- Giúp HS đọc được trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, - Giúp HS hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Tiết 1.[r]
Trang 1TUẦN 26
Ngày soạn: 15/3/2019
Ngày giảng: Thứ hai, 18/3/2019
TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
- HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 trong sgk
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trơn, nhanh lưu loát bài
3 Thái độ: GIáo dục hs tính tỉ mỉ và luôn yêu thích môn học
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp HS đọc được trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
- Giúp HS hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Giúp HS trả lời được câu hỏi 1,2 trong sgk
- Hướng dẫn HS tìm câu : Bài gồm
tiếng : nấu, xương, rám - HS luyện đọc các tiếng khó Hs đọc
* Giải nghĩa từ: rám nắng, xương
xương
+ Các từ khác : (HD tương tự ) - HS đọc từ
Trang 2- Các đoạn khác : ( HD tương tự) - Đọc nối tiếp từng đoạn Hs đọc nt đoạn
- Giải thích từ - đọc lại các từ theo dãy
+ Nêu yêu cầu 3:Nói câu chứa tiếng
- Đọc nối tiếp câu 2 dãy Hs đọc nt
- Đọc nối tiếp đoạn 2 nhóm
2 Tìm hiểu bài : ( 8 – 10’) * Đọc câu 1, 2, 3
? Bàn tay mẹ đã làm những việc gì
cho 2 chị em Bình ?
+ đi chợ, nấu cơm, tắm cho
em bé,giặt một chậu tã lót đầy
- 1- 2 HS trả lời
Hs trả lời
? Đọc câu văn diễn tả tình cảm của
chị em Bình đối với bàn tay mẹ ?
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rámnắng , các ngón tay
- Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục
+ Em hãy kể lại những công việc mà
mẹ em thường làm ở nhà?
+ Hãy kể lại những việc mẹ em
Trang 3thường làm ở trong gia đình?
- NX đánh giá
- Trả lời câu hỏi theo tranh - 2HS đọc và trả lời câu hỏi
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG :
1 Kiến thức: Giúp hs nhận biết số lượng , đọc , viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng nhận biết, đọc, viết các số có hai chữ số
3 Thái độ: GIáo dục hs yêu thích môn học
* Giảm tải: Không làm BT4 dòng 2, 3
MỤC TIÊU RIÊNG :
- Giúp hs nhận biết số lượng , đọc , viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; Nhận
biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50
Hs làm bài
Trang 42/ Bài mới:
a/ Giới thiệu các số từ 20 đến 30: (6’)
* Số từ 20- 30
- Lấy 2 bó que tính- GV gài bảng cài
- Lấy thêm 3 que- GV gài bảng cài
- Bây giờ có tất cả bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính ta vừa lấy cô có số
Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống
(Giảm tải bài 4 dòng 2, 3)
- Hs chữa bài
- Hs đọc y/c -> làm bài rồi đọc các số đó
Ngày giảng: Thứ ba, 19/3/2019
THỂ DỤC: GV CHUYÊN DẠY
Trang 5ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Biết cảm ơn Xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
2 Kĩ năng: Rèn cho hs có kĩ năng cảm ơn và xin lỗi đúng với chuẩn mực đạo đức
3 Thái độ: GD hs biết thể hiện thái độ vui mừng khi cảm ơn và lịch sự khi xin lỗi
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp HS khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Giúp HS biết cảm ơn Xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tìnhhuống cụ thể
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Đồ dùng để hóa trang khi chơi sắm vai
- HS: Các nhị hoa và cánh hoa để chơi trò chơi Ghép hoa
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
HSKT 1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
+ Khi đi bộ em cần đi ntn?
+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì?
- Gv nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: ( 1') trực tiếp
2.2 Khám phá:( 2')
+ Khi nào em nói lời" Cảm ơn" hoặc "
Xin lỗi" ai chưa?
+ Em nói lời" Cảm ơn" hoặc " Xin lỗi"
đó trong hoàn cảnh nào?
+ Đã khi nào em được nhận lời Cảm ơn"
hoặc " Xin lỗi" từ người khác chưa? Em
được nhận lời Cảm ơn" hoặc " Xin
lỗi"đó trong hoàn cảnh nào?
3 Kết nối:
HĐ1: ( 10')Thảo luận nhóm làm btập
1.
a) Mục tiêu:Hs biết khi nào cần nói cảm
ơn, xin lỗi, vì sao cần nói lời cảm ơn, xin
Trang 6- Gv chia nhóm đôi thảo luận
- Hãy Qsát tranh trong btập 1và trả lời
câu hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn làm như vậy?
- Gv chia nhóm 6, giao nhiệm vụ: Qsát
tranh Btập 2 thảo luận cách xử lí tình
huống, cách thể hiện khi đóng vai
+ Em hãy Nxét cách ứng xử của các bạn
trong các phần đóng vai Vì sao bạn lại
nói như vậy trong tình huống đó?
+ Em cảm thấy thế nào khi được người
+ Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa?
Nói với ai? Vì sao em lại nói lời cảm ơn?
+ Em đã bao giờ nói lời xin lỗi chưa?
Xin lỗi ai? Vì sao em lại nói lời xin lỗi?
- Các nhóm lên đóng vai
- Các nhóm thảo luận,Nxét sau mỗi mỗi lần đóng vai
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG :
1 Kiến thức : Giúp hs nhận biết số lượng , đọc , viết, đếm các số từ 50 đến 69
2.Kĩ năng : Rèn cho hs kĩ năng nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
* Giảm tải: BT 4
Trang 73 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn toán.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của HSKT 1.Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk
và nêu số chục, số đơn vị của số 54
- Yêu cầu hs lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài rồi điền đ, s
Trang 83-Củng cố, dặn dò: (2’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
THỦ CÔNG CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG (T1)
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp HS biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng cắt, dán được hình vuông theo 2 cách
3 thái độ: Giáo dục tập tính thẩm mĩ, sáng tạo cho HS
- HS: Vở thủ công, bút chì, thước, kéo, hồ, giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
GV HD HS lấy điểm A tại 1 góc tờ
giấy Từ điểm A đếm xuống và sang
bên phải một số ô để xác định điểm B
Điểm D kẻ xuống sang bên phải một số
ô bắng số ô ở cạnh bên theo dòng kẻ ô
Hs lắng nghe
- 4 cạnh
- Các cạnh bằng nhau, mỗicạnh 7 ô
- Xác định điểm A Từ điểm
A đếm xuống dưới 7 ô theodòng kẻ ô được điểm D vàđếm sang bên phải 7 ô theodòng kẻ ô được điểm B
- Từ cách vẽ HCN đã học, từ
đó có thể tự vẽ được hìnhvuông
- HS tự chọn số ô mỗi cạnhcủa hình vuông nhưng 4 cạnhphải bằng nhau
Hs lắng nghe
Hs quan sát và trả lời
Hs lắng nghe
Hs quan sát
Hs làm
Trang 9Tại điểm gặp nhau của 2 đường thẳng
là điểm C và được hình vuông ABCD
Như vậy chỉ cắt 2 cạnh BC và DC ta
được hình vuông ABCD Cắt rời và
dán sản phẩm
d Thực hành
- Yêu cầu HS cắt HV cố kích thước tùy
thích nhưng không được nhỏ hay to
quá so với trang giấy
độ dài tùy thích
- HS tập kẻ, cắt 2 kiểu trên tờgiấy vở có kẻ ô để chuẩn bịcho tiết 2 cắt trên giấy màu
- HS biết tô chữ hoa C, D, Đ
- HS viết đúng các vần : an, at, anh, ach; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểuchữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV1/2
2 Kĩ năng: Rèn cho Hs khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữquy định trong vở TV
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp HS biết tô chữ hoa C, D, Đ
- Giúp HS viết đúng các vần : an, at, anh, ach; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽkiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV1/2
II.ĐỒ DÙNG
- GV: Chữ mẫu: C, D, Đ Bài viết mẫu trên bảng
- HS: VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
Trang 10*Tô chữ hoa: C (4’)
- Chữ C được viết bằng mấy nét ?
- Nhận xét về: độ cao, chiều rộng của
* Tô chữ hoa : D,Đ (hướng dẫn tương
*Hướng dẫn viết vở :(15-17') - 2em nêu nội dung bài viết Hs nêu
- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy
ô?
- 1 em nêu
- T Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế
- HD tô chữ hoa đúng quy trình, không
chờm ra ngoài
- HS tô chữ hoa Hs tô chữ hoa
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng trình bày đúng bài chính tả
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học
MỤC TIÊU RIÊNG:
Trang 11- Giúp HS chép lại chính xác, trình bày đúng , không mắc lỗi đoạn văn : 35 chữ trong khoảng
15 -17’: “ Hằng ngày chậu tã lót đầy”
- Giúp HS điền đúng các vần an- at, chữ g, gh vào chỗ trống
- Giúp HS làm được bài tập 2 – 3 (sgk)
II.ĐỒ DÙNG
- GV: Bài viết mẫu trên bảng Bảng phụ phần bài tập
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của HSKT
1 Kiểm tra bài: ( 5')
- Viết : nước non, gọi là
- Gv chấm 6 bài chính tả " Tặng cháu"
- Gv Nxét
2- Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1')
- Gv nêu và viết tên bài "Bàn tay mẹ"
2.2 Hướng dẫn hs tập chép:
a) HD viết bảng con chữ khó : ( 5')
* Trực quan:
- Gv Y/C đọc đoạn văn trên bảng
- Gv gạch chân từ khó:đi l àm, nấu cơm,
giặt
+ Nêu cấu tạo tiếng " làm"
( tiếng "nấu, giặt" dạy tương tự tiếng " làm"
- Gv đọc từng từ " đi làm, nấu cơm, giặt"
- Gv Qsát uốn nắn
b) HD chép bài vào vở: (20')
b.1 Hs viết vở
+ Hãy nêu lại tư thế viết
- HD:Viết tên bài"Bàn tay mẹ" bằng chữ cỡ
nhỡ cách lề vào ô thứ 4.Chữ đầu đoạn văn
viết cách lề 1 ô Viết đúng quy trình,
- Hs tự soát bằng bútchì
Trang 123 HD làm bài tập chính tả: ( 7')
Bài tập 2 Điền vần: an hoặc at:
( dạy tương tự bài tập 2 ( trang 22 VBT)
Bài tập 2 Điền chữ: g hoặc gh.
+ Khi nào ta viết chữ g? gh?
- Gv tổ chức cho hs thi điền nhanh
=> Kquả:ầg, ghế, ghềnh, gạo, ga, ghi
- Gv Nxét thi đua
4 Củng cố- dặn dò:( 5')
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà chép lại đoạn văn
Cbị bài tập chép bài Cái Bống
- 1 Hs nêu:điền vần
an hoặc at
- Hs làm bài
- 1 Hs đọc từ vừađiền
- Lớp Nxét
- 1 Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu : g : viết với
TẬP ĐỌC CÁI BỐNG
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đườg trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 trong sgk; Học thuộc lòng bài đồng dao
2 kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trơn, nhanh lưu loát bài
3 Thái độ: Giáo dục hs tính tỉ mỉ và luôn yêu thích môn học
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đườg trơn, mưa ròng
- Giúp HS hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Giúp HS trả lời được câu hỏi 1,2 trong sgk; Học thuộc lòng bài đồng dao
Trang 13Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
HSKT 1.Kiểm tra bài: ( 5')
- Đọc bài " Bàn tay mẹ" trong SGK
- Gv nêu câu hỏi SGK
b.3 Luyện đọc đoạn, bài
- Y/C đọc nối tiếp
- Đọc cả bài
- Nhận xét
3 Ôn vần : anh- ach (14’)
+ Đọc yêu cầu 1:Tìm trong bài tiếng có
- HS thi nói câu chứa tiếng
Hs đọc
Hs đọc đồng thanh
Hs tìm tiếng
Hs thi nói
Tiết 2
Trang 143.1.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:( 10')
- Y/C Hs đọc 2 dồng thơ đầu
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Y/C Hs đọc 2 dòng thơ cuối
- 3 Hs đọc+ gánh đỡ chạy cơn mưaròng
- 3 Hs nêu lại câu trả lời
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs nhận biết số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99, nhậnbiết được thứ tự các số từ 70 đến 99
2 Kĩ năng: Rèn cho HS vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập: 1, 2, 3, 4 (SGK)
3 Thái độ: Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán
- HS: Bảng con, que tính, SG, vở ô ly
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
của HSKT
1 KTBC (4’)
- Hs đọc và viết các số từ 50 đến 69
bằng cách: Gv đọc cho Hs viết số, giáo
viên viết số gọi Hs đọc không theo thứ
- Hs viết vào bảng con theo yêucầu của gv đọc
- Hs đọc các số do gv viết trên
Hs viết bài
Hs đọc bài
Trang 15- Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên
viết 7 vào chỗ chấm ở trong cột chục,
có 2 que tính nữa nên viết 2 vào chỗ
chấm ở cột đơn vị
- Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học
sinh chỉ và đọc “Bảy mươi hai”
*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7
bó, mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1
que tính nữa và nói: “Bảy chục và 1 là
71” Viết số 71 lên bảng và cho học
sinh chỉ và đọc lại
-Làm tương tự như vậy để học sinh
nhận biết số lượng, đọc và viết được
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên đọc cho học sinh làm các
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh làm vở và đọc kết quả
số 72 (Bảy mươi hai)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết bảng con các số
do giáo viên đọc và đọc lại các
số đã viết được (Bảy mươi,Bảy mươi mốt, Bảy mươi hai,
…, Tám mươi)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, …90
Hs đọc
Hs làm bài
Hs làm bài
Trang 16Bài 3
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh đọc bài mẫu và phân
tích bài mẫu trước khi làm
Bài 4
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh quan sát và trả lời câu
hỏi
3.Củng cố, dặn dò (2’)
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh thực hiện vở và đọckết quả
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Có 33 cái bát Số 33 có 3chục và 3 đơn vị
Ngày soạn: 18/3/2019
Ngày giảng: Thứ năm, 21/3/2019
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 26: CON GÀ
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs nêu ích lợi của gà
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng chỉ được và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ
3 Thái độ: Giáo dục hs tính yêu thương con vật
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs nêu ích lợi của gà
- Rèn cho hs kĩ năng chỉ được và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các hình trong SGK
- HS: Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
HSKT 1- Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Kể tên 1 vài cây gỗ và nêu ích lợi
Trang 17a) Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Đặt và trả lời câu hỏi dựa trên các
hình ảnh trong sgk
- Các bộ phận bên ngoài của con gà
- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức
khỏe
b) Cách tiến hành:
- Y/C Hs Qsát tranh, đọc và trả lời câu
hỏi trong sgk
- Gọi hs trả lời câu hỏi:
+ Mô tả con gà ở hình thứ nhất trang
54 sgk Đó là gà trống hay gà mái?
+ Mô tả gà con ở hình trang 55 sgk
+ Gà trống, gà mái, gà con giống và
khác nhau ở điểm nào?
+ Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
+ Gà di chuyển như thế nào? Nó có
bay được không?
+ Nuôi gà để làm gì?
+ Ai thích ăn thịt gà, trứng gà? Ăn thịt
gà, trứng gà có lợi gì?
=> KL:- Con gà nào cũng có: Đầu, cổ,
mình, 2 chân và 2 cánh; toàn thân gà
có lông che phủ; đầu gà nhỏ, có mào;
mọi người vào buổi sáng
- Đóng vai con gà mái cục tác đẻ
Bài 1:Nối ô chữ với từng bộ phận của
con gà sao cho phù hợp.
Trang 18- Điền đúng vần anh, ach , chữ ng, ngh vào chỗ chấm
2 Kĩ năng : Rèn cho hs kĩ năng viết đúng tốc độ, cự li Trình bày đẹp
3 Thái độ : Giáo dục kỹ năng viết chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HSKT
1 Kiểm tra bài cũ (4’)
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài
tập 1,2 tuần trước đã làm
- GV nhận xét
2 Bài mới (30’)
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “khéo sảy, khéo
sàng,mưa ròng”
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng
dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày cho đúng đoạn
văn, cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài
bằng bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó
-2 học sinh làm bảng
* HS nhìn bảng đọc lại bàiđồng dao , cá nhân, tập thể
- HS đọc, đánh vần CN cáctiếng dễ viết sai đó, viết bảngcon
- HS nhận xét, sửa sai chobạn