[r]
Trang 1Câu 27: [1D4-2] Cho a b c, , là ba số thực khác 0 Để giới hạn lim 2 3 3
1
x
bx
thì:
A a 1 3
b
b
b
D ab13
Lời giải Chọn A.
Ta có lim 2 3
1
x
bx
3 1 lim
1
x
x
x b x
1
a b
Vậy a 1 3
b
Câu 33: [2H1-3] Cho tứ diện ABCD, đáy BCDlà tam giác vuông tại C, BC CD a 3, góc
ABCADC , khoảng cách từ B đến ACD là a 2 Khi đó thể tích khối cầu ngoại tiếp
ABCD là:
3
4 3 3
a
Lời giải Chọn A
Gọi O I K, , lần lượt là trung điểm của AC BD CD, , Ta có ABC và ADClần lượt vuông tại B và
D, do đó O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp ABCD
Mặt khác ta lại có I là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD
Suy ra OI BCD
TrongOIK dựng đường cao IHthì IH ACD( Vì CDOIK)
Do đó , 1 , 2
a
Trang 21 3
a
Vì OIKvuông tại I có IH là đường cao nên: 1 12 12
Suy ra 3 6
6
a
OK IO IK = 3 2 3 2 3
ACD
vuông tại D Suy ra AC DA2DC2 2OK2DC2 = 9a23a2 2a 3
Suy ra
2
AC
Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp ABCD là: 4 3
3
.3 3
3 a
= 4a3 3
Câu 35: [2D1-2] Cho hàm số 1
2 1
mx y x
, (m là tham số m 2) Gọi a, b là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1;3 Khi đó, có bao nhiêu giá trị m để 1
5
a b ?
Lời giải Chọn B
Tập xác định: \ 1
2
D R
Xét:
'
2
2
2 1
m y
x
TH 1: Hàm số đồng biến trên đoạn 1;3
'
2
2 0
2 1
m y
x
m 2 0 m 2 Khi đó:
1;3
max
5
m
1;3
min
b f x f 1 m 1
Theo giả thiết: 1
5
m m
3m24m0
0 4 3
m m
(Loại)
TH 2: Hàm số nghịch biến trên đoạn 1;3
'
2
2 0
2 1
m y
x
m 2 0 m 2 Khi đó:
1;3
max
a f x f 1 m 1 và
1;3
min
5
m
Theo giả thiết: 1
5
m m
3m24m0
0 4 3
m m
(Nhận)
Vậy có 2 giá trị tham số m thỏa mãn đề bài
Trang 3Câu 40 [1H1-3] ChoA1; 2 ; B3; 1 ; A9; 4 ; B5; 1 .Trong mặt phẳng Oxy, phép quay tâm I a b ;
biến A thành A, Bthành B Khi đó giá trị a b là:
Lời giải Chọn C
Phép quay tâm I a b ; biến A thành A, Bthành B Khi đó I a b ; là giao điểm 2 đường trung trực của AA và BB
Phương trình đường trung trực của đoạn AA: Qua trung điểm M 4; 1 của AAvà có
vtptn
là 5x 3y 23 0 Phương trình đường trung trực của đoạn BB: Qua trung điểm N4; 1 của AAvà có
vtptn
là x 4 0
Khi đó tọa độ I a b ; là nghiệm của hệ 5 3 23 0
4 0
a
4 1
a b
3
a b
Câu 44: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, I là trung điểm
của AB, có SIC và SIDcùng vuông góc với đáy Biết ADAB2a, BC a , khoảng cách từ
I đến SCDlà 3 2
4
a Khi đó thể tích khối chóp S ABCD.
3
3 2
Lời giải Chọn B
Ta dựng khối chóp S ABED với đáy là hình vuông ABEDcạnh 2a
Vì SIC và SID cùng vuông góc với đáy nên SI ABCD
Gọi K là giao điểm của IE và CD
Trang 4Xét IEBCDEcó BIE ECD
900
BIE IEB ECD IEB 900
Suy ra IECD
Mặt khác ta có CDSI Do đó CDSIK
Trong tam giác vuông SIKdựng đường cao IH Thế thì: d I SCD , IH 3 2
4
a
Xét CDEvuông tại E có EK là đường cao:
Do đó 1 2 12 12
4
4a
Suy ra 2 5
5
a
Xét tam giác vuông IBEcó IE IB2BE2 = a24a2 a 5
Suy ra IK IE EK 2 5
5 5
a a
5
a
Tam giác SIK vuông tại I có IH là đường cao Do đó:
9a 9a
3a
Suy ra SI a 3 Vậy thể tích khối chóp S ABCD là:
1
3 ABCD
3a 2 a a a
Câu 45: [2H2-3] Cho hình trụ và hình vuông ABCD có cạnh a Hai đỉnh liên tiếp A B, nằm trên đường
tròn đáy thứ nhất và hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai, mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy một góc 45 Khi đó thể tích khối trụ là
A
8
a
3
8
a
16
a
3
16
a
Lời giải Chọn D
Gọi O O, lần lượt là tâm của đường tròn hai đáy.
Trang 5Gọi M N, lần lượt là hình chiếu của O và O lên các đoạn AB, CD; dễ dàng thấy M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, Gọi I là giao của O O và MN
Có OM AB ABIOM nên góc giữa ABCD và đáy là góc OMI
Vậy tam giác IMO vuông cân đỉnh O nên OI OM
2
IM
4
a
2
a
O O và OA2 AM2OM2
2
4 16
2
3 8
a
Thể tích khối trụ bằng V O O OA 2
2
2 3
3
3 2 16
a
Câu 46: [2D3-3] Cho hình D giới hạn bởi các đường y x 2 2 và y x Khi đó diện tích của hình D là:
A 13
7
7 3
3
Lời giải Chọn B
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là nghiệm của phương trình:
1
x x
Khi đó diện tích của hình D được xác định bởi:
1 2 1
2 d
7 7 7
6 6 3 (đvdt)
Câu 47: [2H2-3] Cho hình nón đỉnh Scó đáy là hình tròn tâm O SA, SB là hai đường sinh.Biết SO 3
khoảng cánh từ O đến SAB là 1 và diện tích tam giác SAB là 18 Tính bán kính đáy của hình nón
A 674
530
9 2
23 4
Lời giải Chọn B
Gọi H là trung điểm của AB,Klà hình chiếu vuông góc của Otrên SH
Trang 6Khi đó OK = dO SAB, = 1
Ta có: 12 = 1 2 + 12
3
OH =
2 2
SH = SO + OH 2 2 9
=
2 2
ΔSAB
2S
AB =
SH
= 8 2 R = OH + HA 2 2 = 530
4 .
Câu 48: [1D1-3] Giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số y3 5sin x2018 là M và m Khi đó giá trị
M m là
A 220181 2 4036 B 2018
2
Lời giải:
Chọn D
3 5sin 2018 0,
y x x
Dấu bằng xảy ra khi sin 3
5
x
Ta có 2 3 5sin x8suy ra y3 5sin x20188201826054
Dấu bằng xảy ra khi sinx 1
Vậy M m 26054
Câu 49: [2D1-4] Cho hai số dương x y, thỏa mãn 5
4
x y Khi biểu thức 4 1
4
P
đạt giá trị nhỏ nhất, tính 2 2
x y
32
16
16
16
Lời giải Chọn.C.
Cách 1 Từ giả thiết ta có 5
4
4
P
y y
5 4y 4y
'
4
5 4
P
y y
1 4 5 ( ) 12
y
Ta có
16 1 lim lim
5 4 4
P
; xlim0P, 1
( ) 5 4
Suy ra minP 5 1
4
y
x 1 2 2 17
16
Cách 2 Dùng máy tính casio.
Trang 7Câu 50 [2D1-4] Cho hàm số 1
1
x y x
có đồ thị C , điểm M di động trên C Gọi d là tổng khoảng cách từ điểm M đến hai trục tọa độ Khi đó, giá trị nhỏ nhất của d là:
A 207
250 B 2 1 . C 2 2 1 . D 2 2 2 .
Lời giải Chọn D.
Gọi M x y ; C Suy ra d x y 1
1
x x x
, với x 1 Để ý rằng, với M1;0 C thì ta có d M 1 Từ đó suy ra d 1, với mọi M C Do đó, để tìm giá trị nhỏ nhất của d trên miền D xR x1 , ta chỉ cần đi tìm giá trị nhỏ nhất của d trên
miền trong của hình vuông H x y, C 1x y, 1
Ta có
1
1
x x x
0 x 1
1
x
x
1 1
x x x
2 1 1
x x
1
x
Cauchy
2 2 2
Vậy mind 2 2 2 khi
2 1 1
x
x x
x 1 2; y 1 2
Góp ý:
1 1
x y
x
x y xy 1
1 x y xy xy x y 1 2 1 2
2
4
d d
Do đó có: d24d 4 0 mà d 0 nên d 2 2 2; dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y xy; ; cùng dấu và
2
d
x y hay khi x 1 2 và y 1 2