Tìm độ dài x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất.. Tam giác SAB cân tại S và.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 01
MÔN: TOÁN Ngày 04 tháng 11 năm 2017
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là
A. Một số lẻ B. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5.
C. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 D. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6
Câu 2: Cho hàm số y x 4 2x2 5. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng1; 0 và 1;
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
C. Hàm số đồng biến với mọi x
D. Hàm số nghịch biến với mọi x
Câu 3: Cho hàm số y f x liên tục trên \ 0 và có bảng biến thiên như hình dưới đây
Trang 2Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
C.
ax5
D.
ax6
Trang 3Câu 12: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh bằng 2a. Tam giác SAB cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
3
4a
3 Khi đó, độ dài SC bằng
D. a=
5
2
Câu 15: Cho hàm số y f x có đạo hàmf ' x liên tục trên và đồ thị
của hàm số f ' x trên đoạn 2; 6
như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúngtrong các khẳng định sau
Câu 16: Cho hàm số f x xác định trên và có đồ thị của hàm số f ' x như hình vẽ
bên Hàm số có mấy điểm cực trị?
3m2
Trang 4Câu 18: Cho hàm số y f x
có đồ thị như hình vẽ bên.Phương trình f x 2 2
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
với a là tham số Biết a là giá trị của tham số a để 0
hàm số đã cho đạt cực trị tại hai điểm x , x thỏa mãn 1 2
Câu 23: Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng
liền giữa hai chữ số 1 và 3?
Trang 5khoảng cách từ D tới mặt phẳng SHC là 2a 2 ( H là trung điểm của AB ) Thể tích khối chóp
2
C. min y3 D.
11min y
có bốn đường tiệm cận
A. m 1 hoặc m 1 B. Với mọi giá trị m C. m 0 D. m 1 và m 0
Câu 30: Tìm m để hàm số
x 1y
Trang 6Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x 4 B. Hàm số đạt cực đại tại x 3.
C. Hàm số đạt cực đại tạix 2. D. Hàm số đạt cực đại tại x 2.
Câu 36: Thầy X có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lí và 6 cuốn sách hóa Các
cuốn sách đôi một khác nhau Thầy X chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ 3 môn
Câu 38: Cho cấp số cộng u : 2,a,6, b.n Tích a.b bằng:
là quãng đường vật chuyển động trong t giây Tính vận tốc tức
thời của vật tại thời điểm t 10 giây
Trang 7Câu 41: Trong các tam giác vuông có tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền là a a 0
, tam giác có diện tích lớn nhất là
Câu 42: Tính đạo hàm của hàm số y 2sin3x cos2x
A. y ' 2cos3x sin 2x B. y ' 2cos3x sin 2x
C. y ' 6cos3x 2sin 2x D. y '6cos3x 2sin 2x
Câu 43: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp
tương ứng sẽ:
A. tăng 4 lần B. tăng 8 lần C. tăng 6 lần D. tăng 2 lần
Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB 4 cm. Tam giác SABđều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC
M thuộc SC sao cho CM 2MS Khoảng cách giữa hai đường AC và BM là ?
2 21cm
4 21cm7
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy ABC. Khẳng định nào dưới đây là sai?
D.
3arc cos
4
Trang 8Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B.
AB BC a, AD 2a. SAvuông góc với mặt phẳng đáy, SA a. Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của SB và CD. Tính cosin góc giữa MN và SAC
Câu 48: Cho hàm số y x 4 6x2 có đồ thị là 3 C Parabol P :yx2 cắt đồ thị 1 C tại bốn điểm phân biệt Tổng bình phương các hoành độ giao điểm của P và C bằng:
Câu 49: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
x 3x 2y
Trang 9I-MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Mức độ kiến thức đánh giá Tổng
số câu hỏi Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 107 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
8 Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 11Gọi A là biến cố thỏa yêu cầu bài toán.
Phương trình x2bx c 0 có nghiệm khi và chỉ khi b2 4c 0 b2 4c.Xét bảng kết quả (L – loại, không thỏa ; N – nhận, thỏa yêu cầu đề bài)
Dựa vào bảng kết quả trên ta thấy số kết quả thuận lợi cho A là 19
Vậy xác suất của biến cố A là : 19
Trang 13m y
Trang 14+ +
+∞
-∞
f(x) f'(x)
Trang 15Số nghiệm của phương trình f x 2 2
bằng số giao điểm của đường thẳng
y và đồ thị hàm số y f x 2 2
Ta có đồ thị hàm số y f x 2 2
như sau:
Trang 16Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình f x 2 2
có hai nghiệm thực phân biệt
Trang 17Xét SMI có NE MI và N là trung điểm của SM suy ra // E là trung điểm của SI
Do đó SE EI IC
13
SE
Ta có
1
• Sắp xếp bộ ba số 1, 2, 3 sao cho 2 đứng giữa 1,3 có 2 cách
Số số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3 kể cả trường hợp số 0 đứng đầu là: 2 .5!C74 số.
Số số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3, có số 0 đứng đầu là: 2 .4!C63 số.
Suy ra số số tự nhiên thỏa yêu cầu bài toán là
Vậy f x luôn có hai nghiệm phân biệt 0 x x 1; 2
Yêu cầu bài toán
Trang 18Mà S ABCD S AHCD SBHC S AHCDSAHE SDCE.
Tam giác SAB đều nên SH a 3
Trang 192 11(0) 3; (1) 3;
Trang 20Gọi I là trung điểm BC
Ta có ABC đều nên
3
2 32
21
1
m y
x
Hàm số đồng biến trên 2 khoảng xác định
Câu 31: Đáp án là D.
Xét phương trình hoành độ giao điểm sinxcosx sinx cosx0
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số chính là số nghiệm của phương trình trên5
Trang 21x
nên ta có
52
Trang 22k k
1
32
32
Câu 35: Đáp án là D.
Câu 36: Đáp án là A.
• Ta tìm số cách chọn 7 cuốn còn lại sao cho không có đủ 3 môn
Có 3 trường hợp :
• 7 cuốn còn lại gồm 2 môn toán lý : có C97 cách
• 7 cuốn còn lại gồm 2 môn lý hóa : có C117 cách
• 7 cuốn còn lại gồm 2 môn toán hóa : có C107 cách
Suy ra có C97C117 C107 486cách chọn 7 cuốn còn lại sao cho không có đủ 3 môn Do
đó số cách chọn 8 cuốn sao cho 7 cuốn còn lại có đủ 3 môn là C 157 486 5949 cách
Xác suất cần tìm là 157
5949 661
.715
P C
Câu 37: Đáp án là B.
Trang 23v s t t t
Trang 24là độ dài của một cạnh góc vuông.
Độ dài cạnh góc vuông còn lại là: a x 2 x2 a2 2ax
S x a ax
Ta có
2 2
Trang 25Vậy
2 max
+/ Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì khối hộp tương
ứng có các kích thước lần lượt là: 2 ,a 2 2b, c nên thể tích của khối hộp tương ứng là:' 2 2 2 8 8
Gọi I là điểm thuộc SA sao cho
Trang 27Gị H là trung điểm của đoạn B C ta có ABC A B C. là lăng trụ đều
Trang 28a 2
a 2 a
a
a a
B
D
Ta dễ chứng minh được tam giác ACD vuông tại C, từ đó chứng minh được CN vuông
góc với mặt phẳng SAC hay C là hình chiếu vuông góc của N trên SAC Đường thẳng MN cắt mặt phẳng SAC tại J xác định như hình vẽ Suy ra góc giữa MN và
SAC là góc NJC
IN là đương trung bình trong tam giác ACD suy ra IN=a, IH là đường trung bình trong
tam giác ABC suy ra
JC
Ta dễ tính được
22
a CN
,
103
a JN
24
x x