a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 10 và học thuộc. b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 10 và học thuộc.. Một chục và một đơn vị:.[r]
Trang 1Bài ôn tập ở nhà môn Toán
1 a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 10 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 10 và học thuộc.
2 a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 9 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 9 và học thuộc.
3 a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 8 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 8 và học thuộc.
4 a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 7 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 7 và học thuộc.
5 a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 6 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 6 và học thuộc.
6 a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 5 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 5 và học thuộc.
7 Viết các số sau:
a) Mười:
Mười một:
Mười hai:
Mười ba:
Mười bốn:
Mười lăm:
Mười sáu:
Mười bảy:
Mười tám:
Mười chín:
Hai mươi:
b) Một chục:
Một chục và một đơn vị:
Một chục và hai đơn vị:
Một chục và ba đơn vị:
Một chục và bốn đơn vị:
Một chục và năm đơn vị:
Một chục và sáu đơn vị:
Một chục và bảy đơn vị:
Một chục và tám đơn vị:
Một chục và chín đơn vị:
Hai chục:
8 Viết cách đọc các số sau: 10 đọc là:
11 đọc là:
12 đọc là:
13 đọc là:
14 đọc là:
15 đọc là:
16 đọc là:
17 đọc là:
18 đọc là:
19 đọc là:
20 đọc là:
9 Tính nhẩm: 10+1 =
10+2 =
11-1 =
12-2 =
10+1 =
11+1 =
11-1 =
12-1 =
Trang 210+3
=
10+4
=
10+5
=
10+6
=
10+7
=
10+8
=
10+9
=
10+10
=
13-3 =
14-4 =
15-5 =
16-6
= 17-7 =
18-8 =
19-9
= 20-10 =
12+1
= 13+1
= 14+1
= 15+1
= 16+1
= 17+1
= 18+1
= 19+1
=
13-1 =
14-1 =
15-1 =
16-1 =
17-1 =
18-1 =
19-1 =
20-1 =
10 Viết phép tính thích hợp:
a Có : 1 gà mẹ
Có : 10 gà con
Có tất cả: con gà?
b Có : 11 con gà
Có : 1 gà mẹ
Có: gà con?
Trang 3
BÀI ÔN TẬP Ở NHÀ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Bài 1: Đọc thuộc các vần sau:
- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
- ay, ây, eo , ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu
- on, an, ăn, ân, ôn, ơn, en, ên, in, un, iên, yên, uôn, ươn
- ong, ông, ăng, âng, ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh
- om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, êm, im, um, iêm, yêm, uôm, ươm
- ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt, ươt, oc, ac, ăc, âc, uc, ưc, uôc, ươc, iêc, ach, êch, ich
- op, ap, ăp, âp, ôp, ơp, ep, êp
Bài 2: Điền s hay x vào chổ chấm rồi đọc trơn các từ sau:
Cây oan; nước ôi; ăn ôi; uất sắc; iêng năng;
anh thẫm; cây oài; dòng ông; quyển ách; túi ách;
ạch sẽ; âu kim; hoa en; buổi áng; ây dựng;
Bài 3: Phụ huynh đọc cho học sinh viết vào vở ô li ( cỡ nhỏ) các từ ngữ trong
sách có chứa các vần ở bài 1
Bài 4: Chọn vần và thanh thích hợp điền vào chỗ chấm: uông, ương, iêc, au, ươi, im.
rau m l liềm n rẫy buồng c
công v xâu k
Bài 5: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
Bạn nhỏ đáng khen
Bạn Hà thật là đáng khen Mẹ đi làm về, tay mang tay xách Hà bèn chạy ra đỡ ngay cho mẹ Hà còn đưa khăn để mẹ lau mồ hôi cho đỡ mệt
1, Đoạn văn trên có bao nhiêu câu?
Đoạn văn trên có câu
2, Những chữ cái nào được viết in hoa?
Những chữ cái được viết in hoa là:
3, Bạn Hà đã làm gì cho mẹ?
Bạn Hà đã