1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

22 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó, P min gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?. A..[r]

Trang 1

Câu 1 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

 và haiđiểm A0; 1; 3  , B1; 2; 1  Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng  sao cho

min min

Trang 2

sao cho MA2 MB22MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó, tổng a b c  bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B.

TMAMB đạt giá trị nhỏ nhất là Tmin Khi đó, Tmin bằng bao nhiêu?

A min

12

252

Lời giải Chọn D.

Cách 1:

Trang 3

đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó, tổng a2b4c bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn D.

Trang 4

TMAMB

đạt giá trị nhỏ nhất là Tmin Khi đó, Tmin bằng bao nhiêu?

A Tmin 4 B Tmin 3 C Tmin  14 D Tmin  6

Lời giải Chọn C.

Trang 5

Câu 9 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x2y2z 9 0 và ba

điểm A 1; 2; 0 ,B2; 0; 1 ,C3; 1; 1 Tìm tọa độ điểm M  sao cho

2MA 3MB  4MC đạt giá trị nhỏ nhất

A M1; 2; 3   B M  3; 1; 4  C M  3; 2; 5  D M1; 3; 2  

Lời giải Chọn C.

Các bạn có thể dùng công thức tìm nhanh điểm

Câu 10 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 5x y z   2 0 và hai

điểm A 0; 1; 0  ,B  2; 1; 1  Biết điểm M thuộc mặt phẳng  P sao cho MA2 2MB2đạt giá trị lớn nhất Khi đó điểm M có hoành độ x Mbằng bao nhiêu?

A x  M 1. B x  M 2. C x  M 1. D x  M 3.

Trang 6

Lời giải Chọn A.

2

4

1 22

1 22

Câu 11 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y:   3z 7 0 và ba

điểm A 2; 1; 0 ,B 0; 1; 2 ,C 2; 3; 1  Biết điểm M x y z 0; ; 0 0 thuộc mặt phẳng  P

sao cho MA23MB2 2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó tổng Tx03y0 2z0bằng baonhiêu?

Lời giải Chọn D.

Câu 12 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x5y 3z 4 0 và ba

điểm A1; 1; 5  ,B0; 1; 2,C2; 3; 1  Biết điểm M thuộc mặt phẳng   sao cho biểuthức P MA 22MB2 2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất là Pmin Khi đó, Pmin gần giá trị nào nhất

trong các giá trị sau?

Lời giải Chọn D.

Trang 7

Câu 13 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y  3z 1 0 và ba

điểm A1; 1; 1 ,B  3; 1; 0 ,C  2; 1; 1  Biết điểm M  sao cho biểu thức

Trang 8

Câu 14 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:   1 0 và hai

điểm A  5; 1; 2,B1; 2; 2  Trong tất cả những điểm M thuộc mặt phẳng   , điểm2

2

1

1 22

1 222

Câu 15 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y  3z 6 0 và hai

điểm A0; 1; 1 ,B1; 2; 0  Biết điểm M thuộc mặt phẳng   sao cho P2MA MB 

đạtgiá trị nhỏ nhất là Pmin Khi đó, Pmincó giá trị bằng bao nhiêu?

A P min 2 3 B P min 3. C P min 14 D P min 21

Lời giải Chọn C.

Trang 9

CHÚ Ý: Khi gặp lớp câu hỏi “Tìm giá trị nhỏ nhất của Pk MA i i

 với M là một điểm thuộcmặt phẳng cho trước” Thì ta luôn kết quả Pmin  k MI i với k IA  i i 0

Do đó ở bài toántrên ta có thể suy ra Pmin MI do  k    i 2  1 1

Câu 16 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x 2y z  3 0 và hai

điểm A1; 1; 0 ,B2; 1; 3  Đường thẳng  đi qua điểm A, nằm trong mặt phẳng   saocho khoảng cách từ điểm Btới  là lớn nhất Khi đó phương trình đường thẳng  là

Gọi H là hình chiếu vuông góc của Btrên , khi đó:

d B  BHBA

Suy ra d B  , max  14 khi HA hay AB  

Bài toán được phát biểu lại thành bài toán cơ bản sau:

“Viết phương trình đường thẳng  nằm trong   , cắt

Và vuông góc với AB tại A

Ta có    

1; 2; 1

, 4; 4; 4 4 1; 1; 11; 2; 3

Câu 17 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x y  2z 5 0 và hai

điểm M2; 1; 0 ,N3; 4; 5  Đường thẳng  đi qua điểm M , nằm trong mặt phẳng  sao cho khoảng cách từ điểm Ntới  là nhỏ nhất Khi đó phương trình đường thẳng  là

Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của N trên  và  

Khi đó: d N ,   NHNKconst

Suy ra d N , max NK khi HKhay MK

31; 1; 2 : 4

Trang 10

Câu 18 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

 và haiđiểm A1; 2; 0 ,B2; 3; 1  Đường thẳng  đi qua điểm A, vuông góc với d sao chokhoảng cách từ điểm Btới  là lớn nhất Khi đó phương trình đường thẳng  là

Gọi H là hình chiếu của B trên , khi đó:

d B  BHBA

Suy ra d B  , max 3 3 khi HA hay AB  

Bài toán được phát biểu lại thành bài toán cơ bản sau:

“Viết phương trình đường thẳng  đi qua A vuông góc

Câu 19 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y z   1 0 và hai

điểm M1; 2; 1 ,N3; 1; 0  Đường thẳng  đi qua điểm M , song song với  P sao cho

khoảng cách từ điểm Ntới  là lớn nhất Khi đó phương trình đường thẳng  là

Gọi H lần lượt là hình chiếu vuông góc của N trên ,khi đó:

d N  NHNM

Suy ra d N  , max  6 khi HA hay MN  

Bài toán được phát biểu lại thành bài toán cơ bản sau:

“Viết phương trình đường thẳng  đi qua M vuông góc với MN và song song với  P ”.

Ta có    

2; 1; 1

, 0; 4; 4 4 0; 1; 12; 1; 1 d

Trang 11

Lời giải Chọn D.

Trang 12

Ta có MA MB MA MB A B  '  ' 2 21 MA MB min 2 21.

Dấu “” xảy ra khi A B'     M

3 4' : 1 3 4 ;1 ; 4 2

Câu 23 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 1; 0,B3; 1; 4  và mặt phẳng

  :x y z   1 0 Tìm tọa độ điểm M  sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 13

Câu 24 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 1; 2 ,B0; 1; 6 và đường thẳng

Trang 14

d      Viết phương trình đường thẳng , biết  cắt

ba đường thẳng d1,d2,d3 lần lượt các điểm A,B,C sao cho AB BC

Xét ba điểm A,B,Clần lượt nằm trên ba đường thẳng d1,d2,d3, khi đó:

Trang 15

Gọi  cắt d1 và d2 lần lượt tại điểm A,B.

a

b kb

Với A1; 1; 2 , O0; 0; 0, suy ra phương trình :

Trang 16

 2

1

30 108 78 0 13

loai5

Chú ý: Các bạn xem thêm các dạng toán cực trị về đường thẳng ở bài giảng cuối cùng

Câu 30 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 Biết mặt phẳng   đi

qua M và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,Csao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ

nhất (với O là gốc tọa độ) Phương trình mặt phẳng   là

A   :x y z   6 0 B   : 6x3y2z18 0

C   :x2y3z 14 0 D   : 3x2y z  10 0

Lời giải Chọn B.

9

a b

Câu 31 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 0; 0, M  8; 1; 2 Mặt

phẳng   đi qua AM cắt các tia Oy,Oz tại B,Cphân biệt sao cho OB2OC có phươngtrình là

A   :x4y3z 2 0 B   :x 2y6z 2 0

C   :x 4y7z 2 0 D   :x2y4z 2 0

Lời giải Chọn D.

Trang 17

Câu 32 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0; 2; 0 ,B0; 0; 1  và C Ox

Biết khoảng cách từ C tới mặt phẳng  P : 2x2y z 0 bằng khoảng cách từ C tới đườngthẳng : 1 2

Câu 33 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm B0; 3; 0,M4; 0; 3  Viết

phương trình mặt phẳng  P chứa B,M và cắt các tia Ox,Oz lần lượt tại A,C sao cho thể

tích khối tứ diện OABC bằng 3 (với O là gốc tọa độ)

Gọi A a ; 0; 0Ox,C0; 0; cOz Do OABC là tứ diện và  P cắt tia Ox,Oz

Trang 18

Câu 34 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 1 ,N  1; 0; 1  Viết

phương trình mặt phẳng  P đi qua M ,N và cắt trục Ox,Oy theo thứ tự tại AB(khác

Giả sử  P cắt Ox,Oy, Oz lần lượt tại A a ; 0; 0,B0; b; 0,C0; 0; c có dạng

Câu 35 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M  2; 1; 3,N  1; 0; 1  Viết

phương trình mặt phẳng  P đi qua M và cắt ba trục tọa độ tại A,B,C khác gốc tọa độ O

sao cho tam giác ABC có trực tâm M

A  P :x y z   4 0 B  P : 2x y  3z12 0

C  P : 2x y  3z14 0 D  P :x y z  0

Lời giải Chọn C.

Cách 1:

Trang 19

Giả sử  P cắt Ox,Oy, Oz lần lượt tại A a ; 0; 0,B0; b; 0 ,C0; 0; c với abc 0

Câu 36 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho x2y2z2 2mx 2m 1 y m  2 0

là phương trình của mặt cầu S m Biết với mọi số thực m thì S m luôn chứa một đường tròn

Gọi M x y z ; ;  là một điểm thuộc đường tròn cố định với mọi số thực m, khi đó ta có:

Trang 20

Câu 37 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng   : x 2y z  1 0 ,

  :x 2y z  8 0,  :x 2y z  4 0 Một đường thẳng  thay đổi cắt ba mặt phẳng

  ,  ,  lần lượt tại A,B,C Hỏi giá trị nhỏ nhất của biểu thức P AB2 144

AC

  là?

Lời giải Chọn A.

Vì ta có   / /  / /  , nên theo định lí Thales trong không gian, ta có:

Câu 38 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x 2y2z 3 0 và mặt

cầu  S :x2y2 z2 10x6y 10z39 0 Từ một điểm M thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với  S tại N Biết MN 4 Tính độ dài đoạn OM.

Lời giải Chọn D.

 S :x2y2z2 8 Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M , cắt mặt cầu  S tại hai điểm

A,B phân biệt Tính diện tích lớn nhất Scủa tam giác OAB

Trang 21

A S 2 2 B S 2 7 C S 4 D S  7

Lời giải Chọn D.

Ta có  

2 2

x

x x

Dấu “” xảy ra khi x 1 hay HM Khi đó SOABf x   7 S

Chú ý : Ở câu hỏi này rất nhiều bạn sẽ chọn đáp án C vì lí luận như sau:

R

  ”

Nhưng do AB luôn đi qua điểm M cố định nên dấu “” ở các đánh giá trên đều không thể xảy

ra Vì vậy với những bài toán có yếu tố cực trị ta luôn dựa vào yếu tố bất biến để tư duy và bàitoán này R 2 2 và OM 1 là hai yếu tố “bất biến” ( không đổi) nên ta sẽ dựa vào nó để tìmgiá trị lớn nhất

Câu 40 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x 2y2z 3 0 và mặt

cầu  S :x2y2 z22x 4y 2z 5 0 Giả sử điểm M PN S sao cho vectơ

Cách 1: Do MN cùng phương với vectơ u  1; 0; 1 nên :

Trang 22

Gọi H là hình chiếu của Nxuống  P

 Tam giác MNH vuông cân tại HMN  2NH

Ta có NHN H' ' IN IH '  R d I ,  P    1 2 3

Suy ra MN 3 2 MNmax 3 2

Ngày đăng: 18/01/2021, 08:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MA  MB  MI M là hình chiếu vuông góc củ aI trên . - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
l à hình chiếu vuông góc củ aI trên (Trang 1)
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc củ aI trên . - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
th ỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc củ aI trên (Trang 6)
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc củ aI trên . - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
th ỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc củ aI trên (Trang 8)
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc củ aI trên . - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
th ỏa mãn yêu cầu bài toán thì M là hình chiếu vuông góc củ aI trên (Trang 8)
Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aB trên  ,khi đó: - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu vuông góc củ aB trên  ,khi đó: (Trang 9)
Gọi H là hình chiếu củ aB trên  ,khi đó: - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu củ aB trên  ,khi đó: (Trang 10)
Gọi H là hình chiếu vuông góc củ aO trên . - Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về mặt phẳng Oxyz trong không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu vuông góc củ aO trên (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w