1. Trang chủ
  2. » Toán

Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

112 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 8,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm Viết phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và cách một khoảng lớn nhất.. Hướng dẫn giải:?[r]

Trang 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Chú ý: Các định nghĩa về hai vecto bằng nhau, đối nhau và các phép toán trên các vecto trong

không gian được xác định tương tự như trong mặt phẳng

Các giá của các vecto đồng phẳng có thể

là các đường thẳng chéo nhau

* Điều kiện để 3 vecto khác 0

nào trong không gian cũng

có thể phân tích theo ba vecto đó, nghĩa la có một bộ ba số thực x x x1, 2, 3 duy nhất

3 Tọa độ của vecto

Trong không gian xét hệ trục Ox ,yz có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O, và trục Oz vuông góc

với mặt phẳng Oxy tại O Các vecto đơn vị trên từng trục  Ox,Oy Oz, lần lượt là

Δ1

Δ2

Δ3

P

Trang 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 4 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Thể tích khối hộp: V ABCD A B C D ' ' ' '  AB AD, .AA'

Câu 2: Cho bốn điểm S1, 2, 3 ; A2, 2, 3 ; B1, 3, 3 ; C1, 2, 4  Gọi M N P lần lượt là trung điểm , ,

của BC CA và AB Khi đó , SMNPlà:

A. Hình chóp B.Hình chóp đều C.Tứ diện đều D.Tam diện vuông

Trang 5

Các tam giác vuông SAB SBC SCA, , vuông

tại S, có các trung tuyến:

B

C S

Trang 6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 6 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;0; 2 ,  B 3; 1; 4 ,   C2; 2;0 Điểm D trong mặt

phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 0, B3; 4;1, D  1;3; 2 Tìm

tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB , CD và có góc C bằng

Trang 7

y

x m

D

C

B AO

Lần lượt thay t bằng 3;1; 1; 2 (tham số t tương ứng với toạ độ điểm C ở các phương án A,

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có A trùng

với gốc tọa độ O , các đỉnh B m( ; 0; 0), D(0; ; 0)m , A(0; 0; )n với m n , 0 và m n  Gọi 4

M là trung điểm của cạnh CC Khi đó thể tích tứ diện BDA M đạt giá trị lớn nhất bằng

Trang 8

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 8 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 9

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2; 6 , B3;1;8 , C1; 0; 7 , D1; 2;3 Gọi H là trung

điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

Trang 10

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 10 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD , B(3;0;8), D  ( 5; 4; 0) Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng ( Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB 

a b

175145

a b

Trang 11

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG NÂNG CAO

2 Các trường hợp riêng của mặt phẳng

Trong không gian Oxyz cho mp   :AxByCzD0, với A2B2C2 0 Khi đó:

3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

Trong không gian Oxyz cho   :AxBy Cz D0 và  ' :A x' B y C z'  ' D'0

Trang 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 12 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

22

Trang 13

Với a0 c 0 chọn b  phương trình 1  P :y0

Với a 2b chọn b  1 a2 phương trình mặt phẳng  P : 2xy2z20

Chọn A

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho  P :x4y2z  ,6 0  Q :x2y4z  6 0

Lập phương trình mặt phẳng   chứa giao tuyến của   P , Q và cắt các trục tọa độ tại các

điểm A B C, , sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

A. xy z 60 B. xy  z 6 0 C xy  z 6 0 D xy  z 3 0

Hướng dẫn giải:

Chọn M6; 0; 0 , N2; 2; 2 thuộc giao tuyến của   P , Q

Gọi A a ; 0; 0 , B0; ;0 ,bC0; 0;c lần lượt là giao điểm của    với các trục Ox Oy Oz, ,

Trang 14

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 14 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Chọn B

Hướng dẫn giải:

+ Mặt phẳng () song song với nên có vectơ pháp tuyến:

Câu 4: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ;  B1;1; 2 ; C1; 1;0 ;  D0; 0;1  Viết phương trình của

mặt phẳng  P qua A B, và chia tứ diện thành hai khối ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3

5

105

35

D D

C B

A

D E

Trang 15

Vecto pháp tuyến của

22

Câu 6: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ;  B1;1; 2 ; C1; 1;0 ;  D0; 0;1  Viết phương trình tổng

quát của mặt phẳng  Q song song với mặt phẳng BCD và chia tứ diện thành hai khối

AM AB

AM

M AB

   chia cạnh AB theo tỉ số 2

Trang 16

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 16 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Câu 7: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng   P , OHp; gọi    lần lượt là các góc , ,

tạo bởi vec tơ pháp tuyến của  P với ba trục Ox,Oy Oz, Phương trình của  P là:

A. xcosycoszcosp0 B. xsinysinzsinp0

C. xcosycoszcosp0 D. xsinysinzsinp0

Vec tơ pháp tuyến của yOz là: e 1 1, 0, 0

Trang 17

Chọn D

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ , vuông góc với mặt phẳng và tiếp xúc với (S)

Câu 10: Cho điểm A(0;8; 2)và mặt cầu ( )S có phương trình ( ) : (S x5)2(y3)2(z7)2 72 và

điểm B(9; 7; 23) Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua A tiếp xúc với ( )S sao cho khoảng

Trang 18

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 18 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Dấu bằng xảy ra khi

 Chọn a1;b 1;c4 thỏa mãn (*)

Khi đó ( ) :P xy4z0 Suy ra m 1;n4 Suy ra: m n   4

Câu 11: Cho mặt phẳng  P đi qua hai điểm A3, 0, 4 , B  3, 0, 4 và hợp với mặt phẳng xOy

một góc 300 và cắt y Oy' tại C Viết phương trình tổng quát mặt phẳng  P

Trang 19

 , C1; 0;9 Suy ra phương trình mặt phẳng

ABC là  2x2y z 110

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng d: và d’:

Viết phương trình mặt phẳng () chứa (d) và tạo với mặt phẳng Oyz một góc nhỏ nhất

cos(( ),( Oyz))

1373

3xy 2z 7 0

Trang 20

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 20 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Cách 2: Dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn

Đường thẳng d qua 2 điểm M(2;1;0) và N(3;3;-1)

Giả sử mp(P) cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)

Câu 15: Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng và mp

Viết phương trình mặt phẳng qua d và tạo với một góc

Trang 21

C D

Hướng dẫn giải:

Do vậy mặt phẳng qua d thì thuộc chùm mặt phẳng:

Vậy:

Do nhỏ nhất cho nên lớn nhất khi

Trang 22

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 22 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương trình 1, 2

nên d d chéo nhau 1, 2

Do   cách đều d d nên 1, 2   song song với d d1, 2n u d1;u d27; 2; 4  

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng song song và cách

Hướng dẫn giải:

Trang 23

Lại có cách đều và nên đi qua trung điểm của Do đó

phẳng    Q / / P theo thứ tự cắt , d d tại 1, 2 A B, sao cho 4 5

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng d:

Mặt phằng  P chứa đường thẳng d và có khoảng cách từ A đến  P là

lớn nhất Khi đó  P có một véctơ pháp tuyến là

Trang 24

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 24 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Hướng dẫn giải:

Gọi H,K lần lươt là hình chiếu vuông góc của A lên d và (P)

Khi đó: d(A,(P)) = AK AH hay d(A,(P)) lớn nhất khi và chỉ khi

Suy ra:

Hay một véctơ pháp tuyến của (P) là

Chọn A

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và

Viết phương trình mặt phẳng chứa sao cho góc giữa mặt phẳng và đường thẳng là lớn nhất

n 

4 5 13( ; ; )

4 5 13( ; ; )

4 5 13( ; ; )

(4 3)( )

Trang 25

Dựa vào BBT ta có: khi

Khi đó:

Chọn B

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm Viết phương trình mặt phẳng

đi qua gốc tọa độ và cách một khoảng lớn nhất

Hướng dẫn giải:

Gọi là hình chiếu của trên vuông tại

Khi đó đi qua và vuông góc với là vecto pháp tuyến của phương trình của mặt phẳng là

 Gọi  P là mặt phẳng chứa d sao cho góc giữa mặt phẳng 1  P và

đường thẳng d là lớn nhất Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 2

Trang 26

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 26 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Trang 27

Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng   đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các

trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C ( khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC Mặt phẳng   có phương trình là:

AC M là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi MBKCH

nên có phương trình là: x12y23z30 x 2y3z14 0

H O z

y

x C

B

A

Trang 28

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 28 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

+) Do M là trực tâm tam giác ABC nên

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): và đường thẳng

Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo với mặt

Dựa vào BBT, ta thấy

Do đó chỉ có trường hợp 1 thoả mãn, tức a = 0 Khi đó chọn

2

13

Trang 29

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3; 0; 2, B3; 0; 2 và mặt cầu

xy  z  Phương trình mặt phẳng   đi qua hai điểm A , B và cắt mặt

cầu  S theo một đường tròn bán kính nhỏ nhất là:

A. x4y5z170 B. 3x2y  z 7 0

C. x4y5z130 D. 3x2yz– 110

Hướng dẫn giải:

Mặt cầu  S có tâm I0; 2;1 , bán kính R  Do 5 IA  17R nên AB luôn cắt  S

Do đó ( ) luôn cắt  S theo đường tròn  C có bán kính 2      2

,

rRd I  Đề bán kính r nhỏ nhất d I P ,   lớn nhất

Mặt phẳng   đi qua hai điểm A , B và vuông góc với mpABC

Câu 28: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho  P :x4y2z  ,6 0  Q :x2y4z  6 0

Lập phương trình mặt phẳng   chứa giao tuyến của   P , Q và cắt các trục tọa độ tại các

điểm A B C, , sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

A. xy  z 6 0 B. xy  z 6 0 C xy  z 6 0 D xy  z 3 0

Hướng dẫn giải:

Chọn M6; 0; 0 , N2; 2; 2 thuộc giao tuyến của   P , Q

Gọi A a ; 0;0 , B0; ; 0 ,bC0;0;c lần lượt là giao điểm của    với các trục Ox Oy Oz, ,

Trang 30

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 30 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Hình chóp O ABC là hình chóp đềuOAOBOCabc

Vây phương trìnhxy  z 6 0

Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm N1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng

 P cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , (không trùng với gốc tọa độO ) sao cho N

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 30: Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M1; 2;3 và cắt ba tia Ox , Oy, Oz

lần lượt tại A , B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất?

Trang 31

Vậy (ABC): 6x3y2z180 Chọn (D)

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm E(8;1;1).Viết phương trình mặt phẳng ( )

qua E và cắt nửa trục dương Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho OG nhỏ nhất với G là

trọng tâm tam giác ABC

Trang 32

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 32 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay P

M

N

K

H' H

Vậy phương trình mặt phẳng là : 1

12 6 6

   hay x2y2z120

Câu 32: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;1; 6 ,) B(1;2; 4) và I(1; 3; 2 ) Viết phương

trình mặt phẳng (P) đi qua A B, sao cho khoảng cách từ I đến (P) lớn nhất

Nếu H, M là hai điểm phân biệt thì tam

giác IHM vuông tại H, IH<IM hay

942

Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng

Trang 33

- Tìm H và viết (P) hoặc:

- (P) chứa MN và vuông góc với (MNP)

Gọi H, H’ là hình chiếu của K lên MN và (P)

Vậy lớn nhất khi và chỉ khi H’ trùng H hay (P) vuông góc với KH

; (MNK) có vtpt là

đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến  P

Trang 34

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 34 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Xét các mệnh đề sau:

(I) Với mọi thì các mặt phẳng luôn tiếp xúc với một mặt cầu không đổi (II) Với mọi thì các mặt phẳng luôn cắt mặt phẳng (Oxz)

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Chỉ (I) và (II) B.Chỉ (I) và (III) C.Chỉ (II) và (III) D.Cả 3 đều đúng

cắt (Oxz) khi và chỉ khi Khẳng đinh (II) đúng

+ Khẳng đinh (III) sai

Trang 35

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai mặt phẳng 4x4y2z 7 0và

2x2y  z 1 0 chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lập phương đó là

Câu 38: Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là mặt phẳng qua hai điểm và

đồng thời hợp với mặt phẳng một góc Khoảng cách từ O tới là:

3.2

1.2

2.2

O

Trang 36

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 36 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Suy ra tam giác vuông cân tại

OK

Trang 37

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho 2 điểm A1;3; 2 , B3; 2;1 và mặt phẳng

 P :x2y2x11 0. Tìm điểm M trên  P sao cho MB 2 2,MBA 30 0

M M

M M

M M

M M

tám điểm đã cho có bao nhiêu mặt đối xứng

Trang 38

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 38 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Do đó A B C D, , , không đồng phẳng và là 4 đỉnh của một tứ diện

Khi đó sẽ có 7 mặt phẳng cách đễu bốn đỉnh của tứ diện Bao gồm: 4 mặt phẳng đi qua trung điểm của ba cạnh tứ diện và 3 mặt phẳng đi qua trung điểm bốn cạnh tứ diện (như hình vẽ)

(3)(4)

Trang 39

Thay (1) vào (*) ta có phương trình vô nghiệm

Thay (2), (3), (4) vào (*) ta được tương ứng 4, 6, 3

4

a  aa 

Vậy có 3 mặt phẳng

Câu 44: Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;9; 4) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A , B , C

(khác gốc tọa độ) sao cho OAOBOC

Trang 40

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 40 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

song song với  và khoảng cách từ  tới mặt phẳng ( )P lớn nhất Biết a b, là các số

nguyên dương có ước chung lớn nhất bằng 1 Hỏi tổng a b c d   bằng bao nhiêu?

Gọi F là hình chiếu vuông góc của H trên ( )P , khi đó: d( , ( )) Pd H P( , ( ))HFHA

Suy ra d( , ( )) P max HA Dấu “=” xảy ra khi FAAH ( )P , hay bài toán được phát biểu lại là:

“ Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với AH

Gọi M là giáo điểm của (P) với d và N là giao của (P) với 1 d suy ra 2

Trang 41

d     Gọi  P là mặt phẳng đi qua điểm A , song song với đường thẳng d

sao cho khoảng cách giữa d và  P lớn nhất Khoảng cách từ điểm M  1; 2;3 đến mp

3 29.29

Hướng dẫn giải::

 P là mặt phẳng đi qua điểm A

song song với đường thẳng d nên  P

chứa đường thẳng d  đi qua điểm A và

song song với đường thẳng d

Gọi H là hình chiếu của A trên d , K

là hình chiếu của H trên  P

Ta có d d P ,   HKAH (AH

không đổi)

 GTLN của d d( , ( ))P là AH

d d P ,    lớn nhất khi AH vuông góc với  P

Khi đó, nếu gọi  Q là mặt phẳng chứa A và d thì  P vuông góc với  Q

4.3

d'

d

K H

A P

Ngày đăng: 18/01/2021, 10:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Tứ diện. B. Hình chĩp đều. - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
di ện. B. Hình chĩp đều (Trang 4)
Câu 7: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  cĩ A trùng với gốc tọa độO, các đỉnh B m( ; 0; 0), D(0; ; 0)m, A(0; 0; )n với m n,0 và m n 4 - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 7: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  cĩ A trùng với gốc tọa độO, các đỉnh B m( ; 0; 0), D(0; ; 0)m, A(0; 0; )n với m n,0 và m n 4 (Trang 7)
  .D ựa vào bảng biến thiên ta cĩ: max  25 7 - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a vào bảng biến thiên ta cĩ: max  25 7 (Trang 26)
Hình chĩp OAB C. là hình chĩp đều  O A OB  OC  a c - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
Hình ch ĩp OAB C. là hình chĩp đều  O A OB  OC  a c (Trang 30)
Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên mặt phẳng (P): - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên mặt phẳng (P): (Trang 32)
Gọi H là hình chiếu củ aA trên d ,K - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu củ aA trên d ,K (Trang 41)
Gọi H là hình chiếu củ aA trên ; - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu củ aA trên ; (Trang 42)
Gọi Nx yz  ;;  là hình chiếu vuơng gĩc củ aM trên , khi đĩ: MN   x 1; y 3;z  - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i Nx yz  ;;  là hình chiếu vuơng gĩc củ aM trên , khi đĩ: MN   x 1; y 3;z  (Trang 56)
Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc củ aM lên d, đường thẳng  cần tìm là đường thẳng MH. - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu vuơng gĩc củ aM lên d, đường thẳng  cần tìm là đường thẳng MH (Trang 60)
với H là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên . Phương trình - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
v ới H là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên . Phương trình (Trang 63)
Câu 21: Phương trình nào sau đây khơng phải là phương trình hình chiếu vuơng gĩc của đường thẳng - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 21: Phương trình nào sau đây khơng phải là phương trình hình chiếu vuơng gĩc của đường thẳng (Trang 64)
A(1;-2;3), B(3;1;4) thuộc d. Hình chiếu của A,B trên mặt phẳng (Oxy) là A/(1;-2;0), B/(3;1;0)  - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
1 ;-2;3), B(3;1;4) thuộc d. Hình chiếu của A,B trên mặt phẳng (Oxy) là A/(1;-2;0), B/(3;1;0) (Trang 64)
. Hình chiếu song - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
Hình chi ếu song (Trang 66)
Hình chiếu song song của - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
Hình chi ếu song song của (Trang 67)
Bảng biến thiên - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
Bảng bi ến thiên (Trang 70)
a) Cho mặt cầu SO ; và đường thẳng  .Gọi H là hình chiếu của  O lên  và dOH là khoảng cách từO  đến  - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a Cho mặt cầu SO ; và đường thẳng  .Gọi H là hình chiếu của O lên  và dOH là khoảng cách từO đến  (Trang 75)
 Vì H là hình chiếu vuơng gĩc củ aA trên P nên () P. Vì  Hd nên H 2 6 ;5 3 ;1 2ttt. - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
l à hình chiếu vuơng gĩc củ aA trên P nên () P. Vì Hd nên H 2 6 ;5 3 ;1 2ttt (Trang 87)
Gọi I (1;1;0) là hình chiếu vuơng gĩc củ aD lên mặt phẳng (Oxy) - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i I (1;1;0) là hình chiếu vuơng gĩc củ aD lên mặt phẳng (Oxy) (Trang 92)
Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên đường thẳng - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên đường thẳng (Trang 94)
A.S  7. B. S 4. C .S 2 7. D .S 2 2. - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
7. B. S 4. C .S 2 7. D .S 2 2 (Trang 94)
Gọi H là hình chiếu củ aI lên đường thẳng d .H d H 2 t 2; t;4  Lại cĩ:  - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu củ aI lên đường thẳng d .H d H 2 t 2; t;4  Lại cĩ: (Trang 97)
GTLN, GTNN TRONG HÌNH HỌC TỌA ĐỘ OXYZ - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
GTLN, GTNN TRONG HÌNH HỌC TỌA ĐỘ OXYZ (Trang 100)
nhỏ nhất khi nhỏ nhất là hình chiếu vuơng gĩc của trên - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
nh ỏ nhất khi nhỏ nhất là hình chiếu vuơng gĩc của trên (Trang 104)
Câu 12: (Hình Oxyz) Cho A 1;3;5 B 2; 6; 1, C  4; 12; 5 và điểm  P: x2 y2 z 5 0 - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 12: (Hình Oxyz) Cho A 1;3;5 B 2; 6; 1, C  4; 12; 5 và điểm  P: x2 y2 z 5 0 (Trang 105)
nhỏ nhất khi MIn hỏ nhất ha yM là hình chiếu củ aI trên mặt phẳng - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
nh ỏ nhất khi MIn hỏ nhất ha yM là hình chiếu củ aI trên mặt phẳng (Trang 106)
Gọi là hình chiếu vuơng gĩc củ aO lên - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i là hình chiếu vuơng gĩc củ aO lên (Trang 110)
A. B. C. D. Hướng dẫn giải: - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
ng dẫn giải: (Trang 111)
Câu 22: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  cĩ điể mA trùng với gốc tọa độ, B a( ; 0; 0),D(0; ; 0),aA(0; 0; )b với (a0,b0) - Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 22: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  cĩ điể mA trùng với gốc tọa độ, B a( ; 0; 0),D(0; ; 0),aA(0; 0; )b với (a0,b0) (Trang 111)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w