Học sinh xác định được vectơ chỉ phương và điểm nào đó thuộc đường thẳng khi cho trước phương trình.. Học sinh biết cách chuyển từ phương trình tham số qua phương trình chính tắc và ng[r]
Trang 11 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng :
đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương a0
IV Các dạng toán thường gặp:
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ,A B
Trang 2Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là AB
2 Đường thẳng đi qua điểm M và song song với d
Cách giải:
Trong trường hợp đặc biệt:
Nếu song song hoặc trùng bới trục Ox thì có vectơ chỉ
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt
4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với hai
đường thẳng d d (hai đường thẳng không cùng phương).1, 2
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là a a a1, 2
, với a a 1, 2 lần lượt là vectơ chỉ phương của d d 1, 2
5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M vuông góc với đường
thẳng d và song song với mặt phẳng
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là a a n d,
, với ad là vectơ chỉ phương của d , n
là vectơ pháp tuyến của
6 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và song song với hai
lần lượt là vectơ pháp tuyến của ,
7 Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
là vectơ pháp tuyến của ,
8 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và cắt hai đường thẳng
d d A d A d
Trang 3
Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của là a n n1, 2
, với n n 1, 2 lần lượt là vectơ pháp tuyến của mp A d , 1,mp A d , 2
9 Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng và cắt hai đường thẳng d d 1, 2
Viết phương trình đường thẳng đi qua ,A B
11. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A , vuông góc với d1
và cắt d , với 2 A d 2
Cách giải:
Xác định B d2
Viết phương trình đường thẳng đi qua ,A B
12. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A , cắt đường thẳng
d và song song với mặt phẳng
Cách giải:
Xác định B d
Viết phương trình đường thẳng đi qua ,A B
13. Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng cắt
14. Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng , nằm trong và vuông góc đường thẳng d
(ở đây dkhông vuông góc với )
15. Viết phương trình đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d d 1, 2
Cách giải:
Trang 4 Xác định A d B1, d2 sao cho
1 2
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm ,A B
16. Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt cả hai đường thẳng d d 1, 2
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và có vectơ chỉ
1 Học sinh xác định được vectơ chỉ phương và điểm nào đó thuộc đường thẳng
khi cho trước phương trình
2 Học sinh biết cách chuyển từ phương trình tham số qua phương trình chính
tắc và ngược lại
3 Học sinh lập được phương trình chính tắc và phương trình tham số.
4 Học sinh tìm được hình chiếu, điểm đối xứng.
Trang 5Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai
B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai.
C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai.
D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng.
tham số
23
Trang 6C M2; 2; 1 , a d 1;3;1
D M1;2;1 , a d 2; 3;1
trình tham số của đường thẳng d qua điểm M 2;3;1 và có vectơ chỉ phương
trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2;5 và B3;1;1?
đi qua điểm M1;3;4 và song song với trục hoành là
A
1
3 4
y y
x y
x y
trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A3;1; 1
và song song với d là
Trang 7trình chính tắc của của đường thẳng đi qua điểm M 2;1;1 và vuông gócvới P là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :x 2y2z 3 0 Phương
trình tham số của đường thẳng d đi qua A2;1; 5 và vuông góc với là
2;1; 2 , 4; 1;1 , 0; 3;1
A B C Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác
ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC là
A
2
1 2 2
Trang 8A B C Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc
với mặt phẳng ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trìnhcủa đường thẳng d
Phương trình đường thẳng đi qua điểm
A, đồng thời vuông góc với hai đường thẳng AB và là
Trang 9 : 3x 5y 2z1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M1;3; 1 ,song song với hai mặt phẳng , là
A
1 14
3 8 1
trình đường thẳng d đi qua điểm A2; 3; 1 , song song với hai mặt phẳng
, Oyz là
A
2
3 1
:x 3y z và 0 :x y z Phương trình tham số của đường4 0 0thẳng d là
A
2
A
2
1 2 3
trình đường thẳng đi qua điểm A 2;1; 3 , song song với P và vuông góc
với trục tung là
Trang 10S x y z
Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu S , song song với
: 2x2y z 4 0 và vuông góc với đường thẳng
x y
Phương trìnhtham số của d' là
Trang 11, cắt và vuông góc đường thẳng là:
A.
1 3
2 3 1
Trang 12(ĐH A2005) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
A
1
1 4
x t y
Trang 13Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
Trang 142
1 2 2
Trang 15Phương trình đường thẳng d đi qua
điểm I và cắt hai đường thẳng 1, 2 là
lần lượt tại hai điểm A B sao cho , AB 29.
Phương trình tham số của đường thẳng là
A :
3 42
Gọi là đường thẳng song song với P x y z: 7 0
và cắt d d1, 2 lần lượt tại hai điểm ,A B sao cho AB ngắn nhất Phương trìnhcủa đường thẳng là
Trang 1612
5 9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A3; 1;1 , nằm trong mặt phẳng
P x y z: 5 0 , đồng thời tạo với
2:
Trang 17Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2 , song song với
P : 2x y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng
Trang 18D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai
B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai.
C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai.
D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số
23
d đi qua điểm A2;0; 1 và có vectơ chỉ phương a d 1; 3;5
Vậy phương trình chính tắc của d là
Trang 19Vậy phương trình chính tắc của d là
đi qua điểm A3; 1;0 và có vectơ chỉ phương a 2; 3;1
Vậy phương trình tham số của là
d đi qua điểm M 2;1;3 và có vectơ chỉ phương a d 2; 1;3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng
Trang 20Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình
tham số của đường thẳng d qua điểm M 2;3;1 và có vectơ chỉ phương
chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2;5 và B3;1;1 ?
Trang 21Vì d song song với BC nên d có vectơ chỉ phương a d 0;1;2
dqua A1;4; 1 và có vectơ chỉ phương a d
Vậy phương trình tham số của d là
14
điểm M1;3;4 và song song với trục hoành là
A
1
3 4
y y
x y
x y
Vì dsong song với trục hoành nên d có vectơ chỉ phương a d i 1;0;0
d đi qua M1;3;4 và có vectơ chỉ phương a d
Vậy phương trình tham số của d là
134
y y
chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A3;1; 1
và song song với d là
đi qua điểm A3;1; 1 và có vectơ chỉ phương a 2;1;2
Vậy phương trình chính tắc của là
Trang 22Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P : 2x y z 3 0 Phương
trình chính tắc của của đường thẳng đi qua điểm M 2;1;1 và vuông gócvới P là
P nên d có vectơ chỉ phương a n P 2; 1;1
đi qua điểm M 2;1;1 và có vectơ chỉ phương a
trình tham số của đường thẳng d đi qua A2;1; 5 và vuông góc với là
Vì d vuông góc với nên d có vectơ chỉ phương a d n 1; 2;2
d đi qua A2;1; 5 và có vectơ chỉ phương a d 1; 2;2
Trang 23Vậy phương trình tham số của d là
Oxz nên có vectơ chỉ phương a j 0;1;0
đi qua điểm A2; 1;3 và có vectơ chỉ phương a
Vậy phương trình tham số của là
213
2;1; 2 , 4; 1;1 , 0; 3;1
Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác
ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC là
A
2
1 2 2
d đi qua G2; 1;0 và có vectơ chỉ phương là a d 1; 2; 2
Vậy phương trình tham số của d là
2
1 22
Trang 240;1;2 , 2; 1; 2 , 2; 3; 3
A B C Đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc
với mặt phẳng ABC Phương trình nào sau đây không phải là phương trình
Trang 25(ĐH B2013) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1;1 , B1;2;3
Phương trình đường thẳng đi qua điểm
A, đồng thời vuông góc với hai đường thẳng AB và là
Trang 26 : 3x 5y 2z1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M1;3; 1 ,song song với hai mặt phẳng , là
A
1 14
3 8 1
trình đường thẳng d đi qua điểm A2; 3; 1 , song song với hai mặt phẳng
, Oyz là
A
2
3 1
Oyz có vectơ pháp tuyến i 1;0;0
d đi qua điểm A2; 3; 1 và có vectơ chỉ phương là a d n i, 0;2;1
Trang 27Vậy phương của d là
2
3 21
:x 3y z và 0 :x y z Phương trình tham số của đường4 0 0thẳng d là
A
2
d đi qua điểm M 2;0;2 và có vectơ chỉ phương là a d
Vậy phương trình tham số của d là
có vec tơ pháp tuyến n 1; 2; 1
( ) có vec tơ pháp tuyến n 2;2; 3
d đi qua điểm (1; 1;0) M và có vectơ chỉ phương là a d n n, 8;1;6
Trang 28Vậy phương trình của d là
A
2
1 2 3
trình đường thẳng đi qua điểm A 2;1; 3 , song song với P và vuông góc
S x y z
Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu S , song song với
: 2x2y z 4 0 và vuông góc với đường thẳng
Trang 291 2
1 0
x y
Phương trìnhtham số của d' là
Trang 30d đi qua điểm B12;9;1
Gọi H là hình chiếu của B lên P
d đi qua A0;0; 2 và có vectơ chỉ phương a d' 62; 25;61
Vậy phương trình tham số của d' là
6225
qua d và vuông góc với P
d đi qua điểm B12;9;1 và có vectơ chỉ phương a d 4;3;1
Trang 31Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
Trang 32 d đi qua điểm A3; 2; 1 và có vectơ chỉ phương AB 5;1; 1
Vậy phương trình chính tắc của d là
là:
A.
1 3
2 3 1
Trang 33(ĐH D2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d AB a
AB a t
Trang 34Vậy phương trình của là
A
1
1 4
x t y
đi qua điểm A0; 1;4 và có vectơ chỉ phương là a 5;0;5
Vậy phương trình tham số của là
14
x t y
Trang 35 Q
có vectơ pháp tuyến n Q 1;1 1
/ /
0
1
Q Q
AB n t
đi qua điểm A1;2; 1 và có vectơ chỉ phương AB 1; 2; 1
Vậy phương trình của là
Trang 36(ĐH A2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d đi qua điểm A2;0; 1 và có vectơ chỉ phương a d n P 7;1 4
Vậy phương trình của d là
Trang 37 đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB
Vậy phương trình của là
đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB
Vậy phương trình của là
Trang 39 cắt d và P lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạnthẳng MN Phương trình đường thẳng là.
đi qua điểm M3;2;4 và có vectơ chỉ phương a AM 2;3;2
Vậy phương trình của là
(ĐH B2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P x: 2y2z 5 0 và hai điểm A3;0;1 , 1; 1;3 B Trong các đường thẳng
đi qua A và song song với P , đường thẳng mà khoảng cách từ B đếnđường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là
Trang 42lần lượt tại hai điểm A B sao cho , AB 29.
Phương trình tham số của đường thẳng là
A :
3 42
29
a AB
Gọi là đường thẳng song song với P x y z: 7 0
và cắt d d1, 2 lần lượt tại hai điểm ,A B sao cho AB ngắn nhất Phương trìnhcủa đường thẳng là
Trang 4312
5 9
2 2
A
và vec tơ chỉ phương u d 1;0;1
Vậy phương trình của là
65292
Trang 44d đi qua điểm A1;2;2 và có vectơ chỉ phương a d 1;1;1
Vậy phương trình của d là x1 y 2 z 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
đi qua điểm M1; 1;0 và có vectơ chỉ phương a d MN
Vậy phương trình của là
Trang 45Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A3; 1;1 , nằm trong mặt phẳng
P x y z: 5 0 , đồng thời tạo với
2:
23
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2 , song song với
P : 2x y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng
Trang 46, ta có:
2
5 41
cos ,
t d
Vậy phương trình đường thẳng d là
t d
Trang 47Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho ba đường thẳng
1;3;1 , 0;2;0, , 1;1; 1
đi qua điểm B0;2;0, và có vectơ chỉ phương là CB 1;1;1
Vậy phương trình đường thẳng là
2
x y z