1. Trang chủ
  2. » Địa lý

10 đề thi HK2 môn Toán lớp 10 có đáp án - Gia sư Hà Nội

32 19 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Tọa độ hai tiêu điểm của Elip là.. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng BC. Viết phương trình đường trung tuyến AM.. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng BC. Viết phương t[r]

Trang 1

10 ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN 10 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

Thời gian: 90 phút

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm):

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : 2

sin sin cos

Trang 2

Trong mp Oxy ,cho 3 điểm A( ) ( ) (1;1 ,B 3; 2 ,C −1;6)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng : 3x+4y− =17 0

c) Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B và C (1,0 đ)

- HẾT -

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN KHỐI 10

x x

x x x x

Trang 3

m m

Trang 4

( )

2

2sin cos cos

Câu 5 : (2,5 đ) Trong mp Oxy ,cho 3 điểm A( ) ( ) (1;1 ,B 3; 2 ,C −1;6)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

( 4; 4)

BC = − là vectơ chỉ phương của BC  =n ( )4; 4 là VTPT Phương trình đường thẳng BC: 4(x− +3) (4 y− =  + − =2) 0 x y 5 0

0.25 0.25 b/Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng

0.25*2 0.25*2

b) Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B và C

Phương trình đương thẳng d qua A(1;1) có VTPT ( ) ( 2 2 )

0.25 0.25

0.25 0.25

ĐỀ 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

Thời gian: 90 phút

:

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Chọn các khẳng định đúng trong các câu sau

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip

Trang 5

Câu 4 Trong các phép biển đổi sau, phép biến đổi nào đúng?

A cosx+cos 3x=2cos 4 cos 2x x B cosx−cos 3x =2cos 4 cos 2x x

C sinx+sin 3x =2sin 4 cos 2x x D sinx−sin 3x = −2sin cos 2x x

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 x2− (2 m − 1) x + 2 m − = 3 0 có hai

nghiệm x phân biệt

x

Câu 14 ABC có các góc A, B, C thỏa mãn 5 cos 2− A−cos 2B−cos 2C =4(sin sinA B+sinC) là:

A Tam giác đều B Tam giác vuông nhưng không cân

C Tam giác vuông cân D Tam giác cân nhưng không vuông

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng 2 3 ( )

Trang 6

Câu 1 Giải bất phương trình sau:

Câu 2 Giải bất phương trình sau: x2− −  −x 6 x 1

Câu 3 Chứng minh rằng: 4sin sin sin = sin 3

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M( 1; 2)− Viết phương trình đường tròn (C) đi qua

điểm M đồng thời tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox và Oy

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn ( ) :C x2+y2+4x−2y− =1 0 và đường thẳng

( ) : 3  x − 4 y + 2017 = 0 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến đó song

song với đường thẳng 

Gọi I a b( ; ) là tâm và R là bán kính của (C)

Do (C) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox và Oya =b =R 0,25

( ) : ( ) ( )

Trang 7

Lại có: (C) đi qua điểm ( 1; 2) ( ) : ( 1 )2 (2 )2 2 1

(C) có tâm I( 2;1)− là tâm và R= 6 là bán kính của (C) 0,25

Gọi a là tiếp tuyến của (C) song song với ( ) : 3a x−4y m+ =0 (m2017) 0,25

A Khi  0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi ( ) x 

B Khi  =0 thì f x trái dấu với hệ số a với mọi ( )

2

b x a

 −

C Khi  0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi ( )

2

b x a

 −

D Khi  0 thì f x luôn trái dấu hệ số a với mọi ( ) x 

Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình − +x2 2016x+20170

Trang 8

A cos( − )= −cos B cot( − )=cot

C tan( − )=tan D sin( − )= −sin

Câu 11: Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos

Câu 12: Với mọi ,a b Khẳng định nào dưới đây đúng?

A sin a b( + =) sina cosb sinb cosa + B cos a b( + =) cosa.sinb sina− cosb

C cos a b( + =) cosa cosb sina sinb + D sin a b( + =) sina sinb cosa cosb +

Câu 13: Với mọi a Khẳng định nào dưới đây sai?

C 2sin a2 = −1 cos a2 D cos a sin a2 − 2 =cos a2

Câu 14: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 1 2

Trang 9

A F1(−4;0 ,) ( )F2 4;0 B F1(0; 4 ,− ) ( )F2 0; 4

C F1(0; 8 ,− ) ( )F2 0;8 D F1(−8;0 ,) ( )F2 8;0

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: ( 1,5 điểm) Giải bất phương trình sau: ( ) ( 2 )

Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết (3;7) A và B(1;1), ( 5;1)C − Tìm tọa độ

trung điểm M của đoạn thẳng BC Viết phương trình đường trung tuyến AM

Bài 4: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho M( 1;1),− N(1; 3)− Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm M N và có tâm nằm trên đường thẳng : 2, d x− + = y 1 0

D ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM TỰ LUẬN

++

+

Bài 2:

(2,0điểm) a Chứng minh rằng: (sin cos )2 1 2 tan2

cot sin cos

sin

x x

cos

P

x

x V x

Trang 10

+

Bài 3

(1,0điểm)

Cho tam giác ABC biết (3;7) A và B(1;1), ( 5;1)C − Tìm tọa độ trung điểm

M của đoạn thẳng BC Viết phương trình đường trung tuyến AM

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC, ta có

1 ( 5)

22

( 2;1)

1 112

I

I

x

M y

Trang 11

A cosa + cosb = 2cos cos

Câu 6: Cho tam thức bậc hai f x( )=2x2−3x+4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 2 x2 − 3 x +  4 0 với mọi x  B 2x2 −3x+ 4 0 với mọi x 

C 2x2−3x+ 4 0 với mọi x  D 2 x2 − 3 x +  4 0 với mọi \ 3

Trang 12

Câu 13: Cho đường tròn (C): ( ) (2 )2

Tính số trung bình cộng và phương sai của bảng số liệu trên

Câu 19 Cho cosa = -0.6 và

2

   tính sina, sin2a, cos2a, tan2a

Câu 20 Chứng minh rằng: tan cot 2

Trang 13

+ ta được biểu thức nào sau đây?

Câu 6 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

Câu 8 Biểu thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến?

A.B=sin (2 cos2 ) sin 2 cosa + aa a B. 4 cos 2 cos .cos

Câu 9 Biểu thức rút gọn của sin 4 cos 2x x−sin 3 cosx x là biểu thức nào sau đây?

A.sin cos 2x x B.cosx−2sinx C.−sin 3 cos 2x x D.sin cos 5x x

Câu 10 Nghiệm của bất phương trình

x x x

− + có dạng T =a b; ) Hai số ,a b là nghiệm của phương trình nào sau

Trang 14

x x

Câu 23 Biểu thức rút gọn của sin 4 cosx x−sin 3 cos 2x x là biểu thức nào sau đây?

A.cosx−2sinx B.sin cos 2x x C.−sin 3 cos 2x x D.sin cos 5x x Câu 24 Tìm m để ( ) ( ) 2 ( )

f x = m+ xm+ x+ luôn dương

Trang 15

Câu 32 Giá trị của 3 3

sin x.sin 3x+cos x.cos3x là:

A. 3

Câu 33 Biểu thức rút gọn của cosx+cos 2x+cos 3x là biểu thức nào sau đây?

C.Biểu thức trên luôn âm

D.& 2 là nghiệm của bất phương trình f x  ( ) 0

Câu 35 Giá trị của 2 0 2 0 2 0 2 0

sin 10 sin 20 sin 80 sin 90

Trang 16

Câu 37 Rút gọn A= +1 sin 2b+cos 2b ta được biểu thức nào?

C.2cos b(−cosb+sinb) D.cos cosb( b+sinb)

Câu 38 Cho phương trình 2 2 ( )

a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN

b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN

Câu 2 Cho đường tròn ( )C đi qua hai điểm M(−2;1 ,) ( )N 1;1 và đi qua gốc tọa độ

a Viết phương trình đường tròn ( )C

b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K( ( )C ) cắt ( )C tại F Tìm khoảng cách

,

AB AC

a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN

b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN HƯỚNG DẪN:

a

Trang 17

Ta có: AB = − −( 3; 4) suy ra véc-tơ pháp tuyến của AB có tọa độ (4; 3− Phương trình đường thẳng AB : )

là hình chiếu của A trên BC Nên H luôn thuộc đường trung trực của MN

Câu 2 Cho đường tròn ( )C đi qua hai điểm M(−2;1 ,) ( )N 1;1 và đi qua gốc tọa độ

a Viết phương trình đường tròn ( )C

b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K( ( )C ) cắt ( )C tại F Tìm khoảng cách

Trang 18

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: 2( 2 )

A ( )C không có điểm chung với d B ( )C tiếp xúc d

C d đi qua tâm của ( ) D ( )C cắt d tại hai điểm phân biệt

Câu 15: Đường tròn ( )C có tâm I( )3 2;− và tiếp xúc với đường thẳng : x y− − = có bán kính 1 0bằng:

Trang 19

  Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung 

Bài 3: Chứng minh đẳng thức lượng giác sau: 1

Bài 5: Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I − − ( 4 4 ; ) và đi qua M − ( 8 0 ; )

Bài 6: Trong mp Oxy , cho ABC vuông tại , B AB=2BC Gọi D là trung điểm AB E nằm trên ,

đoạn AC sao cho AC=3EC Phương trình đường thẳng CD x: −3y+ =1 0;BE x y:3 + −17= và 016

x+ − x + x− 

Trang 20

x x

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d qua

0.25 Bài 6: Trong mp Oxy, cho ABC vuông tại B,

2

AB= BC Gọi Dlà trung điểm AB E, nằm trên

đoạn ACsao cho AC=3EC Phương trình đường

thẳng CD x: − + =3y 1 0;BE x y:3 + − =17 0 và

Trang 21

D

+ + 0

3 2

∞ f(x)

x

Trang 22

Tập nghiệm của bất phương trình f x ( ) 0 là:

và tan 3

Câu 3: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1; 2), B(3; 1) và đường thẳng (∆ ): {𝑥 = 1 + 𝑡

𝑦 = 2 + 𝑡 , 𝑡 ∈ 𝑅 a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ()

Câu 4.(1 điểm) Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng cho thuê mỗi căn hộ với

giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗi căn

hộ 100.000 đồng một tháng thì sẽ có hai căn hộ bị bỏ trống Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công

ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng

-Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh:……… Số báo danh………

Chữ ký của giám thị: Giám thị 1: Giám thị 2:

Trang 23

{𝑥 = −1 + 4𝑡𝑦 = 2 − 𝑡 , 𝑡 ∈ 𝑅

0.5 0,5 Giải đúng x< -2 và KL 1,0

3.b Viết đúng pttq của ∆:

𝑥 − 𝑦 + 1 = 0 Viết đúng CT khoảng cách và tính đúng R= √2

Viết đúng ptđtr:

(x+1)2 +(y – 2)2 = 2

0.25 0.25

0.5 1.b

(2500000 )(2000000 )50000

0.25

0.25

0.5

Trang 24

3

2

5 7cos 3 4 cos 3cos

16

3 tan tan 9 7tan 3

0,25

Chú ý:

Mọi cách làm khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa và chia thang điểm tương ứng

ĐỀ 8 ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

b) Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 5cm, 150o

BAC = Tính diện tích tam giác

ABC

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; -1) và B(4; 2)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng AB và tiếp xúc với trục

Trang 26

Gọi I là tâm của (C) Vì I thuộc AB nên tọa độ I có dạng I(1 + t; -1 + t) 0,25

Vì M là hình chiếu của I trên Ox nên 1 + =  = t 3 t 2 Vậy I(3; 1) 0,25

sin 2x=2 tan cosx x B 4 4

cos 2x=cos x−sin x

Trang 27

A T = − 1 B T =4 C T =6 D T =5.

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn , ( )S có phương trình x2+y2−2x− =8 0 Tính

chu vi C của đường tròn ( )S

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm , M( )1;3 Tìm phương trình đường thẳng ( )d đi qua M

cắt các tia Ox Oy lần lượt tại , AB sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất

II Phần tự luận: (06 điểm)

Bài 1: Giải bất phương trình 2 3 0

Bài 6: Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại A và loại B Để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại A cần 2

kg nguyên liệu và 30 giờ; để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại B cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ Xưởng hiện

có 200 kg nguyên liệu và có thể hoạt động liên tục 50 ngày Biết rằng lợi nhuận thu được của mỗi kg sản phẩm loại A là 40000 VNđồng, lợi nhuận của mỗi kg loại B là 30000 VNđồng Hỏi phải lập kế hoạch sản xuất số kg loại A và loại B như thế nào để có lợi nhuận lớn nhất?

Trang 28

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

II Phần tự luận: (06 điểm)

+ Học sinh làm đúng tới đâu, cho điểm tới đó Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa nhưng không vượt quá lượng câu hỏi

1

Giải bất phương trình

2

30

Cho A −( 1; 2)và đường thẳng ( ) : 3x−4y− = Tính khoảng cách từ2 0 A tới

( ) , viết phương trình đường thẳng ( )d qua A và song song với ( )

Trang 29

Tức là để thu được lợi nhuận lớn nhất thì xưởng sản xuất này cần phải sản

xuất 20 sản phẩm loại A và 40 sản phẩm loại B

0,25đ

ĐỀ 10

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

Câu 5 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy ,

a) Cho đường thẳng d có phương trình tham số 1 3

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua

M(2;4) và vuông góc với d Tìm tọa độ giao điểm H của  và d

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua A −( 4;3) và A nhìn hai tiêu điểm của (E)

Trang 30

Câu 7 (1,0 điểm) Cho , ,a b c  Chứng minh rằng 0 bc ca ab a b c

a + b + c  + + -Hết -

Trang 31

ĐỀ 11

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

Câu 4 (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức cos 2 cos 4 cos 6

sin 2 sin 4 sin 6

Câu 5 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy ,

a) Cho đường thẳng d có phương trình x+3y−16= Viết phương trình đường thẳng  đi qua M(2;4) và 0song song với d Tìm tọa độ điểm H thuộc d sao cho đường thẳng MH vuông góc với đường thẳng d b) Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm F2( )8;0 và có một đỉnh trên trục nhỏ nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy Tìm tâm và bán kính của đường tròn

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w