Một vài người bạn và tôi đã tới nhà cô ấy từ sớm để giúp cô ấy chuẩn bị cho bữa tiệc.. Tôi cắm hoa vào bình.[r]
Trang 2Ngày
Thời gian hoàn thành _
Số câu đúng _03
I Circle the word that has the stress differently from that of the others.
1 A answer B student C advice D doctor
2 A family B invention C badminton D difficult
II Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the others
3 A picnic B spend C parents D psychology
4 A singer B seat C sugar D see
III Circle the word or phrase that best completes the sentence.
6 How people are there in the room?
7 My parents breakfast in the kitchen now.
A have B having C are having D is having
8 “– _ can I get there? – By bus.”
9 This sign says “No Smoking here” You smoke here.
A mustn’t B must C can D should
10 Going by plane is _ than going by coach.
A fast B fastest C more fastly D faster
11 I had _ bread and glass of milk for breakfast.
A a - a B some - a C some - some D a - some
12 My brother is a driver.
A careful B care C caring D carefully
Trang 313 Tom is a close friend of .
A me B mine C I D my
14 “–What a lovely garden you have!
– .”
A Thank you B Not at all
C Yes, I do D You shouldn’t say so
15 ”– Do you mind if I open the windows?
– .”
A Please go ahead B Thank you
C Yes, I don’t mind D Congratulations
IV Each of the following sentences has one mistake Circle and correct the mistakes.
16 Last night, we ( A) ate cakes (B) and (C) drink fruit (D) juice
17 I ( A) will visit (B) you and (C) your family (D) on September
18 What ( A) is the weather (B) be (C) like (D) in Ha Noi tomorrow?
19 I am ( A) interesting (B) in (C) the history (D) of Hue Imperial City
20 ( A) My children (B) didn’t (C) at the zoo (D) last weekend
V Put the verbs in brackets into correct tense or form.
21 If the weather is nice tomorrow, we (go) _ camping.
22 My aunt often (visit) _ me at weekends.
23 “– What _ you (do) this Sunday, Mai? – I am
going to the zoo.”
24 You shouldn’t (ride) _ your bike so fast
25 My two sisters often (play) _ sports in their free time They
(play) _ badminton at the moment
Trang 4VI Fill in the blank with ONE suitable word.
26 This pair _ white shoes is very expensive.
27 Where your parents going this summer?
28 We often play football _ our classmates every weekend.
29 Nam enjoys to music.
30 “– What _ your brother like doing in his free time? – He likes reading books.” VII Read and circle the correct answer.
Every four years, there is a big football (31) in the world The first World Cup was (32) Uruguay in 1930 Thirteen countries
played in the first World Cup Now there are 32 countries in the competition
People first saw the World Cup on TV in 1954 when Switzerland (33)
the competition Nowadays, there are about three billion people around the
world watching the World Cup on TV Brazil is one of the most (34) _ World Cup teams They have won it five times (35) _ far
31 A match B competition C player D television
32 A in B on C at D from
33 A hold B play C held D played
34 A successfully B success C succeeded D successful
35 A much B so C until D very
VIII Reorder the words to make complete sentences
36 going/City/ a/ is/ to/she/ in/ nice/ in/ stay/ hotel/ Da Nang/.
37 the/ afternoon/ playground/ will/ the/ play/ in/ tomorrow/ children/
soccer/ school/
38 we/ talk/ because/ to/ with/ learn/ we/ foreign/ English/ friends/ want/ our/.
39 circus/ did/ weekend/ go/ the/ to/ she/ last/?
40 to/ she/ doctor/ work/ daughter/ take/ will/ her/ the/ after/.
Trang 5IX Rewrite the following sentences without changing the meaning, using the words given.
41 I would like you to help me to close the door.
Would you mind _
42 What is the price of this book?
How _
43 Mr Nam has fewer days off than Mr Hung.
Mr Hung
44 The museum is in front of the bank.
The bank is _
45 She is so short that she cannot take part in the contest.
She isn’t
X Read the passage and answer the questions
I’m Hoa It was Huyen’s birthday, my best friend, yesterday She invited her close friends to her birthday party I bought her a lovely teddy bear at the souvenir shop near my school Some friends and I arrived at her house early
to help her prepare for the party I arranged the flowers in a vase Lan and Mai washed the dishes and glasses The party began at 8 p.m We ate cakes, sweets and fruit at the party After that, we sang and danced happily The party lasted for 2 hours We had a lot of fun together
46 Was it Hoa’s birthday yesterday?
47 Where did Hoa buy a teddy bear for her friend?
48 What did Hoa do?
49 Did they dance at the party?
50 What time did the party end?
Lời giải chi tiết và đáp án trang 144
Trang 6Ngày
Thời gian hoàn thành _
Số câu đúng _04
I Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the others
1 A picture B visit C sick D exciting
2 A opened B wanted C played D returned
3 A brother B November C both D close
II Circle the word that has the stress differently from that of the others.
4 A expensive B favorite C interest D countryside
5 A music B novel C boring D prefer
III Circle the word or phrase that best completes the sentence.
6 I drink two _ of water every day.
A glass B bars C bottles D packet
7 What do you usually do when _ hot in summer?
A there’s B there C its D it’s
8 I this house in 2000.
A have bought B bought C am going to buy D buy
9 I think that Da Nang City is _ than Hue City.
A exciting B more exciting C excited D more excited
10 We often have a _ break.
A twenty-minutes B twenty-minute
C twenty minutes D twenty minute
11 How many students _ in your school?
A are there B there are C are they D they are
12 He hopes that he _ get good marks in the next exam.
Trang 743. We spent two hours getting to the airport (Chúng tôi mất hai tiếng đồng hồ để đến sân bay.)
Cấu trúc: S + spend/ spent + time + V-ing …
44.It is the first time I have (ever) eaten this kind of food (Đây là lần đầu tiên tôi ăn món ăn này.)
Cấu trúc: It is the first time + S + have + PP …
45.My favourite drink is orange juice (Đồ uống yêu thích của tôi là nước cam.)
VIII Read the passage and answer the questions
46. Because it is a good way to help her improve her English skills
47. He often plays football in his free time
48. No, she doesn’t
49. They spend time doing shopping or going for a picnic together
50. They go for a picnic twice a month
Bài dịch: Tôi là Mary Khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường nghe nhạc Thể loại nhạc
mà tôi yêu thích là nhạc pop Tôi thích nghe các bài hát tiếng Anh bởi vì đó là cách tốt để giúp tôi cải thiện kĩ năng tiếng Anh của mình Chồng tôi thường đá bóng vào thời gian rảnh bởi vì anh ấy muốn khỏe mạnh Con gái tôi, Lisa, thích đọc sách Con
bé thường xuyên đọc truyện cổ tích và truyện ngắn Con trai tôi, Peter, thích xem phim hoạt hình “Tom và Jerry” là bộ phim yêu thích của nó Vào cuối tuần, chúng tôi dành thời gian đi mua sắm và đi dã ngoại với nhau Chúng tôi đi dã ngoại một tháng hai lần
ĐỀ SỐ 3
I Circle the word that has the stress differently from that of the others.
1 C answer
/ˈænsɚ/ (v, n):
câu trả lời
student /ˈstjuːdənt/ (n):
học sinh, sinh viên
advice /ədˈvaɪs/ (n):
lời khuyên
doctor /ˈdɒktər/ (n): bác sĩ
2 B family
/ˈfæməli/ (n):
gia đình
invention /ɪnˈvenʃən/ (n):
sự phát minh
badminton /ˈbædmɪntən/ (n):
cầu lông
difficult /ˈdɪfɪkəlt/ (adj): khó khăn
Trang 8II Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the others
3 D picnic
/ˈpɪknɪk/ (n):
buổi dã ngoại
spend /spend/ (v):
tiêu tốn, dùng (thì giờ)
parents /ˈpeərənt/ (n):
bố mẹ
psychology /saɪˈkɒlədʒi/ (n): tâm lí học
4 C singer
/ˈsɪŋər/ (n):
ca sĩ
seat /siːt/ (n):
chỗ ngồi
sugar /ˈʃʊɡər/ (n):
đường
see /siː/ (v):
nhìn thấy, gặp
5 B eat
/iːt/ (v):
ăn
ear /ɪər/ (n):
tai
sea /siː/ (n):
biển
speak /spiːk/ (v):
nói
III Circle the word or phrase that best completes the sentence.
6 A How many dùng trước danh từ đếm được, số nhiều
How many + Plural noun (danh từ số nhiều) + are there ….? : Có bao
nhiêu …?
7 C - Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V-ing …
“Bây giờ, bố mẹ tôi đang ăn sáng trong phòng bếp.”
8 C - How: như thế nào, ra sao, bằng phương tiện gì
- Where: ở đâu
- Who: ai
- How often: mức độ thường xuyên như thế nào
“- Tôi có thể đến đó bằng phương tiện gì? - Bằng xe buýt.”
9 A - mustn’t: không được phép làm gì đó
- must: phải
- can: có thể
- should: nên
“Biển báo nói “Cấm hút thuốc ở đây” Bạn không được phép hút thuốc ở đây.”
Trang 910 D - Cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn:
S + be + adj- er + than + N/ Pronoun
“Đi bằng máy bay thì nhanh hơn đi xe khách.”
11 B - some: một vài, một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ
không đếm được)
- a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít)
“Tôi ăn một ít bánh mì và uống một cốc sữa cho bữa sáng.”
12 A - Cấu trúc: Adj + N
“Anh trai tôi là một tài xế cẩn thận.”
13 B - a friend of mine: một người bạn của tôi
“ Tom là bạn thân của tôi.”
14 A “- Bạn có khu vườn thật đẹp!
- Cảm ơn bạn.”
15 A “- Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?
- Bạn cứ tự nhiên làm đi.”
B, C, D không phù hợp
B Cảm ơn bạn
C Có, tôi không phiền
D Xin chúc mừng
IV Find out and circle the mistake in each sentence.
16 C drink => drank
- Hình thức quá khứ của động từ “drink” là “drank”
“Tối qua, chúng tôi đã ăn bánh và uống nước hoa quả.”
17 D on September => in September
- in + tháng
“Tôi sẽ đến thăm bạn và gia đình của bạn vào tháng 9.”
18 A is => will
Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + V(bare –inf) …
“Thời tiết ở Hà Nội vào ngày mai như thế nào?”
Trang 1019 A interesting => interested
Tính từ đuôi -ed dùng để miêu tả cảm xúc, tình cảm của ai đó đối với sự vật, sự việc nào đó
“Tôi có hứng thú với lịch sử của Kinh thành Huế.”
20 B didn’t => weren’t
- Cấu trúc: S + be + trạng từ chỉ nơi chốn
“Cuối tuần trước các con tôi không đi sở thú.”
V Put the verbs in brackets into correct tense or form.
21. will go (Nếu thời tiết ngày mai đẹp, chúng tôi sẽ đi cắm trại.)
22. visits (Dì của tôi thường đến thăm tôi vào cuối tuần.)
23. are - going to do/ are - doing (- Bạn sẽ làm gì vào Chủ nhật tuần này, Mai? – Tớ
sẽ đi sở thú.)
24. ride (Bạn không nên đi xe đạp quá nhanh.)
25. play - are playing (Hai chị gái của tôi thường xuyên chơi thể thao vào thời gian rảnh Bây giờ họ đang chơi cầu lông.)
VI Fill in the blank with ONE suitable word.
26. of (Đôi giày màu trắng này rất đắt.)
27. are (Mùa hè này bố mẹ bạn sẽ đi đâu?)
28. with (Chúng tôi thường đá bóng cùng với các bạn cùng lớp vào mỗi cuối tuần.)
29. listening (Nam thích nghe nhạc.)
30. does (- Anh trai của bạn thích làm gì vào thời gian rảnh? – Anh ấy thích đọc sách.)
VII Read and circle the correct answer.
31 B “Cứ 4 năm một lần sẽ diễn ra một cuộc thi đấu bóng đá lớn trên thế giới.”
32 A “World Cup đầu tiên diễn ra ở Uruguay vào năm 1930.”
- in + đất nước
Trang 1133 C “Lần đầu tiên mọi người xem World Cup trên ti-vi vào năm 1954 khi Thụy
Sĩ tổ chức cuộc thi.”
- Động từ “ hold” phải chia ở thì quá khứ đơn vì mốc thời gian là “in 1954”
34 D “Brazil là một trong những đội bóng tham gia World Cup thành công nhất.”
- Từ cần điền vào là tính từ trong cấu trúc so sánh nhất
35 B - so far: cho đến bây giờ
“Cho đến bây giờ, họ đã 5 lần giành cúp vàng.”
Bài dịch: Cứ 4 năm một lần sẽ diễn ra một giải thi đấu bóng đá lớn trên thế giới
Trận World Cup đầu tiên diễn ra ở Uruguay vào năm 1930 Đã có 13 quốc gia góp mặt trong kỳ World Cup đầu tiên Hiện nay đã có tới 32 quốc gia tham gia thi đấu Lần đầu tiên mọi người xem World Cup là trên ti-vi vào năm 1954, khi đó Thụy Sĩ
tổ chức giải đấu này Ngày nay, trên thế giới có khoảng 3 tỉ người xem World Cup trên ti-vi Brazil là một trong những đội bóng tham gia World Cup thành công nhất Cho đến giờ, họ đã 5 lần giành cúp vàng
VIII Reorder the words to make complete sentences
36. She is going to stay in a nice hotel in Da Nang City (Cô ấy sẽ ở một khách sạn đẹp ở thành phố Đà Nẵng.)
37.The children will play soccer in the school playground tomorrow afternoon (Bọn trẻ sẽ chơi đá bóng ở sân trường vào chiều ngày mai.)
38. We learn English because we want to talk with our foreign friends (Chúng tôi học Tiếng Anh bởi vì chúng tôi muốn nói chuyện với bạn bè nước ngoài.)
39. Did she go to the circus last weekend? (Cuối tuần trước cô ấy có đến rạp xiếc không?)
40. She will take her daughter to the doctor after work (Cô ấy sẽ đưa con gái đến gặp bác sĩ sau khi tan làm.)
IX Rewrite the following sentence in such another way which has the same meaning
as the first sentence.
41.Would you mind closing the door? (Bạn có phiền đóng cửa giúp tôi không?)
42. How much does this book cost?/ How much is this book? (Giá của quyển sách này là bao nhiêu?)
Trang 1243.Mr Hung has more days off than Mr Nam (Ông Hùng có nhiều ngày nghỉ hơn ông Nam.)
44. The bank is behind the museum (Ngân hàng ở phía sau viện bảo tàng.)
45. She isn’t tall enough to take part in the contest (Cô ấy không đủ cao để tham gia cuộc thi.)
X Read the passage and answer the questions
46. No, it wasn’t
Dẫn chứng: It was Huyen’s birthday, my best friend, yesterday (Hôm qua là sinh nhật của bạn thân nhất của tôi, Huyền.)
47. She bought it for her friend at the souvenir shop near her school
Dẫn chứng: I bought her a lovely teddy bear at the souvenir shop near my school (Tôi
đã mua cho cô ấy một con gấu dễ thương ở tiệm quà lưu niệm gần trường.)
48. She arranged the flowers in a vase
Dẫn chứng: I arranged the flowers in a vase (Tôi cắm hoa vào bình.)
49. Yes, they did
Dẫn chứng: After that, we sang and danced happily (Sau đó, chúng tôi đã hát và nhảy rất vui.)
50. The party ended at 10 p.m
Dẫn chứng: The party began at 8 p.m The party lasted for 2 hours (Bữa tiệc bắt đầu lúc 8 giờ tối Bữa tiệc kéo dài 2 tiếng.)
Bài dịch: Tôi là Hoa Hôm qua là sinh nhật của bạn thân nhất của tôi, Huyền Cô ấy
đã mời những người bạn thân tới dự bữa tiệc sinh nhật của mình Tôi đã mua cho cô
ấy một con gấu dễ thương ở tiệm quà lưu niệm gần trường Một vài người bạn và tôi
đã tới nhà cô ấy từ sớm để giúp cô ấy chuẩn bị cho bữa tiệc Tôi cắm hoa vào bình Lan và Mai đi rửa bát đĩa và cốc Bữa tiệc bắt đầu lúc 8 giờ tối Chúng tôi ăn bánh, kẹo, và trái cây trong bữa tiệc Sau đó, chúng tôi đã hát và nhảy rất vui Bữa tiệc kéo dài 2 tiếng Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ bên nhau