Người đó xây các bức tường xung quanh và bên trong để ngăn nhà xưởng thành ba phòng hình chữ nhật có kích thước như nhau (không kể trần nhà).. Vậy cần phải xây các phòng theo kích thước [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐỀ THI KSCL LẦN 1 MÔN TOÁN
KHỐI 12 Năm học: 2017-2018
Thời gian làm bài: 90 phút.
Câu 1: Các khoảng đồng biến của hàm số y x 33x là
C 0;
D ;1
và 2;
Câu 2: Hình bát diện đều có số cạnh là :
Câu 3: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây Hỏi đó là hàm số nào?
A yx3x2 2 B yx2 x 1
C yx43x2 2 D y x 4 2x2 3
Câu 4: Cho các hình khối sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là:
Câu 5: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x 4 2x22 B y x 3 3x2
C yx3 3x2 D y x 2 3x2
Câu 6: Tập xác định của hàm số y4 3 x x 22017
là:
A 4;1
B ; 4 1;
C D 4;1
Câu 7: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A Hai đường thẳng cắt nhau B Ba điểm phân biệt
C Bốn điểm phân biệt D Một điểm và một đường thẳng.
Trang 2Câu 8: Cho hàm số yf x có f x' 2x1x21 x2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đã cho có đúng một cực trị B Hàm số đã cho không có cực trị
C Hàm số đã cho có hai cực trị D Hàm số đã cho có ba cực trị
Câu 9: Cho hàm số
3 2
y
x Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 10: Cho hàm số yf x có lim 2
vàlim 2
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x2 và 2
x
D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là hai đường thẳng y2 và y2
Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
3 1 3
x y
x trên đoạn0; 2
A
1
3
1 3
Câu 12: Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?
A 0
4
4
3
Câu 13: An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường Từ nhà An đến nhà Bình có 4
con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 6 con đường đi Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường
đi đến nhà Cường?
Câu 14: Cho hàm số
1
2 2 8 1
3
Tập hợp những giá trị của x để f x' 0 là
A 2 2
B 2; 2
C 4 2
D 2 2
Câu 15: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số
2 1 1
x y
x là đúng?
Trang 3A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên\ 1
Câu 16: Hàm số ysinx Đồng biến trên mỗi khoảng:
A
k k
với k B 2 2 ; 2
k k
với k
C
3
k k
với k D 2 2 ;2 2
k k
với k
Câu 17: Giá trị của với 23 2.4 2bằng:
A 23 2
B 46 2 4
Câu 18: Cho hình đa diện đều loại 4;3 cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa
diện đó Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A S 6 a2 B S 4 a2 C S8 a2 D S10 a2
Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sinx3
A maxy 5, miny2 B maxy 5, miny3
C maxy 5, miny1 D maxy 5, miny2 5
Câu 20: Biểu thức x x x.3 .6 5 ,x0 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
5
3
5 2
7 3
2 3
x
Câu 21: Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
A
1
;
1
;
n
sin
;
n
1
;
n
Câu 22: Cho ba số a b c , theo thứ tự vừa lập thành cấp số cộng, vừa lập thành cấp số nhân khi và
chỉ khi
A a d b , 2 ,d c3d với d 0cho trước B a1;b2,c3
C a q b q c q với , 2, 3 q0cho trước. D a b c .
Câu 23: Số đường tiệm cận của hàm số
1
y
Trang 4A 2 B 1 C 0 D 3
Câu 24: Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f x tan 2 x
A T0 2 B T0 2
C T0 3
D T0
Câu 25: Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên.
Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m Thế tích của
nó là:
A 7776300 m3 B 3888150 m3 C 2592100 m3 D 2592100 m2
Câu 26: Với giá trị nào của m, hàm số y x 3 3mx2m2x m đồng biến trên ?
A
1
2
3
m
m
B
2
1 3
m
C
2
1 3
m
D
2
1
3m
Câu 27: Tìm GTLN của hàm số y 5 x trên2 5; 5
?
Câu 28: Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh a , người ta gấp thành hình lăng trụ theo hai cách sau:
Cách 1 Gấp thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác đều có thể tích là
1
V (Hình 1).
Cách 2 Gấp thành 3 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tam giác đều có thể tích
là V (Hình 2).2
Tính tỉ số
1 2
V k
V
A
3 3
8
k
B
3 3 2
k
C
4 3 9
k
D
3 3 4
k
Câu 29: Cho hàm số
3
x
Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A
2
3;
3
B 1; 2
C 1; 2 D 1; 2
Trang 5Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình vuông cạnh a Các mặt phẳng (SAB)
và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A
5
a
B
3
a
C
4
a
D
9
a
Câu 31: Phương trình sin2x 4sin cosx x3cos2x0 có tập nghiệm trùng với nghiệm của phương trình nào sau đây?
A cotx1 B cosx0 C tanx3 D
tan 1
1 cot
3
x x
Câu 32: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x40 trên đoạn 5;5
lần lượt là
Câu 33: Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo d 21. Độ dài ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội q2. Thể tích của khối hộp chữ nhật là
A
8
3
V
4 3
V
D V 6.
Câu 34: Phương trình sinx 3 cosx1 chỉ có các nghiệm là:
A
2 2
7
2 6
k
B
2 2 7 2 6
k
C
2 2
7
2 6
k
D
2 2 7 2 6
k
Câu 35: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông có cạnh đáy bằng 3 a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết tam giác SAB vuông
A 9 a3 B
3
2
a
C
3
9 2
a
D 9a3 3.
Câu 36: Tìm a để các hàm số
4 1 1
khi 0
2 1
3 khi 0
x
x
x liên tục tại x0
Trang 6A
1
1
1 6
D 1 Câu 37: Cho hàm số y x 4ax2b biết rằng đồ thị hàm số nhận điểm A1; 4là điểm cực tiểu.
Tổng 2 a b bằng:
Câu 38: Giải phương trình
1 sin 2
x
A
4
5
12
k
B
4 5 12
k
C
4
12
k
D
12 2
k
Câu 39: Tìm m để đường thẳng y4m cắt đồ thị hàm số C :y x 4 8x23 tại bốn điểm phân biệt:
A
m
B
3 4
m
C
13 4
m
D
m
2017
5 1
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A a2000 C172017.5 17 B 17 17
2000 2017.5
2000 2017.5
2000 2017.5
Câu 41: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t 3 3t25t2, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t3là:
A 24 / m s2 B 17 / m s2 C 14 / m s2 D 12 / m s2
Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x12y 22 4 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k 2biến (C) thành đường tròn nào sau đây:
A x 42y 22 16
B x 22y 42 16
C x22y42 16
D x 42y 22 4
Trang 7Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 2a Gọi M , N lần lượt là trung điểm các
cạnh AC , BC ; P là trọng tâm tam giác BCD Mặt phẳng MNP cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:
A
2
a
B
4
a
C
4
a
D
4
a
Câu 44: Choa0, b0 thỏa mãn a2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh
đề sau:
A log 3log log
2
B 2 log alogb log 7 ab
C 3log 1log log
2
D log 1log log
a b
Câu 45: Cho hình chóp tam giác đều S ABC. cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a 3. Tính khoảng cách từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên:
A
3
10
a
B
2 3 3
a
C
2 5
a
D
5 2
a
Câu 46: Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O Gọi X là tập các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giá trên Tính xác suất
để chọn được một tam giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều
A
23
144
3
7 816
Câu 47: Cho
, 0;
2
thỏa cos 2xcos 2y2sinx y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của
sin cos
P
A
3 min P
2 min P
2 min
3
P
5 min P
Câu 48: Cho n1là một số nguyên Giá trị của biểu thức 2 3
log n! log ! n logn n bằng!
Câu 49: Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
3
6 3cm Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
Trang 8A Cạnh đáy bằng 4 3cm và cạnh bên bằng
1
2cm
B Cạnh đáy bằng 2 6cm và cạnh bên bằng 1 cm
C Cạnh đáy bằng 2 2cm và cạnh bên bằng 3 cm
D Cạnh đáy bằng 2 3cm và cạnh bên bằng 2 cm.
Câu 50: Một người xây nhà xưởng hình hộp chữ nhật có diện tích mặt sàn là 1152 m và chiều cao2
cố định Người đó xây các bức tường xung quanh và bên trong để ngăn nhà xưởng thành ba phòng hình chữ nhật có kích thước như nhau (không kể trần nhà) Vậy cần phải xây các phòng theo kích thước nào để tiết kiệm chi phí nhất (bỏ qua độ dày các bức tường)
A 16m24 m B 8m48 m C 12m32 m D 24m32 m
Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Mức độ kiến thức đánh giá Tổng
số câu hỏi
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
( %)
1 Hàm số và các bài toán liên quan
3 Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng
7 Phương pháp tọa độ trong không gian
phương trình lượng
Trang 9Lớp 11
( %)
giác
Cấp số nhân
đồng dạng trong mặt phẳng
phẳng trong không gian Quan hệ song song
Quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 10Đáp án
11-D 12-D 13-D 14-D 15-A 16-D 17-A 18-A 19-C 20-A 21-B 22-D 23-B 24-B 25-C 26-C 27-C 28-D 29-C 30-B 31-D 32-B 33-B 34-B 35-C 36-C 37-B 38-A 39-D 40-C 41-D 42-C 43-C 44-D 45-A 46-A 47-B 48-C 49-D 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
HD: y' 3 x2 3 0 x Hàm số đồng biến trên R
Câu 2: Đáp án A
Từ ĐN tiệm cận suy ra Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y2và y2.
Câu 3: Đáp án D
HD: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x2.và tiệm cận ngang y0nên đáp án là D
Câu 4: Đáp án B
'
f x đổi dấu đúng một lần khi x đi quax12
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án A
HD: Từ dạng tổng quát của đồ thị hàm số ta loại được A,C,B Vậy ĐS là D
Câu 8: Đáp án A
HD Có hai khối đa diện lồi là: Hình 1 & Hình 4.
Câu 9: Đáp án B
HD vì nguyên dương nên TXD là
Câu 10: Đáp án D
Trang 11HD Lời giải
A sai Trong trường hợp 3 điểm phân biệt thẳng hàng thì sẽ có vô số mặt phẳng chứa 3 điểm thẳng hàng đã cho
B sai Trong trường hợp điểm thuộc đường thẳng đã cho, khi đó ta chỉ có 1 đường thẳng, có vô số mặt phẳng đi qua đường thẳng đó
D sai Trong trường hợp 4 điểm phân biệt thẳng hàng thì có vô số mặt phẳng đi qua 4 điểm đó hoặc trong trường hợp 4 điểm mặt phẳng không đồng phẳng thì sẽ tạo không tạo được mặt phẳng nào đi qua cả 4 điểm
Câu 11: Đáp án D
Ta có 1 2sin x 3 5 1 y 5.
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án D
Câu 14: Đáp án D
Từ An Bình có 4 cách
Từ Bình Cường có 6 cách
Vậy theo qui tắc nhân ta có 4 6 24 cách
Câu 15: Đáp án A
khi d 0và q1
Câu 16: Đáp án D
1
230.230.147 2592100
3
V
Câu 17: Đáp án A
Hàm có
2 1 1
x y
x tập xác định D\ 1
và đạo hàm 2
1
1
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1và 1;
Câu 18: Đáp án A
ĐK 0 x 2 do đó hàm số không có tiệm cận ngang
lim , lim
x x nên hàm số có tiệm cận đứng là x1
Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án A
G là trọng tâm tứ diện ABCD
4
GA GB GC GD GA AB AC AD GA AB AC AD
Trang 12Câu 21: Đáp án B
x x x x x
Câu 22: Đáp án D
8
3
y
x
và 0 1
3
Câu 23: Đáp án B
Đa diện đều loại 4;3
là đa diện mà mỗi mặt có 4 cạnh mỗi đỉnh có 3 mặt nó là khối lập phương nên có 6 mặt là các hình vuông cạnh a Vậy hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt là
2
6
S a
Câu 24: Đáp án B
Ta có f x' x2 4 2x8
f x x x x
Câu 25: Đáp án C
Câu 26: Đáp án C
' 4 2 ; '' 12 2
y x ax y x a
1 4
y
2a b 4 5 1
Câu 27: Đáp án C
Ta có
4 1 1
2 1
x
f x
x ax a
lim
2 1
Hàm số liên tục tại
a
Câu 28: Đáp án D
a b ab a b ab a b ab 2loga b 2log 3 loga logb
log log 3
2
1
a b
a b
Câu 29: Đáp án C
Trang 13
y x mx m x m y x mx m do đó hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi phương trình ' 0 y x .
Hay ' 9m2 3m2 0 9m2 3m 6 0 Giải bất phương trình ta được
2
1
3 m
Câu 30: Đáp án B
Tính đạo hàm, xét dấu đạo hàm ta có điểm cực đại x 1, sử dụng máy tính nhập hàm số tính được
giá trị cực đại y => Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là 2. 1; 2
Câu 31: Đáp án D
Hàm số y x 5 x2.
Ta xét trên miền xác định của hàm số 5; 5
' 1
5
x y
x
5
x y
x
2
2
0
5
2 2
x
x
Xét 5 2, 2, 5 10 3, 2, 5 2, 2
2
Vậy GTLN của hàm số là 10
Câu 32: Đáp án A
Với bài toán này, ta xét tất cả giá trị f x tại các điểm cực trị và điểm biên.
Đầu tiên ta tìm điểm cực trị:y' 3 x2 6x 9;
3 ' 0
1
x y
x
Xét f 145
; f 3 13
;N f 5 45
;N f 5 115 Vậy ta có thể thấy GTLN và GTNN là 45 và −115
Câu 33: Đáp án B
Tính
' 4 16 ; ' 0
2
x
x
Lập BBT, tính giá trị cực đại, giá trị cực tiểu
x 2 0 2
'y 0 + 0 0 +
Trang 14y 3
13 13
Từ bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y4m cắt đồ thị hàm số C y x 4 8x2 tại 4 phân3
biệt khi và chỉ khi GT cực tiểu 4m GT cực đại
4 m 4
Câu 34: Đáp án B
Xét hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'có độ dài kích thước ba cạnh lần lượt là
AA a AB b AD c và có đường chéo AC'
Theo bài ra, ta có a, b, c lập thành cấp số nhân có công bội q Suy ra 2
2 4
Mặt khác, độ dài đường chéo AC' 21 AA'2AB2AD2 21 a2b2c2 21.
1
2 4
2
4
a
b
c
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật V ABCD A B C D ' ' ' 'AA AB AD abc' 8
Câu 35: Đáp án C
Gọi H là trung điểm của AB khi đó SH AB
Do (SAB) ( ABCD) SH (ABCD)
Do SAB vuông cân tại S nên .
a
3 2
3
a
Câu 36: Đáp án C
Ta có ngay SA(ABCD) SC ABCD , SCA SCA 60
tan 60 SA 3 SA AC 3 a 6
AC
3 2
a
Câu 37: Đáp án B
Trang 15Gọi cạnh hình vuông là a
Khi đó
V a
1
V a
1 2
3 3 4
V k V
Câu 38: Đáp án A
1
x x x x
7 5
2 2
6
3 6
Câu 39: Đáp án D
Dễ thấy với cosx 0 không là nghiệm của phương trình đầu
Vớicosx 0, chia 2 vế cho cos x , ta có: 2
2
tan 1 tan 1
tan 3 cot
3
x x
Câu 40: Đáp án C
Phương trình
5
k
Câu 41: Đáp án D
Theo khai triển nhị thức Niu-tơn, ta có
5 1 k 5 k 1k k 5 k 1 k k
Hệ số của x2000 ứng với 2017 k 2000 k17 hệ số cần tìm
2000 17
2017 5
C
Câu 42: Đáp án C
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t
s t t t t t
; s'' 6 t 6 s'' 3 12
Câu 43: Đáp án C
Ta có I(1;2 ,) R2,R'k R4
Lại cóOI ' 2OI x y I'; I' 2 1;2 I' 2; 4 C' : x22y4216
Câu 44: Đáp án D