B1: Xác định hai trục của hai mặt phẳng bất kì (đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp đáy và vuông góc với đáy). B2: Xác định giao điểm I của hai trục đó. Khi đó I là tâm mặt cầu [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA
xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình bên:
Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số yf x ?1
Trang 2A (III) B (II) C (IV) D (I)
Câu 6: Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ biết độ dài cạnh đáy bằng
2 đồng thời góc tạo bởi A’C và đáy (ABCD) bằng30 ?
V
Câu 7: Tìm cặp điểm thuộc đồ thị (C) của hàm số
21
x y x
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm M’ là ảnh của điểm M(2 ; 1) qua
phép đối xứng tâm I(3 ;-2)
A M’(1 ;-3) B M’ (-5 ; 4) C M’(4 ;-5) D M’(1 ;5)
Câu 9: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
23
n n
u
65
n n
u
3 31
n
u n
D u n n2 4n
Câu 10: Môt người gửi 75 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5,4%/năm Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hằng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào gốc để tình lãi chonăm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệuđồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định suốt trong thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đókhông rút tiền ra
Trang 3Câu 12: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao bằng 2.
C
28
D
23
5 khi =12
x x
a
C
152
a
D
152
a
Câu 18: Cho phương trình: 7 4 3 x2 x1 2 3x2
Chọn khẳng định đúng trong các khẳngđịnh sau:
A Phương trình có hai nghiệm không dương B Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.
C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt Câu 19: Cho hàm số y x 3 6x2 9x và các mệnh đề sau: 1
(1) Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1
và 3; ,nghịch biến trên khoảng 1;3
(2) Hàm số đạt cực đại tại x 3và x 1
x 1 3 '
y + 0 0 +
y 3
Trang 4Câu 21: Với 0a biểu thức nào sau đây có giá trị dương? 1,
A
1 2
yx
C
7.3
yx
D
11.3
yx
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA2 a Gọi M là trung điểm của SC Tính cosin của góc là góc giữa đường
thẳng BM và mặt phẳng (ABC)
A
7cos
14
B
2 7cos
7
C
5cos
7
D
21cos
Trang 5Câu 25: Cho hàm số yx3 3x2 có đồ thị hàm số như hình vẽ bên 2
Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình x3 3x2 có 32 mnghiệm phân biệt
2
23
5
26
Trang 6Câu 31: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy
ABC Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng SBCvà ABCbằng60, tính thể tích của khối chóp
a
V
D
3 312
a
V
Câu 32: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như hình
vẽ Khẳng định nào sau đây sai?
A Phương trình f x 5 0
có hai nghiệm thực
B Đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số2
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
Trang 7C V 16 2 D
4 23
cạnh SC Mệnh đề nào sau đây sai?
A IO/ /SAB
B IO/ /SAD
C Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là một tứ giác.
D IBD/ /SAC IO
Câu 37: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BB’,
CC’ Mặt phẳng (A’MN) chia khối lăng trụ thành hai phần, V là thể tích của phần đa diện chứa1
điểm B, V là phần đa diện còn lại Tính tỉ số 2
1 2
V V
2
V
1 2
3
V
1 2
52
Trang 8C Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng
này thì song song với đường thẳng kia
D Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, luôn có mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông
góc với đường thẳng kia
Câu 39: Biết hàm yf x có đồ thị đối xứng với đồ thị hàmy qua3x
đường thẳng x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau 1
Câu 40: Một con thỏ di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B bằng
cách qua các điểm nút (trong lưới cho ở hình vẽ) thì chỉ di chuyển sang
phải hoặc đi lên (mỗi cách di chuyển như vậy xem là 1 cách đi) Biết
nếu thỏ di chuyển đến nút C thì bị cáo ăn thịt, tính xác suất để thỏ đến
Câu 41: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có mặt đáy ABC là tam giác đều, độ dài cạnhAB2a.Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết góc giữacạnh bên và mặt đáy bằng 60, tính theo a khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)
a
h
C
2 217
a
h
D
155
Cho 4 cây luồng (thẳng) có độ dài là 6,2m ; 8,3m ; 8,4m ; 9,0m trôi tự do trên kênh Hỏi số câyluồng có thể trôi tự do qua góc kênh là bao nhiêu ?
Trang 9C 3 D 2
Câu 43: Cho hàm số
2 2
12 4
x x y
2
S
94;
T
C
4.25
T
D
6.25
a
R
C
53
a
R
D
43
a
R
Câu 47: Cắt một khối trụ cho trước thành hai phần thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích
toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu32 dm 2 Biết chiều cao của khốitrụ ban đầu là 7dm.Tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới
A S 176 dm2 B S 144 dm2 C S288 dm2 D S256 dm2
Trang 10Câu 48: Cho phương trình sinx1 sin 2 x m sinx mcos2x
2
S
31;
2
S
Câu 49: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2m x2 2m43
có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành tứ giác nội tiếp
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x y
A Tmin 2 3 2 B Tmin 3 2 3 C Tmin 1 5 D Tmin 5 3 2
Trang 11Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 127 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
Quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 13Đáp án
2
2
k k k k
Trang 14n n
Lăng trụ tứ giác đều là lăng trụ đứng có đáy là hình vuông
Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trênmặt phẳng đó
Trang 15Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ V B h. trong đó h là chiều cao và B là diện tíchđáy lăng trụ
Phương pháp: Tham số hóa điểm thuộc đồ thị hàm số (C)
Lấy điểm đối xứng với điểm đó qua O (Điểm a b; đối xứng với điểm a b;
qua gốc tọa độO)
Cho điểm đối xứng vừa xác định thuộc (C)
Phương pháp: M và M’ đối xứng qua I nên I là trung điểm của MM’
Cách giải: M và M’ đối xứng qua I nên I là trung điểm của MM’
Trang 16A n
Vậy sau ít nhất 6 năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng
Câu 11: Đáp án B
Phương pháp: Hàm số lũy thừa y x ncó TXĐ
D R khi n là số nguyên dương
Trang 17Phương pháp: Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác đều
B1: Xác định hai trục của hai mặt phẳng bất kì (đường thẳng đi qua tâm đường
tròn ngoại tiếp đáy và vuông góc với đáy)
B2: Xác định giao điểm I của hai trục đó Khi đó I là tâm mặt cầu cần tìm
Cách giải: Gọi O và O’ lần lượt là tâm tam giác đều ABC và ACD thì
DO ABC BO ACD
Trang 18Gọi I DOBO', ta dễ dạng chứng minh được I là tâm mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của tứdiện đều
+) Biến đổi phương trình đã cho bằng công thức hằng đẳng thức của căn bậc hai và sử dụng các
công thức lũy thừa
Trang 19x x
Câu 19: Đáp án D
Phương pháp: +) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số.
+) Hàm số đạt cực trị tại điểm x x 0 y x' 0 và 0 x x được gọi là điểm cực trị.0
Mệnh đề (4) đúng
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ;1
và 3;,nghịch biến trên khoảng 1;3 Mệnh đề (1) đúng.
Hàm số đạt cực đại tại x 1 y CD hàm số đạt cực tiểu tại3;
y + 0 0 +
y 3
1
Trang 20Chú ý: Học sinh rất dễ nhầm lẫn và sai ở mệnh đề (3) Chú ý khi kết luận khoảng đồng biến và
nghịch biến ta dùng và chứ không dùng kí hiệu hợp
Câu 21: Đáp án D
Phương pháp:
+) Biến đổi các công thức trong các đáp án bằng các công thức của hàm logarit
+) Với 0a ta có hàm số 1 loga f x 0 f x và 1 loga f x 0 f x 1
Trang 21BH
Xét tam giác vuông BHM có:
3212
cos
772
a BH MBH
Trang 22Câu 24: Đáp án C
Dựa vào đồ thị hàm số yf x'
để nhận xét tính đơn điệu của hàm số yf x
và các điểmcực trị của hàm số
Tại x ta thấy 1 f x ' 0nhưng tại đây hàm yf x'
không đổi dấu nên x không là điểm1
cực trị của hàm số yf x Đáp án B sai
Tại x ta thấy 3 f x ' 0và tại đây đây hàm yf x'
có đổi dấu từ âm sang dương nên x 3
là điểm cực tiểu của hàm số yf x Đáp án C đúng
yx x tại 3 điểm phân biệt
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x3 3x2 tại 3 điểm2phân biệt 2m2.
Trang 23Chú ý: Học sinh có thể nhầm lẫn khi chọn đáp án B với k
limlim
x x
x y
nên x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 5
Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có 2 tiệm cận
Trang 24Cách giải: Gọi số có ba chữ số là abc
Phương pháp: Quan sát đồ thị hàm số đã cho và nhận xét
Cách giải: Quan sát hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số yf x
có hai điểm cực tiểu và điểm cựcđại nên hàm số có cực trị
Tam giác ABC đều cạnh a nên yf x
Tam giác vuông SAE có yf x
nên: yf x Vậy yf x
Câu 32: Đáp án A
Trang 25Phương pháp: Xét tính đúng sai của các đáp án dựa vào sự tương giao giữa hai đồ thị, sự đồng
biến, nghịch biến của hàm số,
tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số,…
nên cũng đồng biến trên ;1 ; 2
Phương pháp: Xét phương trình hoành độ giao điểm, đưa phương trình về phương trình bậc hai
và sử dụng công thức tính khoảng cách, định lý Vi-et cho phương trình bậc hai để tìm m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 26
2 2
Trang 27Cách giải: Vì M N lần lượt là trung điểm của , BB CC', '.
Câu 38: Đáp án A
Phương pháp: +) Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc là: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau
khi và chỉ khi một trong hai mặt phẳng đó chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng cònlại
Phương pháp: Chia đường đi của thỏ thành 2 giai đoạn, tính số phần tử của không gian mẫu và
số phần tử của biến cố A « thỏ đến được vị trí B »
Trang 28Gọi A là biến cố « thỏ đến được vị trí B » thì n A 9.3 27
Vậy
54 2
A n
Xét tam giác vuông A’AH có 'A H AH.tan 60a 3
Xét tam giác vuông A’HE có
2 2
Để cây luồng có thể trôi qua khúc sông thì độ dài cây luồng không được vượt
quá độ dài đoạn thẳng CD với CD là đoạn thẳng đi qua B và vuông góc với AB
như hình vẽ
Trang 29Xét tam giác vuông ABH ta dễ dàng tính được AB 3 2
Tam giác ACD vuông tại A và có AB là phân giác đồng thời là đường cao nên ACDcân tại B
AB
là trung tuyến ứng với cạnh huyền
1
2 6 2 8, 482
có hai nghiệm phân biệt thuộc0; 4
Đế phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì
Trang 30Sử dụng phương pháp tính giới hạn vô định với biểu thức chứa căn ta làm mất nhân tử của tử
và mẫu bằng cách nhân liên hợp, tạo hằng đẳng thức
Vì ABCDlà hình thoi cạnh a và ABC60 ABACAD a
Suy ra A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCD
Trang 31Gọi M là trung điểm SC; của đường thẳng d đi qua M vuông góc SA tại
I IS IB IC ID Ilà tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S BCD
Gọi R, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ ban đầu T
Và h h lần lượt là chiều cao của 2 khối trụ mới 1; 2 T1 , T2
Diện tích toàn phần khối trụ T
là S 2Rh2R2Diện tích toàn phần khối trụ T1
Trang 32Do đó, để phương trình mf x
có nghiệm
30
Tìm tọa độ các điểm cực trị của hàm số trùng phương sau đó dựa vào tính chất của tứ giác nội
tiếp đường tròn để tìm được tham số m
Vì y A y B y C nên yêu cầu bài toán Tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn C
Sử dụng phương pháp hàm đặc trưng từ phương trình giả thiết để tìm mối liên hệ giữa ,x y sau
đó thế x theo y vào biểu thức bài cho, khảo sát hàm số đã tìm GTNN – GTLN.