1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ứng dụng mạng thế hệ mới thu thập số liệu phục vụ dự báo thời tiết

68 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 NH H I VI CDMA Wideband Code Division Multiple Access HSDPA High Speed Downlink Packet Access 3GPP Third Generation Partnership Project IEEE Institute of Electrical and Electronics E

Trang 1

ỨNG DỤNG MẠNG THẾ HỆ MỚI THU THẬP SỐ LIỆU

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KỸ THUẬT MÁY TÍNH

Trang 2

-

Nguyễn Khắc Hưng

ỨNG DỤNG MẠNG THẾ HỆ MỚI THU THẬP SỐ LIỆU

Chuyên ngành: Truyền thông va ̀ Ma ̣ng máy tính

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KỸ THUẬT MÁY TÍNH

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

PGS TS Ngô Hồ ng Sơn

Hà Nội - Năm 2016

Trang 3

1

7

HƯƠNG I 9

HI N NG H H I H I I 9

I H 9

II H 10

1 10

2 11

III 12

Ơ H 14

I 14

1 14

2 14

3 15

II Cloud computing 17

1 puting 17

2 ế ú p 18

2 Cloud computing 22

3 Cloud computing 23

4 ữ Cloud computing 25

5 27

III N -Cloud 30

1 ế ế 30

2 -Cloud 31

3 ế ú 31

4 31

5 p 33

6 -Cloud 33

IV 34

Trang 4

2

1 ế 34

2 ế 36

3 37

4 ữ 38

V 38

HƯƠNG III 39

NG H NH NG NG 39

I 39

1 39

2 39

II 40

1 p 40

2 ữ 41

3 ế ữ 41

III 44

1 44

2 SOMEE.COM 50

HƯƠNG IV 55

V NG NG 55

I 55

1 55

2 55

II 58

1 60

2 p 61

N 62

I I H H 63

H 64

Trang 5

3

NH H I VI

CDMA Wideband Code Division Multiple Access

HSDPA High Speed Downlink Packet Access

3GPP Third Generation Partnership Project

IEEE Institute of Electrical and Electronics Engineers

API Application Programming Interface

Trang 6

4

NH NG

ếp ế 36

ếp ế 37

37

t ngữ v c p 61

Trang 7

5

NH H NH

ế ế 10

12

14

18

ế ú 20

21

ế ú -Cloud 31

ế 35

ế 37

39

p 40

42

43

ữ 44

ữ ữ 45

ữ p 46

49

49

p 50

50

51

51

p 52

52

p 53

p ữ 53

Trang 8

6

ế 54

ú 55

p ú 56

57

58

ế 59

Trang 9

c các yếu t KTTV, là m c tiến hành theo m t quy trình r t ch t chẽ và th ng nh t trong toàn ngành, s li u quan tr c nghi p

s cho công vi c d báo KTTV, u vào c a công vi c nghiên c u, ph c v cho nhi ĩ c kinh tế, xã h i

ế p ế

ế qua

Trang 10

8

công trên p

p ế p ế ế p

3G

ữ ế ếp

p úp p

: (1) T p ế ế ĩ ; (2) S

ế ; (3) X

qua trang web SOMEE.COM

p

p p ú

p ếp lu :

p p ế

p ữ ế h ế

ế

Trang 11

ữ ỷ Cung

c p k p th i, chính xác thông tin và lu n c khoa h c v ng th phát tri n b n vững c c trong b i c nh thiên tai ngày càng kh c nghi t và

ế i khí h u

c ta hi n có 193 tr ng, phân b u giữa các vùng v i

m trung bình kho ng 1.870 km2/tr m, so v c trung bình 400 km2/tr m là còn r p c (tính t è i Vân tr ra) m kho ng 1.440km2/tr m, phía Nam kho ng 2.500 km2/tr m, khu v ng b ng (ch

yế ng b ng B c B ng b ng Nam B ) có những tr m chỉ cách nhau kho ng 20 km, trong khi mi n núi, nh ú kho ng 3.116km2/tr m, Tây B c kho ng 1634km2/tr m D c theo ven bi n dài 3.260km chỉ có 30 tr ng b m ng 100 km m i có m t tr m

Tr ng th công truy n th 193 tr m, tr theo các d án ế

Th c hi n Ngh nh s - a Chính ph nh ch m v , quy n h n và t ch c b máy c a B Tài

ng, B ng tiến hành xây d “

ho ch m i tr ng thuỷ ế ” c tiêu c a

b n quy ho ch này là nghiên c u xây d c m i tr ng thuỷ

n h p khoa h c v phân b tr ng thuỷ c các

c tiên tiến áp d ng, phù h p v u ki a lý t nhiên u ki n phát tri n

Trang 12

10

kinh tế - xã h n công nghi p hoá và hi

c cho vi c xây d ng m i tr ng b p c các nhu c u n, ph c v phát tri n kinh tế - xã h i, nghiên c u khoa h c, b m qu c phòng, an ninh, d báo phòng tránh và gi m nhẹ thiên tai [1] II H

1

ế ế

p ế

p

1 ế ế

ế

p :

ếp p

p p ỉ

ỉ ếp ế

p

ú

I

Trang 13

11

DB ế p

p p p

tham kh p ế nh báo

(Obs) ế ế

: :

-

ĩ ế ú

p

ế ế

[2]

2

Hi n nay c ta, m n tho ng p n m nh mẽ, ph sóng r ng kh p p d , tính u ki n th i tiết, chi phí duy trì liên l c h p lý Các d ch v a m

c m r c bi t là d ch v kết n i Internet, truy n Data và tin nh n Có th nói, gi p p m b o s li u th i gian th c qua m ng GSM kết h p v i các d ng truy n khác sẽ ế n i tr a ch p

truy n tin t các tr

p ế

Các trung tâm thu s li u t i Khu v c và c a p c truy n nh n s li u

modem GSM T ế ế ế

ế ,

p

ế ữ modem ế

p ,

Trang 14

12

p ế ế

ế p

Internet BTS Modem GSM i Khu c

Monitor Data Logger Modem GSM i t 2

Hi n t i các thiết b c t u do c ngoài s n xu t, ch yếu làm nhi m v quan tr ữ s li u t i ch ế

[3]

III

Qua t p p

ế p

p p

p ữ ế

Trang 15

13

ế ế ế

, p

ế

p SMS, m

p p

l ế p ế ẽ

ế ế ế

p

ữ ế p úp p

thông tin p ế p

Trang 16

14

CHƯƠNG II

Ơ H

I

1

ế

ữ ế

p g ế ữ ế ữ

[4]

3

3GPP: WCDMA, HSDPA, LTE; 3GPP2: CDMA2000, EV-DO, UMB; IEEE: IEEE802.11, IEEE802.16 :

Broadcast ~ 200 MHz; GSM Phones ~ 900 MHz; PCS Phones ~ 1.8 GHz; Bluetooth ~ 2.4 GHz; WiFi ~ 2.4GHz 2

: Kh p p

ữ p p p

: p

dây p

Trang 17

15

ế p ế

p

ng chung [4] 3

-generation technology

ế

p p

p p p

p p p

è ữ

GPRS (General Packet Radio Service) d ch v vô tuyến gói t ng h p là m ữ ữ

p dữ li u t t ến p c dùng cho những d ch v p

p

(MMS), và các d ch v liên l p world wide web Dữ li c truy c tính theo t

dữ li u liên l n th c tính theo t ng phút kết n i, b t k i dùng có th c s d

tr ng ch , GPRS là m t d ch v chuy n m ch gói, trái v

c b m trong su t quá trình kết n i v i dùng M ng không dây 3G (Third-generation technology) là thế h th ba c a chu n công ngh p p n c dữ li u tho i và dữ li u ngoài tho i (t i dữ li u, g i email, , hình nh ), 3G cung c p c hai h th ng là chuy n m ch gói và chuy n m ch kênh, h th ng 3G yêu c u m t m ng truy c p radio hoàn toàn khác so v i h th ng 2G hi n nay, các chu i chính: CDMA2000/EV-DO, WCDMA/HSPA+, TD-SCDMA m m nh c a công ngh này so v i công ngh 2G và 2.5G là cho phép truy n, nh n các dữ li u, âm

Trang 18

16

thanh, hình nh ch ng cao cho c thuê bao c n các t khác nhau V i công ngh 3G, các nhà cung c p có th ến cho khách hàng các d ch v p c ch ng cao; hình nh video ch ng và truy n hình s ; Các d ch v nh v toàn c u (GPS); E-mail; video streaming; High-ends games

4G, viết t t c a fourth-generation, là công ngh truy n thông không dây th p p n t i dữ li u v i t t u ki n

ng lên t ến 1,5 Gb/giây Tên 4G do IEEE (Institute of Electrical and

E E di ĩ ng công ngh t tr

so v i 3G Công ngh c hi u là chu a các thiết b không dây, cho phép i s d ng có th t i và truy n lên hình ng ch ng cao, hi n thế gi n t i 2 chu n công ngh lõi c a m ng 4G là WiMax và Long Term Evolution (LTE) M i công ngh u s d ng m t d n khác nhau

:

Các sóng vô tuyến s d ng cho WiFi g n gi ng v i các sóng vô tuyến s d ng cho thiết b c n tho ng và các thiết b khác Nó có th chuy n và

nh n sóng vô tuyến, chuy i các mã nh phân 1 và 0 sang sóng vô tuyến và

c l i Tuy nhiên, sóng WiFi có m t s khác bi t so v i các sóng vô tuyến khác

ch truy n và phát tín hi u t n s 2.4 GHz ho c 5 GHz, t n s

v i các t n s s d n tho ng, các thiết b c m tay và truy n hình

T n s p p u mang theo nhi u dữ li

Dùng chu n 802.11:

Chu n 802.11b, phiên b u tiên trên th ng, ây là chu n ch m và r

ti n nh t, nó tr nên ít ph biế i các chu n khác, c 802.11b phát tín

hi u t n s 2.4 GHz, nó có th x ến 11 megabit/giây và nó s d ng mã CCK (complimentary code keying)

Chu p t n s 2.4 i chu n 802.11b, t x t 54 megabit/giây, chu d ng

Trang 19

s nhi u sóng và cho phép nhi u thiết b kết n i không dây cùng m t lúc [5]

II Cloud computing

1 m Cloud computing

Cloud computing còn g i là n toán máy ch

d ng các công ngh máy tính và phát tri n d a vào m ng Internet, thu t ngữ " mây" i nói n d chỉ m ng Internet (d c b trí c

ng v ph c t p c

h t ng ch Cloud computing ến công ngh thông tin c cung c p i d ng các "d ch v " p p i s d ng truy c p các d ch v công ngh t m t nhà cung c p " " n

ph i có các kiến th c, kinh nghi m v công ngh n quan tâm

ế h t ng ph c v công ngh ĩ p

Trang 20

18

4

Cloud computing ữ ng tr c t i các máy ch trên Internet và chỉ ữ t m th i các máy khách, bao

g m máy tính cá nhân, trung tâm gi i trí, máy tính trong doanh nghi p p

ti n máy tính c m tay, n m t ng th bao g m c các khái ni p Web 2.0 và các v khác xu t hi n g

ng công ngh n i b yếu d p ng những nhu c u c i dùng [7]

V i các d ch v s p không ph i

p chỉ c n t p trung vào ĩ c riêng c a mình b h

t

2 ế ú C p

Kiến trúc cloud computing bao g m t t c các thành ph n c u thành m t h

th ng cloud computing Các thành ph ng bao g m m t front-end (cloud

client), back-end (h th c o hóa), các t ng mà cloud

Trang 21

19

c cung c p (các mô hình d ch v cloud) và m t m kết n i các thành ph n

c kết n i các cloud v i nhau (intercloud)

Cloud client: Kiến trúc cloud computing bao g m m t front- c g i là

i dùng cloud truy c p vào cloud s d ng các thiết b cloud

c kết n i m ng Các thiết b này có th là thin client or thick client, zero bàn, laptop, tablet, mobile và các thiết b ng khác Các

i cloud thông qua m t ng d ng (middleware), web browser, ho c thông qua m t session o

Thin client, zero client (ultrathin client) là các thiết b cloud clients ph thu c toàn b p ú tr t a chỉ trên cloud mà

h u hành c ú ữ ( o hóa) Toàn b ho ng c a các thiết b

lo i này ph thu c vào m ng Không có m ng và cloud chúng sẽ tr nên vô d ng các ng d ng không yêu c u c n m t ph n m m c th

có th ch ú i dùng có th s d ng web browser trên thiết b c a h truy c p i các ng d ng V i Ajax và

i dùng s d ng các ng d ng qua giao di n web g

gì (th m chí còn t ch y chúng trên thiết b c a mình

M t s các ng d ng cloud l i ph i có ph n m m client dành riêng cho chúng, ví d c các ng d ng desktop cloud c c ch y b ng các virtual desktop clients

Back-end: chính là thành ph n cloud trong cloud computing Back-end cung

c p t các ng d ữ dữ li u, các servers này kết

n i v i nhau t o ra cloud trong cloud computing

V b n ch t, kế th a t grid computing, cloud computing là m t t h p n toán d a trên các thiết b h t ng ph n c ng trong cloud c a nhà cung c p d ch v

H t ng ph n c ng bao g m các servers nh (c ng và ch a ít dữ

li u) kết n i l i v i nhau n t h th ng ph c v cho vi ữ dữ li u và x lý các ng d n toán T i dùng, h s d ng ng d là

ng d y trên m c l p, hoàn toàn cách bi t v i những

Trang 22

20

i dùng khác Trên th c tế, nhi u ng c ph c v b i cùng m t

l i là VMM (Virtual machine monitor trình giám sát máy c g i là hypervisor, nó cho phép ch ng

th i nhi u h u hành (và các ng d t trên chúng) trên m t máy tính v t

lý K thu t này g i là o hóa (virtualization) Ngoài kh r ng, công ngh

n các máy o (VM) giữa các máy ch v t lý dùng cho các m ng t i M i h u hành c a m t server trong cloud

t ho c nhi u máy ch o, tách riêng h u hành và các ng d ng c a nó

kh i l p ph n c ng v i Xen hypervisor là m t công ngh mã ngu n

m c c ng tác phát tri n b i Xen và các k s c i tiếng (Cisco, Dell, HP, IBM, Intel, Red Hat

c s d ng trên nguyên t i mã ngu nh d ng Mã ngu n c c bi t ng n (50 000 line

i chi phí compile code th p và hi u su t ho ng cao [8]

Trang 23

21

b sung cho VMM th c hi n o hóa, m i servers trong cloud back-end còn

c cài các trình qu n lý máy o (VM Manager Application) Các trình qu n lý này cho phép nhà cung c p có th giám sát và qu n lý t t c các khía c nh ho t

ng c a máy p dữ li ữ dữ li a chỉ, tài nguyên s d ng, t i và hi u su t Ngoài ra, m t s các trình qu n lý máy o còn h

tr tri n khai kế ho ch tính toán, cân b ng t t tài nguyên M t s trình qu n lý máy o n i tiế E virtualized server management

Trang 24

: p p ế

ữ ú

Trang 25

23

: ế

ế p

: p ữ hóa dữ li u nh y c p p ữ

p ế

ế

p

p p p tri n khai r ch c có th

Trang 26

p

ú

p p

Trang 27

-l t ng d ng/công ngh ng th i không c n quan tâm t i chi phí

v n hành, nâng c p và b o trì, t t c là nhi m v c a nhà cung c p d ch v

Trang 28

26

Các doanh nghi p chỉ c ến bao nhi u tài nguyên h c n s d ng và chỉ

tr ti n khi c n thiế u này là c c kì quan tr i v i những doanh nghi p chỉ

c n nhi u tài nguyên tính toán m t xu ng xuyên.V i cloud computing, các doanh nghi p sẽ t p a h thay vì ph i quan tâm t h t ng và các yếu t liên quan t i công ngh khác,

t i hi u qu kinh doanh t

Kh r ng nhanh chóng và b n vững: Cloud computing cho phép các doanh nghi p u chỉnh quy mô ngay l p t c gi m xu ng, b t c lúc nào mà không c n quan tâm t i vi c mua thêm/thanh lý h t

u chỉ t c những gì h c ng tài nguyên

c n thêm/b t và vi c còn l i thu c v các nhà cung c p d ch v ế nữa, s

gi i h n v v a lý và thiết b không còn nữ i dùng có th truy c p và

s d ng các tài nguyên t b t kỳ t kỳ thiết b nào mà h s d ng, do

p có th d c m r toàn c u hóa ho ng c a mình Cloud computing m ra cho các doanh nghi p

kh r ng g i h n mà ch ng d ch v h s d ng v n không b gi m sút

Chia s tài nguyên: Các nhà cung c p d ch v sẽ mang l i cho các doanh nghi p những d ch v nhanh chóng, t x lý cao và giá thành r d a trên n n

t ng tài nguyên tính toán chia s kh ng l Kh a doanh nghi p

p ng v i các yêu c u kinh doanh b t ng

c a doanh nghi p p p trung vào vi c t u su t

c a tài nguyên chia s ng không chỉ chia s giữa nhi u

Trang 29

27

: i dùng và dữ li ữ trên cloud có

m b u các th s d ng vì m t m khác

d ch v cloud computing M t khi cloud b t n công ho t nh p, toàn b dữ li u

sẽ b chiếm d c s là v riêng c a cloud computing, b i lẽ t p dữ li u là v g p ph i trên b t kỳ môi

ng nào, ngay c trên các máy tính cá nhân

Tính s n sàng: Cloud computing ph thu c vào kết n i m p thu c vào s i dùng cùng chia s ng Vì v y, trong nhi ng

h p kết n i m ng b m t, ho ng truy n m ng b quá t i do quá nhi i s

Trang 30

28

ế ữ : p p

ữ ữ

p p ếp

p p

ữ p p ỉ thông qua Internet [8]

Trang 31

p

p : ế p

p p

p ế khai

Trang 32

30

p “ ” p khi nhu c p

p

p p p -

ế

ế ú -p remote server- ng hybrid cloud, vi c tính toán, m ng và

ữ ph c qu n lý chéo qua nhi t chiế c

qu n lý hybrid cloud t t nên b u v i vi ĩ ững gì c n qu n lý,

ế th c hi n Các công vi giúp qu n lý các domains bao

g m vi c c t các images, ki m soát truy c p, d toán ngân sách và báo cáo Ki m soát truy c p ng bao g m vi c s d ng SSO – Single Sign – On,

m t k thu úp i dùng chỉ c n login m t l n và có th truy c p vào t t c các

h t h ng mà không b nh c nh ph i login l i m i l n truy c p [8], [9]

III N -Cloud

1 ế C ế

B c m biế ế c m nh n những tr

ng c n kh o sát, và biế thu th p thông tin v tr

c x rút ra tham s nh tính ho ng c a môi

ng, ph c v các nhu c u nghiên c u khoa h c k thu t hay dân sinh và g i ng n

g n là c, ph c v trong truy n và x u khi n các quá trình khác

Có nhi u lo i c m biến khác nhau và có th chia ra hai nhóm chính

C m biến v :

p

Trang 33

31

C m biến hóa h :

2 -Cloud

M h t p p p c m biế ếp ữa v không gian m ng, dữ li p p n truy

Trang 34

32

- : p ữ ế

ú p

- : p p

p p

- p : p ế

p p ế ú

Ngày đăng: 18/01/2021, 13:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w