC lấy điểm N sao cho: MC = MN Chứng minh rằng:

a) ∆AMN = ∆BMC

b) AN // BC

Câu 13 ( 1,5 điểm) Cho hàm số y =

1

2x

Trang 6

a Vẽ đồ thị hàm số

b Biết điểm M (-4;m) thuộc đồ thị hàm số đã cho Tìm m

Câu 14 ( 0,5điểm ): Tìm x biết

3

4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI NĂM HỌC 2019-2020 Toán7

2 đúng

0,25 đ 0,25đ

)

1 8

a  

4 1

9 9

4 2

2

3 3

b 

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

90 9

x y z x y z  

 

Suy ra: x = -18 ; y= -27; z = -45

0,75đ

0,75đ

a)  AMN và  BMC có:

MA = MB (gt) AMNBMC (dđ)

MN = MC (gt) Vậy  AMN =  BMC (c-g-c) b) Do AMN =  BMC (câu a)

 ANMBCM ( hai góc tương ứng)

Mà ANM BCM, là hai góc so le trong

Vậy AN// BC

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 11 a) Xác định được tọa độ một điểm khác

gốc tọa độ

Vẽ đúng đồ thị hàm số 0,5đ0,5đ

Trang 7

a b

1200

x

Câu 12

TH1: x +

3

4 = 3 => x =

9 4

TH2: x +

3

4 = -3 => x =

15 4

0,25đ 0,25đ

Đề 2:

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG

HỌ VÀ TÊN :

LỚP :………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC:2019-2020 MÔN THI :TOÁN 7 THỜI GIAN : 90 phút.

Trắc

2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM) Học sinh làm bài trắc nghiệm trong thời gian 15 phút.

Câu 1:(0,5đ) Điền vào chỗ(…….) Cho hình vẽ:

Nếu Δ ABC = Δ DEF thì: a) E =………… b) BC =……….cm.

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.(Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Câu 2 Chọn câu trả lời đúng.

Để a // b thì góc x bằng :

B 300 B 600

C 1200 D.1800

Câu 3 Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là::

A

3

12 B

7

35 C

7

3 21

Câu 4 Nếu x 3 thì x2 bằng:

A 27 B 81 C 9 D 3

Câu 5 Kết quả của phép tính:

3 2

:

   

   

    bằng:

Trang 8

A ( 1 2 )2.

B ( 1 2 )3 C. ( 1 2 )5 D.

1

2

Câu 6 Cho tam giác ABC có A = 200, B 1200 Số đo của C là:

A 400 B 600 C 800 D 1000

Câu 7 Cho hàm số y = f(x) = 1 – 4x Khẳng định nào sau đây đúng ?

A f(

1

2) = 1 B.f(-2) = 9; C.f(-1) = -5; D.f(0) = 0

Câu 8.Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng:

(0,5đ)

(a) Hai góc đối đỉnh thì (1) cắt nhau

(b) Hai đường thẳng vuông góc thì (2) bằng 900

(3) bằng nhau Trả lời:

(c) nối với …………

(d) nối với …………

Câu 9 Điền dấu (x) vào ô thích hợp: (0,5đ)

1)

4

5Q

2) Chỉ có số 0 là số hữu tỉ dương và không

***************************************************

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 7.

II TỰ LUẬN ( 7Đ) ( thời gian làm bài: 70’)

Câu 10.(1,5 điểm) : Thực hiện phép tính

a)

3 5

b)

2

Câu 11 (1,5điểm): Tìm ba số x, y, z biết rằng: 2 3 5

x y z    90

Trang 9

Câu 12 (2điểm): Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của AB Trên tia đối của tia

MC lấy điểm N sao cho: MC = MN Chứng minh rằng:

a) ∆AMN = ∆BMC

b) AN // BC

Câu 13 ( 1,5 điểm) Cho hàm số y =

1

2x

a Vẽ đồ thị hàm số

b Biết điểm M (-4;m) thuộc đồ thị hàm số đã cho Tìm m

Câu 14 ( 0,5điểm ): Tìm x biết

3

4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI NĂM HỌC 2019-2020 Toán7

)

1 8

a  

4 1

9 9

4 2

2

3 3

b 

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

90 9

x y z x y z  

 

Suy ra: x = -18 ; y= -27; z = -45

0,75đ

0,75đ

c)  AMN và  BMC có:

MA = MB (gt) AMNBMC (dđ)

MN = MC (gt) Vậy  AMN =  BMC (c-g-c)

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 10

d) Do AMN =  BMC (câu a)

 ANMBCM ( hai góc tương ứng)

Mà ANM BCM, là hai góc so le trong

Vậy AN// BC

0,25đ 0,25đ

Câu 11 c) Xác định được tọa độ một điểm khác

gốc tọa độ

Vẽ đúng đồ thị hàm số d) Tìm được m = -2

0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 12

TH1: x +

3

4 = 3 => x =

9 4

TH2: x +

3

4 = -3 => x =

15 4

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 18/01/2021, 20:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1:(0,5đ) Điền vào chỗ(…….) .Cho hình vẽ: - ĐỀ THI TOÁN 7 HKI (2019-2020) - NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
u 1:(0,5đ) Điền vào chỗ(…….) .Cho hình vẽ: (Trang 4)
Câu 12 Hình vẽ + GT,KL - ĐỀ THI TOÁN 7 HKI (2019-2020) - NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
u 12 Hình vẽ + GT,KL (Trang 6)
Câu 1:(0,5đ) Điền vào chỗ(…….) .Cho hình vẽ: - ĐỀ THI TOÁN 7 HKI (2019-2020) - NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
u 1:(0,5đ) Điền vào chỗ(…….) .Cho hình vẽ: (Trang 7)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I  NĂM HỌC:2019-2020 - ĐỀ THI TOÁN 7 HKI (2019-2020) - NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
2019 2020 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w