Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng có chung một cạnh của thập nhị diện đều bằng... Bước 2: Tính khoảng cách từ tâm một mặt đến cạnh của nó:..[r]
Trang 1Câu 31 [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x m x 2 2x3 đồng
biến trên khoảng ; ?
Câu 33 [2D2-3] Đồ thị của hàm số y g x ( ) đối xứng với đồ thị của hàm số y a x (a 0,a 1 ) qua
điểm I( ; )1 1 Giá trị của biểu thức 2 1
2018( loga )
Lời giải
Trang 2Chọn D
( loga ; ( oga ))
M g thuộc đồ thị hàm số y g x ( ) Gọi M ' là điểm đối xứng
với M qua I suy ra 1 2 2 1
Lời giải Chọn D.
Công thức: ysinax thì sin
Trang 3Câu 37: [1D2-4] Cho tập hợp A 1;2;3; 4; ;100 Gọi S là tập hợp gồn tất cả các tập con của A ,
mỗi tập con này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91 Chọn ngẫu nhiên một phần tử của
S Xác suất chọn được phần tử có ba số lập thành một cấp số nhân bằng
Gọi A là biến cố : ” , , a b c lập thành cấp số nhân”
Gọi q là công bội của cấp số nhân theo bài ra ta có q 0
hai điểm cực trị A, B Khi AOB 900 thì tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng
Trang 4TXĐ: \ 1
Từ
2
11
Khi đó hai cực trị của hàm số là A x 1;2x1m B x; 2;2x2m
(với x x1; 2là hai nghiệm phương trình (1) )
v x có cực trị tại x0 thì
0 0
1
y x
+) pttt: y k x a 2 (d)
Trang 5+) Có 2 tiếp tuyến
2
211
21
k x
x
k x a x
7 5
(k tm)2
a a a
Trang 6Câu 41: Cho mặt phẳng :x y 2z1 0 và điểm A0; 1;1 , B1;1; 2 Biết M a b c ; ; sao
cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị của a2b2c2 bằng:
Nếu T 0 A B, nằm cùng phía so với mặt phẳng
Nếu T 0 A B, nằm khác phía so với mặt phẳng
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y z 1 0 và điểm A0; 2;3 ,
Xét f x y , ,z x y2z1
Với A0; 2;3 , B2;0;1 f 0, 2,3 f 2, 0,1 7.321 0
Suy ra A B, nằm cùng phía so với P .
Gọi A là điểm đối xứng với A qua P
Trang 7Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì PAB AM BM
Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM BM nhỏ nhất
Câu 42: [2H1-3] Cho hình thập nhị diện đều (tham khảo hình vẽ bên) Côsin của góc tạo bởi hai mặt
phẳng có chung một cạnh của thập nhị diện đều bằng
Trang 8Bước 1: Lập mối quan hệ giữa bán kính mặt cầu và cạnh khối 12 mặt đều:
Gọi O là tâm khối 12 mặt đều, xét 3 mặt phẳng chung đỉnh A là ABEFC ACGHD ABJID, , .Khi đó A BCD là chóp tam giác đều và OA vuông góc với BCD.
Trang 9Gọi tâm của các mặt ABEFC và ABJID là T, V
Có OT OV, vuông góc với hai mặt này nên góc giữa hai mặt bằng góc giữa OT và OV Lại có O T M V, , , cùng thuộc một mặt phẳng (trung trực của AB).
Trang 10BÀI TƯƠNG TỰ
Câu 1: [2H1-3] Cho hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
có chung một cạnh của bát diện đều bằng
+) Giả sử cạnh của bát diện đều có độ dài a và M là trung điểm DC (tham khảo hình vẽ) Khi đó các tam giác ADC, BDClà đều nên AM DC BM, DC Từ đó suy ra góc cần tìm bằng hoặc
Trang 11Câu 43 [2D2-4]Cho các số thực , ,a b c không âm thoả mãn 2 a 4b 8c 4
Gọi M m lần lượt là giá ,trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a 2b3c Giá trị của biểu thức
a b c
x y z
43log3
2222
a b c d
x y z t
Trang 12Ta có
4
16 4
12
a b c d
Câu 1: [2D1-3] Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên , có đồ thị f x như hình vẽ
Xác định điểm cực tiểu của hàm số g x f x x
A x 2 B Không có điểm cực tiểu.
1
Trang 13
g x 0 0 0 Dựa vào bảng xét dấu của g x nhận thấy hàm số g x đạt cực tiểu tại x 1
Câu 2: [2D1-3] Cho hàm số yf x có đúng ba điểm cực trị là 2; 1;0 Hỏi hàm số
Câu 46: [2H1-3] Hình lăng trụ đứng ABC A B C có diện tích đáy bằng 4 , diện tích ba mặt bên lần ' ' '
lượt là 9,18 và 10 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng ' ' '
A 411951 B 411951
2 .
Lời giải Chọn A
Gọi a b c , , 0 là ba cạnh của tam giác đáy; h là chiều cao của lăng trụ ABC A B C ; ' ' '
h
Trang 14 1 2 3 3 2 1 1 2 3 1 2 3
14
Câu 47 [2D4-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;2 , B1;0; 4 , C0; 1;3
và điểm M thuộc mặt cầu S x: 2y2z12 1 Khi biểu thức MA2MB2MC2 đạt giátrị nhỏ nhất thì độ dài MA bằng
Lời giải Chọn A
Khi đó để MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MG nhỏ nhất
Để MG nhỏ nhất M là giao điểm của GI và mặt cầu S .
Ta dễ dàng viết được phương trình đường thẳng GI:
001
x y
Trang 15Do đó trên khoảng 0; 2018 phương trình g x 0 có 2017 nghiệm phân biệt nên
Lời giải Chọn B
+) Đặt I
2 2 0
Trang 162 2
1d3
1f 1 x f x x d suy ra
1 3 0
2 3
0
77
x f x x
1 6 0
kx x
suy ra k 7.+) Vậy f x 7x3 nên 7 4
4
f x x c mà f 1 0 nên 7 4
14
f x x suy ra
1
0
7d5
f x x
Trang 17Câu 49 [2D3-4] Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f 0 và1
7d6
Chọn D
Câu 50: [1H3-4] Cho tứ diện ABCD đều có cạnh bằng 2 2 Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD và
M là trung điểm AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng BG và CM bằng:
Trang 18
Gọi N , P lần lượt là trung điểm của CD và CN , H là trọng tâm tam giác BCD Do G là trọng tâm của tứ diện đều ABCD nên G là trung điểm của MN và GH BCD
Từ H kẻ đường thẳng song song với CD cắt BP tại I BN IH ( Do BN CD )
Do G , P lần lượt là trung điểm của MN , NC nên GP MC MCBGC
CM BG
CÁC CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 50: [1H3-4] Cho lăng trụ đứngABC A B C có AB AC a , góc BAC120 , AA a Gọi
O là tâm của hình chữ nhật ABB A và E là trung điểm củaCC Khoảng cách giữa hai đường
Trang 19Gọi I là trung điểm của AB , K thuộc AB sao cho KCBC Do O là tâm của hình chữ nhật ABB A nên
C BEK
a d
Câu 50: [1H3-4] Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đầu cạnh a , AA a Hình chiếu
vuông góc của A lên mặt phẳng ABC nằm trên cạnh BC , biết góc giữa cạnh bên và mặt phẳng
đáy bằng 30 Khoảng cách giữa hai đường thẳng A B và B C bằng:
Trang 21B CIM
a d