1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn ôn thi học kỳ 1 môn Toán lớp 6 - Gia sư Hà Nội

16 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 609,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đội có bao nhiêu người, biết rằng số người trong khoảng từ 300 đến 400 người.. Gọi O là một điểm của đường thẳng xy. a) Tính độ dài các đoạn thẳng PQ; PB.. b) P có phải là trung của đo[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6 PHẦN I.NỘI DUNG

B Bài tập tự luận:

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) 16.122 – (4.232 – 509.4)

b) 703 – 140 : (38 + 25) – 176 179 : 1713

c) 164.93 + 82.106 – 41.184

d) 475.7 – (9292 – 4927) : 45 + 272

e) 43.35 – 52.23 + 197 : 195

f) 1023 + 45.(27190 – 90.302) − 132

g) 104 : 13 – (56 – 220 : 4) 23

h) 1024 : 25 + 140 : (38 + 25) + 232 – 723 : 721

i) (13.174 + 4.174) : 173 – (14.9 – 14.5) : 8 j) 100 :{250 :[350 – (4.53 – 23.25)]}

Bài 2 Tìm số tự nhiên x biết:

a) (7x + 38) : 12 = 828

b) 2448 : 24 = 119 – (x – 6)

c) 72 – (84 – 9x) : 7 = 69

d) 2792 – (13.x + 90) : 4 = 2295

e) 5729 – (x – 425).3 = 5528

f) 275 – (113 – x).2 + 63 = 158

g) 62.x+ 14.x – 34 = 69

h) 53 + (18x – 65).3 = 262 + 10 i) 15.x – 2825 = 28.75 – 14.70 + 28.60 j) 3x = 81

k) 7x 74 : 75 + 587 = 472 3 – 5991 l) (x – 2)3 = (12 + 22 + 32)2 + 20 m) 267 < 7.x < 456

Bài 3 Tìm các chữ số x, y sao cho:

a) 3 2x y 2

b) 2 59x y 5

c) 3 2x y 5;9

d) 2 59x y 2;5;9

e) 7 49x y 5;9

f) 7 49x y 7;9

g) x – y = 4 và 7 51x y 3 h) x459y chia cho 2; 5; 9 đều dư 1

Bài 4 Chứng tỏ rằng:

a) 13.12 + 26.27 ⋮ 13.33

b) 65.5 – 35 ⋮ 53

c) 2 + 22 + 23 + 24 + … + 2120 chia hết cho 3, 7, 31, 17

d) 34n+1 + 24n+1 ⋮ 5

e) 75 + (42006 + 42005 + 42004 + …+ 1).25 chia hết cho 100

Bài 5 Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số, giải thích vì sao?

a) 4.5.6 + 9.11.13

b) 7 + 72 + 73 + 74 + 75

c) 123456789 + 729 d) 2001.2002.2003.2004 + 1

Bài 6 Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 918 nhãn vở thành một số phần

thưởng như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước, nhãn vở?

Bài 7 Chia các số 53 và 77 cho cùng một số, ta được số dư lần lượt là 2 và 9 Tìm số chia Bài 8 Nhà trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh đi tham gian Tính số học sinh

đi tham quan, biết rằng nếu xếp lên mỗi xe 40 hay 45 học sinh đều vừa đủ

Bài 9 Một đơn vị bộ đội xếp hàng 12, hàng 18, hàng 30 đều thiếu 7 người Hỏi đơn vị bộ

đội có bao nhiêu người, biết rằng số người trong khoảng từ 300 đến 400 người

Bài 10 Tìm số tự nhiên n có 3 chữ số, biết rằng số đó chia cho 20; 25; 30 đều dư 15 nhưng

chia cho 41 thì không còn dư

Bài 11 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia 11; 17; 29 thì có dư lần lượt là 6; 12; 24

Trang 2

Bài 12 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số tận cùng là 7; chia 13 dư 8; chia 19 dư 14 Bài 13 Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 200, biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia

cho 5 dư 4

Bài 14 Tìm số tự nhiên x biết:

a) (x + 17) ⋮ (x + 2)

b) (3x + 17) ⋮ (x – 3)

c) (3x + 19) ⋮ (2x – 3)

Bài 15 Tìm số tự nhiên x, y biết:

a) (x – 2)(y + 1) = 17

b) (2x – 1)(y + 3) = 36

c) xy – 5x + 7y = 17

Bài 16 Tìm số tự nhiên a, b biết ƯCLN(a;b) = 4 và a + b = 48

Bài 17 Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n, các số sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 18 Điền vào chỗ trống trong bảng sau:

Số đối

của a

5 - 57 - 1

Bài 19 Điền vào chỗ trống trong bảng sau:

Bài 20 Tìm số nguyên x, biết:

a) – 3 < x < 2

b) 3 < |x| < 8

c) x = - 12 + (- 32) + 23 + (- 65)

d) |x + 1| - 5 = 0

e) 2x + |x| = 3x f) |- 45| - |x| = |- 57| + |14|

g) |x| - |- 27| = |- 46| + |- 23| - |41|

Bài 21 Tính:

a) A = (- 37) + 26 + 14 + 37

b) B = 4524 – (- 864 + 999) – (- 3699 + 3999)

c) C = 1 + (- 3) + 5 + (- 7) + … + 97 + (- 99) + 101

Bài 22 Hãy tính:

a) Tổng của số nguyên lớn nhất có ba chữ số và số nguyên nhỏ nhất có 2 chữ số

b) Tổng của các số chẵn dương từ 6 đến 18 và các số lẻ âm từ - 9 đến – 19

c) Tổng của các số nguyeen a thỏa mãn điều kiện: - 8 < a < 8

Bài 23 Gọi O là một điểm của đường thẳng xy Vẽ điểm A thuộc tia Ox, vẽ điểm B và C

thuộc tia Oy sao cho điểm C nằm giữa O và B

a) Đo độ dài các đoạn OA, OC, OB (đơn vị mm)

b) Tính độ dài đoạn thẳng BC, AB

Bài 24 Cho đoạn thẳng AB = 8cm Trên tia AB lấy hai điểm P, Q sao cho AP = 4cm; AQ =

6cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng PQ; PB

Trang 3

b) P có phải là trung của đoạn thẳng AB không? Tại sao? Điểm Q có là trung điểm của đoạn thẳng PB hay không? Tại sao?

Bài 25 Trên tia Ax vẽ hai điểm b và C sao cho AB = 5cm, AC = 7cm

a) Tính BC

b) Trên tia đối của tia Ax lấy điểm D sao cho AD = 2,5cm Tính BD

c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = 3cm B có phải là trung điểm của đoạn thẳng AE không? Giải thích tại sao?

Bài 26 Cho tia EF Lấy điểm M thuộc tia EF Trong các câu sau đây nói về vị trí của điểm

M, hãy xác định câu nào đúng, câu nào sai

a) Điểm M nằm giữa E và F

b) Điểm F nằm giữa E và M

c) Điểm M nằm giữa hai điểm E và F hoặc không nằm giữa hai điểm đó

d) Hai điểm M và F nằm cùng phía đối với điểm E

Bài 27 Đố vui: Các thầy cô khuyên con điều gì?

Con hãy tính giá trị các biểu thức sau rồi viết các chữ tương ứng với đáp số vào các ô trống con sẽ tìm được lời khuyên của các thầy cô

Ô 31.47 + 31.72 – 31.19

T 1000 + (- 670) + 297 + (- 330)

N 3113 : 3111 + 39

P – 274 + 147

G 13.5.7 – 13.17.2

 274.43 – 1653

Ă – 405 + (- 274) + 305 + (- 26) + 147

C (2323 : 101 + 56).17

3100 -253 13 1000 10129 297 297

1343 13 1000 3100 297 -127 3100

C Trắc nghiệm khách quan:

Bài 1 Chọn câu trả lời đúng

a) 245 + 3692 bằng: A 3837 B 3937 C 3947 D 6142

b) 248.43 bằng: A 1736 B 9664 C 10664 D 99944

c) 3638 : 34 bằng: A 1,7 B 10,7 C 17 D 107

d) 210 : 25 2 bằng: A 10 B 12 C 32 D 64

Bài 2 Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô vuông để có kết quả đúng

7 ∈ N

- 9 ∈ Z

7 ∈ Z

- 9 ∈ N

0 ∈ Z 11,2 ∈ Z

17 ∈ Ư(133)

19 ∉ Ư(323)

252 ∉ B(21)

420 ∈ BC(14;15)

∅ ⊂ Ư(50) {1;5} ∈ Ư(10;15)

Bài 3 Điền dấu “x” vào ô thích hợp

a) 73.75 = 715

b) 23.25 = 28

c) 82 : 23 = 8

a) 69.6= 69

b) 511.59 = 25 c) 32.92 = 93

Bài 4 Chọn đáp số đúng cho các câu tính sau:

a) 34.37 Đáp số: 311; 611; 37

b) 59.53 : 510 Đáp số: 25; 522; 51

Trang 4

c) 75 : 7 Đáp số: 75; 74; 15

d) 23.42 Đáp số: 86; 65; 27

Bài 5 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

1 Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng chia hết cho 5

2 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng không chia hết cho 7

3 Nếu tổng của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó chia hết cho 7 thì số còn lại chia hết cho 7

4 Nếu hiệu của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó chia hết cho 5 thì số còn lại chia hết cho 5

5 Số chia hết cho 7 là hợp số

6 Số chẵn không là số nguyên tố

7 Số nguyên tố lớn hơn 5 thì không chia hết cho 5

8 Ước chung lớn nhất của hai số lớn hơn 1 là số nguyên tố

9 Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

10 Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

11 Nếu một thừa số của tích chia hết cho 7 thì tích chia hết cho 7

12 Tổng 673 + 957 chia hết cho cả 2 và 5

13 Số 97 là số nguyên tố

14 Số (2.5.6 – 2.29) là hợp số

15 ƯCLN(15, 45, 60) = 15

16 BC(4; 6; 48) = 96

17 Hai số 237 và 873 là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 7 Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

1 Hình tạo bởi điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O được gọi là

2 Hình gồm hai điểm ……… Và tất cả các điểm nằm giữa ………được goi là đoạn thẳng MN

Hai điểm………được gọi là hai mút của đoạn thẳng MN

3 Nếu điểm…… nằm giữa hai điểm…… và……….thì KE + EH = KH

4 Nếu AB + AC = BC thì điểm …….nằm giữa hai điểm…… và………

5 Trung điểm M của ………….AB là điểm…………và cách đều………

6 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng EF khi………

Bài 8 Các khẳng định sau đúng hay sai:

1 Có vô số điểm thuộc một đường thẳng

2 Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

3 Có vô số đường thẳng đi qua hai điểm

4 Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau

5 Hai tia chung gốc thì đối nhau haowcj trùng nhau

6 Nếu điểm M thuộc đoạn thẳng AB thi M nằm giữa A và B

7 Nếu AM + MB = AB thì M nằm giữa A và B

Trang 5

y B A

x

8 Nếu điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy mà hai tia Ox và Oy đối nhau thì điểm O nằm giữa hai điểm A và B

9 Nếu điểm A thuộc tia Ox, OA < OB thì điểm Oy nằm giữa hai điểm O và A

10 Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì AM = MB = AB/2

PHẦN II.MỘT SỘ ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I-NĂM 2019-2020

MÔN: TOÁN 6

Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho tập hợp A = {3;5;7;9} và B = {3;7;9} thì:

Câu 2 Kết quả phép tính sau 37 : 34

Câu 3 Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

Câu 5 BCNN(5;15;30) là:

Câu 6 Tính |-3| + (-3)?

Câu 7 Hai tia đối nhau có trong hình vẽ là:

Câu 8 Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết AM = 4cm Tính AB?

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Tính hợp lí (nếu có thể)

a) (-123) + |-18| + 23 + (-18)

b) 20 – [30 – (5 – 1)2]

c) 134.23 + 134.17 – 40.34 d) 325 – 5.[43 – (27 – 52) : 118]

Bài 2 (2 điểm) Tìm x biết

a) 10x + 65 = 125

b) 45 – (5 – 2x)3 = 2.32

c) 2(x – 3) – 12 = (-10) d) x – 12 = (-13) + 1 + |-13|

Bài 3 (1,5 điểm) Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan Nếu xếp số học sinh

đó vào các xe 30; 45 và 42 chỗ thì vừa đủ Tính số học sinh đi tham quan của trường

đó, biết số học sinh này trong khoảng từ 1200 đến 1400 học sinh?

Bài 4 (2 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 6cm, OB = 8cm

a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB

Trang 6

c) Lấy điểm I là trung điểm của đoạn thẳng OA Trên tia đối của tia Ox lấy điểm E sao cho OE = 3cm Chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng EI

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n để: 10 – 2n ⋮ n – 2

(Học sinh không được sử dụng máy tính)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1

Thời gian 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi câu 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (8 điểm)

1

(2điểm)

Mỗi câu 0,5 điểm a) (-123) + |-18| + 23 + (-18)

= (-123) + 23 + 18 + (-18)

= (-100) b) 20 – [30 – (5-1)2]

= 20 – [30 – 16]

= 6 c) 134.23 + 134.17 – 40.34

= 134 (23 + 17) – 40.34

= 134.40 – 40.34

= 4000 d) 325 – 5.[43 – (27 – 52) : 118]

= 325 – 5.[64 – 2]

= 325 – 5.62

= 325 – 310

= 15

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 a) 10x = 125 – 65

⇔ 10x = 60

⇔ x = 6 b) (5 – 2x)3 = 45 – 18

⇔ (5 – 2x)3 = 27

⇔ (5 – 2x)3 = 33 ⇔ 2x = 2 ⇔ x = 1 c) 2(x – 3) – 12 = (-10)

⇔ 2(x – 3) = 12 + (-10)

⇔ 2(x – 3) = 2

⇔ x – 3 = 1

⇔ x = 4

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 7

d) x – 12 = (-13) + 1 + 13

⇔ x – 12 = 1 ⇔ x = 13 Chú ý: Thiếu 2 kết luận – 0,25 điểm

0,25 0,25

3

(1,5điểm)

+) Gọi số học sinh đi tham quan của trường đó là x (học sinh, x

∈ N*; 1200 ≤ x ≤ 1400) +) Vì nếu xếp số học sinh đó vào các xe 30; 45 và 42 chỗ thì vừa

đủ => x ⋮ 42;45;30 => x ∈ BC(30;42;45) +) Phân tích ra thừa số nguyên tố: 30 = 2.3.5; 42 = 2.3.7; 45=32.5

=> BCNN(30;42;45) = 2.32.5.7 = 630

=> x ∈ BC(30;42;45) = B(630) = {0;630;1260;1890;…}

Mà 1200 ≤ x ≤ 1400 => x = 1260 ∈ N*

+) Vậy …1260 học sinh

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

4

(2 điểm)

Vẽ hình đúng được 0,5 điểm

a) Trên tia Ox có OA < OB (6cm < 8cm) nên điểm A nằm giữa điểm O và B)

b) Vì điểm A nằm giữa O và B

=> OA + AB = OB Thay số: 6 + AB = 8 => AB = 8 – 6 = 2 (2cm) c) + Vì I là trung điểm của OA=>OI = IA = OA : 2=6:2=3cm

=> OI = IA = 3cm + Gọi tia đối của tia Ox là tia Oy

Mà E ∈ Oy; I ∈ Ox

=> OE và OI là hai tia đối nhau

=> O nằm giữa E và I

Mà OE = OI = 3cm Nên O là trung điểm của EI (định nghĩa)

0,5 0,5

0,25

0,25

5

(0,5điểm)

+ 10 – 2n ⋮ n – 2

 (10 – 2n) + 2(n – 2) ⋮ n – 2

 6 ⋮ n – 2

 n – 2 là Ư(6) = {1;2;3;6}

Mà n là số tự nhiên Nên n ∈ {3;4;5;8}

0,5

ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 20… – 20… PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO MÔN: TOÁN 6

E O I A B x y

Trang 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I Trắc nghiệm (2 điểm): Chọn chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1 Kết quả của phép tính: 45 : 43 + 22 20 là:

Câu 2 Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa 28.25.2:

Câu 4 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố?

A {3;5;7;11} B {3;7;10;11} C {13;15;17;19} D.{1;2;3;5}

Câu 5 Cho a= 48; b = 16 thì ƯCLN(a,b) là:

Câu 6 Kết quả của phép tính (-28) + (-11) là:

Câu 7 Cho ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng, điểm M không thuộc đường

thẳng đó Vẽ tất cả các đường thẳng đi qua các cặp điểm ta được:

A 12 đường thẳng B 6 đường thẳng C 4 đường thẳng D 3 đường thẳng

Câu 8 Điều kiện để hai tia AM và AN đối nhau là:

A Điểm N nằm giữa hai điểm M và A C Điểm A nằm giữa hai điểm M và N

B Điểm M nằm giữa hai điểm A và N D Ba điểm A, M, N thẳng hàng

Phần II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

a) 48.19 + 81.48 b) 74 : 72 + [62 – (102 – 4.16)]

c) (-115) + (-40) + 115 + |-35|

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết

a) 7x – 20 = 71 b) (2x + 1)3 = 9.81 c) |x – 5| - 1 = 6

Bài 3 (1,5 điểm) Một trường học cần sửa thư viện nên đã đóng gói số sách cũ thành

từng bó Biết rằng khi xếp số sách đó thành từng bó 16 cuốn; 18 cuốn và 24 cuốn thì đều vừa đủ Tính số sách cần đóng gói của trường đó, biết số sách đó trong khoảng từ

200 đến 300 cuốn

Bài 4 (2,5 điểm) Trên tia Ax lấy 2 điểm M và B sao cho AM = 5cm; AB = 8cm

a) Trong ba điểm A, M, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính MB

c) Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AM Tính OM và OB

Bài 5 (1 điểm) Tìm các số tự nhiên x, y biết 2xy + x + 2y = 13

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20… – 201…

MÔN TOÁN 6 Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Trang 9

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp

án

Phần II Tự luận (8 điểm)

1 Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a) 4800 b) 49 c) – 5

TS: 1,5

2 Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a) x = 13 b) x = 4 c) x ∈ {-2;12}

TS: 1,5

3

Gọi số sách của trường đó là a (cuốn; a ∈ N*; 200 < a < 300)

Vì số sách đó khi xếp thành từng bó 16 cuốn, 18 cuốn, 24 cuốn đều

vừa đủ nên a ⋮ 16; a ⋮ 18; a ⋮ 24 ⇒ a ∈ BC(16,18,24)

Tìm được BCNN(16,18,24) = B(144) = {0;144;288;432;…}

Mà 200 < a < 300 ⇒ a = 288

Vậy số sách của trường đó là 288 cuốn

TS: 1,5

0,25

0,5 0,5

0,25

c - Tính được OM = 2,5cm

- Tính được OB = 5,5cm

0,5 0,5

2xy + x + 2y = 13

⇒ (x + 1)(2y + 1) = 14

Lập luận 2y + 1 là ước lẻ của 14 từ đó tìm ra cặp giá trị x; y là (1;3)

0,5 0,5

ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20… – 20…

MÔN: TOÁN 6- Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Học sinh làm bài trực tiếp vào đề kiểm tra

(Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)

Câu 1 Cho tập hợp A = {1;3;5;7;…;2019} Số phần tử của tập hợp A là:

Câu 2 Tập hợp chỉ gồm các số nguyên tố là:

Câu 3 Tổng các số dư trong phép chia một số cho 4 là:

Câu 4 Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ x ≤ 7 là:

Trang 10

A 6 B 7 C 11 D 18

II TỰ LUẬN (8 điểm) Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 24.82 + 24.18

b) 55 – [48 – (23 18 – 23.15)]

c) (-26) + 16 + (-14) + 56

Bài 2 (1,0 điểm)

a) Tìm x biết: 72 – (35 + x) = 27

b) Tìm các chữ số a, b để A = 4ab chia hết cho cả 2; 5; 9

Bài 3 (1,5 điểm)

Tại một bến xe, cứ 12 phút lại có một chuyến tắc xi rời bến, cứ 15 phút lại có một chuyến xe buýt rời bến Lúc 6 giờ sáng, một xe tắc xi và một xe buýt cùng rời bến một lúc Hỏi lúc mấy giờ lại có một xe tắc xi và xe buýt cùng rời bến lần tiếp theo?

Bài 4 (3,5 điểm)

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 6cm, OB = 12cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OA Tính độ dài đoạn thẳng MB

d) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox, trên tia Oy lấy điểm N sao cho ON = 3cm Chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng MN

Bài 5 (0,5 điểm)

Trong một phép chia có dư, số bị chia bằng 24, thương bằng 3 Tìm số chia và số dư

-Hết - ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 6 HỌC KỲ I ĐỀ SỐ 3

NĂM HỌC 20… – 20…

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1

(1,5đ)

Bài 2

(1,0đ)

b) Chỉ ra A chia hết cho 2 và 5 khi b = 0

Lập luận chỉ ra A chia hết cho 9 khi a = 5

0,25 0,25

Bài 3

(1,5đ)

Gọi thời gian từ lúc xe tắc xi và xe buýt cùng rời bến lúc 6 giờ đến lúc xe tắc xi và xe buýt cùng rời bến lần tiếp theo là a (phút) (a ∈ N*)

0,25

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w