Từ một điểm bất kì trên đường thẳng nào dưới đây luôn kẻ được đúng một tiếp tuyến đến đồ thị ( ) CA. A..[r]
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC CÂU VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO TRONG ĐỀ THI TRONG ĐỀ THI 8 TUẦN KÌ II- LÊ HỒNG PHONG-NAM ĐỊNH
2017-2018 + ĐỀ THI THỬ THPTQG –THPT HỒNG LĨNH – HÀ TĨNH
Bài toán Phát triển:
Câu 1 [1D3-3] Cho dãy số
n
( u )được xác định bởi
1 1
Trang 3: Cho dãysố( )u n xác định như sau
a b c (1) Nếu (1) có 2 nghiệm 1, 2thì số hạng tổng quát
1
1 n 2 2n n
có đồ thị C và điểm P2;5 Tìm tổng các giá trị của tham số
m để đường thẳng : d y x m cắt đồ thị C tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho tam
giác PAB đều.
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của C và d:
1
x
x m x
x23 m x 1 m 0 1 ( điều kiện x ).1
C
cắt d tại 2 điểm phân biệt
phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 m
Tọa độ giao điểm A x 1;x1m
AB
PH 7 2 1 22 3
22
Vậy tổng các giá trị m thỏa yêu cầu bài toán là 4 Chọn phương án D 4
Bài toán tương tự:
Bài 1: [2D1-3]
Trang 4Cho hàm số
12
x y x
Phương trình hoành độ giao điểm của C
và d: 1
2
x
x m x
Đường thẳng d :y x cắt đồ thị hàm số 4 C :y x 32mx2m3x tại 4 3 điểm
phân biệt , ,A B C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4 ( điểm , B C có hoành độ khác 0
C cắt d tại 3 điểm phân biệt
phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
12
m m
Tọa độ giao điểm B x x 1; 1 4; C x x 2; 2 4 với x x là 2 nghiệm của phương trình 1; 2 1 .
Độ dài đường cao MH của tam giác MBC là: MH dM d,
1 3 42
2
Trang 5Áp dụng định lý Viet ở phương trình 1 ta được 4m2 4m 24 0
Giải ra ta được m 3 hoặc m 2
Kết hợp với điều kiện * suy ra giá trị m cần tìm là m 3
có đồ thị C và điểm P2;5 Tìm tổng các giá trị của tham số m để
đường thẳng :d y x m cắt đồ thị C tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho tam giác PAB
đều
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của C
x2m 4x 2 m 0 1 ( điều kiện x ).1
C
cắt d tại 2 điểm phân biệt
phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 m
Tọa độ giao điểm A x x 1; 1m
AB
PH 3 2 1 22 3
22
Vậy tổng các giá trị m thỏa yêu cầu bài toán là 7 Chọn phương án B.7.
Câu 36 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2
S : x12y 22z12 2 Hai mặt phẳng P và Q chứa d và tiếp xúc với S
Gọi M ,N là tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Ta có mặt cầu S
có tâm I1; 2;1
, bán kính R 2
Cách 1:
Trang 6E I
Biến đổi phương trình (*) về phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với ,A B Giải phương trình, tìm
được mối liên hệ của A theo B Từ đó suy ra phương trình mặt phẳng tiếp diện, suy ra tọa độ
tiếp điểm
Chú ý: - Do phương trình (*) có nghiệm quá lẻ nên tôi không trình bày chi tiết ở đây Tôi đã
chọn bài 01 minh họa cách giải này
- Với bài tập này cách giải thứ nhất phù hợp hơn Tuy nhiên với bài toán tìm tọa độ tiếp
điểm M N hay viết phương trình đường thẳng , MN thì cách 2 phù hợp hơn.
Bài toán tương tự:
Bài 01: [2H3-3] (Minh họa cách 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
Trang 7Suy ra tọa độ các tiếp điểm T17; 4;6 , T29;6; 4 1 2
Bài 02 [2H3-3] : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2
mặt cầu S tâm I ; ;1 2 1, bán kính R Hai mặt phẳng P và Q chứa d và tiếp xúc với
S tạo với nhau góc 600 Hãy viết phương trình mặt cầu S
E I
H
Gọi M N là tiếp điểm của mặt phẳng , P , Q và mặt cầu S Gọi H là hình chiếu của
điểm I trên đường thẳng d IH d I d , 6
.TH1: Góc MHN : 60
Trang 8x có đồ thị là ( )C Gọi I là giao của hai đường tiệm cận Gọi
0; 0;( 0 0)
là một điểm trên ( )C sao cho tiếp tuyến với ( ) C tại M cắt hai đường tiệm
cận lần lượt tại ,A B thỏa mãn AI2IB2 40 Khi đó tích x y bằng.0 0
luôn là trung điểm của AB, diện tích tam giác IAB luôn không đổi…
Nếu nhớ nhanh tính chất, bài toán trên có thể biến đổi nhanh hơn một chút: AI2IB2 40
2 40
2 2
x có đồ thị là ( )C Gọi I là giao của hai đường tiệm cận Gọi
0; 0;( 0 0)
là một điểm trên ( )C sao cho tiếp tuyến với ( ) C tại M cắt hai đường tiệm
cận lần lượt tại ,A B sao cho bán kính đường tròn nội tiếp tam giác IAB lớn nhất Khi đó tổng
Trang 9x có đồ thị là ( )C Gọi I là giao của hai đường tiệm cận Gọi
0; 0;( 0 0)
là một điểm trên ( )C sao cho tiếp tuyến với ( ) C tại M cắt hai đường tiệm
cận lần lượt tại ,A B Gọi D là điểm đối xứng của I qua M Khi bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác DAB bằng 10 thì tích x y bằng0 0
trung điểm của đoạn AB
Do vậy suy ra tứ giác DAIB là hình chữ nhật và M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DAB
nên
2 10
IM
2 2
Trang 10x có đồ thị là ( )C Gọi I là giao của hai đường tiệm cận Gọi
Gọi , pS lần lượt là diện tích và nửa chu vi của tam giác IAB ( , A B là giao điểm của tiếp tuyến
tại M với các tiệm cận)
Câu 43 [2H1-4] Một hình hộp chữ nhật kích thước 4 4 h chứa một khối cầu lớn có bán kính bằng 2
và 8 khối cầu nhỏ bán kính bằng 1 Biết rằng các khối cầu đều tiếp xúc nhau và tiếp xúc với cácmặt của hình hộp (như hình vẽ) Thể tích của khối hộp là:
Trang 11Lời giải Chọn C.
Khối cầu lớn và các khối cầu nhỏ có bán kính lần lượt là r1 2;r2 1. Gọi A B C D, , , lần lượt là
.
cao của khối chóp S ABCD. thì h 2h 2r1 2h 2. Ta có
Một số ý tưởng phát triển hoặc làm câu tương tự
1 Thay hình hộp chữ nhật bằng hình lăng trụ đều đáy là tam giác
2 Thay hình hộp chữ nhật bằng hình chóp đều!
Bài tương tự
Câu 1 [2H1-4] Cho hình lăng trụ tam giác đều chứa 1 khối cầu lớn có bán kính 1
3 3 3
Trang 12Chọn C.
Cạnh đáy AB2AI2(1 3)
Chiều cao : Tương tự bài trước h 2h 2r2
Trong đó: tâm hình tròn lớn và tâm 3 hình tròn nhỏ tạo thành tứ diện đáy là tam giác đều cạnh
3 3
1 3
[2(1 3)] 2(1 2 4 3 ) 4(4 2 3)(1 2 4 3 ) 2
Câu 44 [2D3-3]Cho hình chữ nhật ABCD có AB , 4 AD 8(như hình vẽ).
F E
C
D
M B
Gọi M N E F lần lượt là trung điểm của BC , AD , BN và NC Tính thể tích V của vật thể , , ,
tròn xoay khi quay hình tứ giác BEFC quanh trục AB
Lời giải Chọn B.
Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho B O , AB Ox , BC Oy
Bài toán trở thành: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi:
Gọi I là trung điểm AB
Gọi V là thể tích khối nón cụt tạo bởi CFIB quay quanh AB ,1
Trang 13Câu 1 [2D3-4-PT1]Cho hình thang vuông ABCD có ˆ A Dˆ 90 , CD2AB, ˆC Gọi M là45
trung điểm CD , gọi , H K lần lượt là trung điểm các cạnh AM BM Biết , CD , tính thể8
tích V của vật thể tròn xoay khi quay tứ giác HKCD quanh trục AD
Lời giải Chọn B.
Ta có AB , 4 BMC vuông cân tại M nên AD BM 4 Gọi O là trung điểm của AD Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho OD Ox , OK Oy .
Bài toán trở thành: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi:
Trang 14Lời giải Chọn B.
Gọi O là tâm hình thoi ABCD ta tính được OA ,3 OD4cm
Gọi V là thể tích của khối nón cụt tạo bởi IMNG quay quanh HG 1 V có chiều cao là 2 , 1
bán kính đáy là
32
r
và R 3.
2
2 1
2
3.2
Thể tích cần tìm V 2.(V V1 2) 18
Câu 3 [2H1-4-PT3]Cho hình thang ABCD có A B 90, AB BC a , AD2a Tính thể tích
khối tròn xoay sinh ra khi hình thang ABCD quay quanh CD
A
3
712
a
Lời giải Chọn B.
H
Trang 15Khối nón đỉnh D , trục CD có CD a 2, bán kính đáy CA a 2
Nên khối nón có thể tích
3 2
22
a
CH
, hai đáy có bán kính CA a 2 và
22
a
V V V V
Câu 4 [2H1-4-PT4]Cho hình thang ABCD vuông tại A và B có AB a , AD3a và BC vớix
0x3a Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang2
ABCD (kể cả các điểm trong) quanh đường thẳng BC và AD Tìm x để
1 2
75
V
V .
A
34
a
x
75
a
x
Lời giải Chọn B.
2 1
123
V a a x
2 2
23
V a a x
1 2
75
Trang 16Người ta đo được đường kính của miệng ly là 4cm và chiều cao là 6cm Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng đối xứng là một parabol Tính thể tích V cm 3
của vật thể đã cho
0 6
Một chiếc đồng hồ cát như hình vẽ, gồm hai phần đối xứng nhau qua mặt nằm ngang
và đặt trong một hình trụ Thiết diện thẳng đứng qua trục của nó là hai parabol chungđỉnh và đối xứng nhau qua mặt nằm ngang Ban đầu lượng cát dồn hết ở phần trên củađồng hồ thì chiều cao h của mực cát bằng
Trang 17Cát chảy từ trên xuống dưới với lưu lượng không đổi 2,90 cm / phút Khi chiều cao3của cát còn 4cm thì bề mặt trên cùng của cát tạo thành một đường tròn chu vi 8 cm(xem hình) Biết sau 30 phút thì cát chảy hết xuống phần bên dưới của đồng hồ Hỏichiều cao của khối trụ bên ngoài là bao nhiêu cm ?
Lời giải Chọn C.
Chiều cao khối trụ bằng
8
3h.Xét thiết diện chứa trục theo phương thẳng đứng của đồng hồ cát là parabol Gọi P
là đường
Parabol phía trên Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ
Đường tròn thiết diện có chu vi bằng 8 suy ra bán kính của nó bằng 4
Do ( )P có đỉnh là (0;0) O nên phương trình ( ) :P y ax2
Trang 18( )P đi qua (4;4) A nên
14
a
Vậy phương trình
2
1( ) :
4
P y x
Thể tích phần cát ban đầu chính bằng thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay nhánh phải của( )P quay quanh trục Oy và bằng lượng cát đã chảy trong thời gian 30p
Ta có
2 0
h
Chiều cao hình trụ bên ngoài là
Biết rằng mặt phẳng chứa trục và cắt mặt xung quanh thùng rượu là các đườngparabol, hỏi thể tích của thùng rượu là bao nhiêu?
Lời giải Chọn D.
Trang 19+ Đổi dữ liệu sang đơn vị dm : 30cm3dm;40cm4dm
+ Chọn hệ toạ độ như hình vẽ
Gọi phương trình ( ) :P x ay 2by c
( )P đi qua các điểm (4;0); A B(3;5)và (3; 5)C nên ta có
40125
a b c
1,5m 2m
5m
Trang 20Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Trong đó A 2,5;1,5
, B2,5;1,5
, C0; 2
.Giả sử đường cong trên là một Parabol có dạng y ax 2bx c , với ; ;a b c
Do Parabol đi qua các điểm A 2,5;1,5
a b c
Câu 49 [1D2-3]Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ rồi nhân các số trên 3
thẻ Tìm xác suất để kết quả đạt được là một số chia hết cho 4
Chỉ có hai số chẵn và hai số chẵn đó thuộc tập A B : có C152.15 cách lấy.
Cả ba số đều là số chẵn và ba số chẵn đó thuộc tập A B : có C cách lấy 153
Trang 21Vậy xác suất cần tìm là
3 30
thẻ Tìm xác suất để kết quả đạt được là một số chia hết cho 9
Xảy ra các trường hợp sau :
Chỉ có một số chia hết cho 3 và đó là số thuộc tập B : có 3.C cách lấy.202
Chỉ có hai số chia hết cho 3 và hai số đó thuộc tập A B : có C102.20.
Cả ba số số đều là số chia hết cho 3 và ba số đó thuộc tập A B : có C cách lấy103
Vậy xác suất cần tìm là
20 20 10 3
thẻ Tìm xác suất để kết quả đạt được là một số chia hết cho 6
Xảy ra các trường hợp sau :
Một số thuộc A và hai số thuộc B C D: có 5.C cách lấy.252
Hai số thuộc A và một số thuộc B C D: có C52.25 cách lấy.
Hai số thuộc A : có C cách lấy.53
Một thuộc B + một số thuộc C + một số thuộc D : có 10.5.10 cách lấy
Hai thuộc B + một số thuộc C: có C102.5 cách lấy.
Một số thuộc B + hai số thuộc C: có 10.C cách lấy.52
Vậy xác suất cần tìm là
3 30
Đề HỒNG LĨNH
Trang 22Câu 39: [2D1-2] Cho hàm số y x 3 3x23x có đồ thị là ( )1 C Từ một điểm bất kì trên đường
thẳng nào dưới đây luôn kẻ được đúng một tiếp tuyến đến đồ thị ( )C ?
A x 1 B x 0 C x 4 D x 1.
Lời giải Chọn A.
C : y x 3 3x23x 1 x13
Gọi đường thẳng thỏa yêu cầu bài toán là: d : x m
Lấy A m a ; bất kỳ trên d Đường thẳng qua A có dạng: ( ) : y k x m a
Điều kiện tiếp xúc:
3 2
là:
3 02 6 0 3 0 03 3 02 3 0 1
y x x x x x x x
Tiếp tuyến đi qua điểm M a ;0
Trang 23Câu 1: [2D1-2] Cho hàm số y(x 2)3 có đồ thị là ( )C Từ một điểm bất kì trên đường thẳng nào
dưới đây luôn kẻ được đúng một tiếp tuyến đến đồ thị ( )C ?
A x 1 B x 0 C x 4 D x 1.
Lời giải Chọn A.
Câu 2: [2D1-2] Cho hàm số yx33x2 2 có đồ thị là ( )C Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị
( )C mà từ đó chỉ có thể kẻ được một và chỉ một tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( )? C
Lời giải Chọn C.
Xét M a b( ; ) ( ) C , tiếp tuyến qua M với hệ số góc k có dạng: y k x a a33a2 2
Điều kiện tiếp xúc:
Trang 24Câu 3: [2D1-2] Cho hàm số y x33x2 có đồ thị là ( )C Hỏi có bao nhiêu điểm trên đường thẳng
2
x mà từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( )? C
Lời giải Chọn B.
Điểm M(2, )a Tiếp tuyến qua M có hệ số góc x 2 k là: y k x ( 2) a
Điều kiện tiếp xúc
3 2
Dễ dàng vẽ được bảng biến thiên
Để từ M kẻ được 3 tiếp tuyến tới đồ thị hàm số thì phương trình *
phải có 3 nghiệm phân biệt, dựa vào bảng biến thiên ta thấy * có 3 nghiệm phân biệt 6a2 có 7 giá trị nguyên thỏa
Câu 43 [2D1-3]Cho P
là đường Parabol qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số
14
y x mx m
Gọi m là giá trị để 0 P
đi qua điểm B 2; 2
Hỏi m thuộc khoảng nào0
Ta có: y'x3 2mx Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi phươngtrìnhx3 2mx có 3 0nghiệm phân biệt Khiđó m 0
Trang 25Nhậnxét: Việc khó khăn trongbài toán này là tìm ra dạng củaParabol Nếusử dụng cách tìm
bằngviệc viết Parabol qua 3 điểmcực trị thì sẽ rất khó khăn Ở đây ta sử dụngviệc chia y cho ' y
để lấy phần dư thì công việc sẽ đơn giản hơn
Bài toán tương tự:
Bài 1: [2D1-3]Cho P
là đường Parabol qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số
14
y x mx m
Gọi m là giá trị để 0 P
đi qua điểm B0;1 Hỏi m thuộc khoảng nào0
A 10; 15
15;
Ta có: y'x3 2mx Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trìnhx3 2mx có 3 0nghiệm phân biệt Khiđó m 0
y x mx m
Gọi m là giá trị để 0 P
đi qua điểm B0;4
Hỏi m thuộc khoảng nào0
A 10; 15
15;
Trang 26Câu 47 [1D1-3]Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Lý luận số nghiệm giữa t và x
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta thấy:
Ứng với t 2 hoặc 0 thì phương trình t 1 t 2 sin x 4
Vậy ta có 2 giá trị nguyên của m
Bài toán tương tự:
Bài 1: [1D1-3]Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Trang 27Lý luận số nghiệm giữa t và x
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta thấy:
Ứng với t 2 hoặc 0 thì phương trình t 1 t 2 sin x 4
Vậy không có giá trị nguyên của m
Bài 2: [1D1-3]Biết tập hợp chứa tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos3x sin3x m có
Lý luận mối quan hệ nghiệm
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta thấy ứng với t 0; 2
Trang 28
2sin x 3 sin 2x 2 3 sinxcosx m0
Vậy yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm m để phương trình *
“có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng 1; 3
” hoặc “chỉ có 1 nghiệm thuộc 3; 2 và không có nghiệm thuộc
Trang 30Bài 2 [2D4-3]: Cho w sin icos với 0 2
Câu 49 [1D2-3]Trong không gian cho 2n điểm phân biệt n4, nN
trong đó không có ba điểm nào
thẳng hàng và trong 2n điểm đó có đúng n điểm nằm trên một mặt phẳng Tìm tất cả các giá trị của n sao cho 2n điểm đã cho tạo ra đúng 201 mặt phẳng phân biệt.
Lời giải Chọn D.
Gọi P là mặt phẳng chứa n điểm
* Tìm số mặt phẳng tạo từ 2n điểm đã cho:
Vì 2n điểm phân biệt n4, nN
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng và trong 2n điểm đó có đúng n điểm nằm trên một mặt phẳng nên:
TH1: Mặt phẳng qua n điểm: 1
TH2: Mặt phẳng qua 1 điểm trên P , 2 điểm không thuộc P : C C1n n2
TH2: Mặt phẳng qua 2 điểm trên P , 1 điểm không thuộc P : C C n2 1n
TH4: Mặt phẳng tạo từ 3 điểm trong n điểm không thuộc P : 3
n
C
Số mặt phẳng thỏa mãn là 1C C n1. n2C C n2. n1 + C n3
* Theo giả thiết ta có phương trình 1C C1n. n2C C n2. 1nC n3 201
Giải phương trình trên hoặc dùng máy tính thử ta có n 6
Chọn đáp án D
Bài tương tự:
Câu 1. Cho một tam giác, trên ba cạnh AB AC BC của nó ta lấy 9 điểm, 7 điểm, và n điểm, , n 3
Tìm n để có tất cả 1617 tam giác có 3 đỉnh thuộc các điểm đã cho?
Lời giải