Một hình trụ gọi là nội tiếp nửa mặt cầu S O R nếu một đáy của hình trụ nằm trong đáy của nửa ; mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của hình trụ với nửa mặt cầu.. Từ đó s[r]
Trang 1Câu 30: [2D1-3] Tìm các giá trị của tham số thực m để hàm số y x mcosx nghịch biến trên
;
A 1 m1 B m hoặc 1 m 1 C m hoặc 1 m 1 D 1 m 1
Lời giải Chọn D
;
Lời giải Chọn D
2.cos 4
y m x
Hàm số đồng biến trên ; ym2.cosx 4 0, x
Nếu m 0: Khi đó y 4 0, x Rnên hàm số đồng biến trên ;
Trang 2Câu 2: [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y m 2sinx2018x đồng biến trên
2
;3
Vì m nguyên nên có 89giá trị thỏa mãn
Câu 31: [2D2-3] Đặt log 32 a, log 43 b Biểu diễn T log 8 log27 25681 theo a và b ta được
Trang 3Lời giải Chọn C
Viết lại phương trình (1) dưới dạng
5 6
1
2
, , 02
x
u
u v v
m m
TH1: Phương trình * có nghiệm duy nhất x 0, suy ra m 2
TH2: Phương trình * có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là 2 và nghiệm còn lại khác 3, suy ra m 2 3
TH3: Phương trình * có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là 3 và nghiệm còn lại khác 2, suy ra m 2 8
Vậy có tất cả ba giá trị m thỏa mãn
Câu 2 [2D2-3] Cho phương trình 251 1 x2 m 2 5 1 1 x2 2m 1 0
với m là tham số thực Số nguyên dương m lớn nhất để phương trình có nghiệm là?
Trang 4Suy ra số nguyên dương m lớn nhất là m=25 Chọn D
Cách CASIO Cô lập m ta được
Sử dụng MODE7 khảo sát hàm f x với thiết lập Start -1, End 1, Step 0, 2
(Do điều kiện 1 x2 nên Start -1, End 1)0 1 x 1
Quan sát bảng giá trị ta thấy f x f 0 25.043 hay mf 0
Vậy m nguyên dương lớn nhất là 25.
Câu 33: [2D3-3] Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật H có một cạnh nằm trên trục hoành và có
hai đỉnh trên một đường chéo là A 1;0 và C m m ; với m 0 Biết rằng đồ thị hàm số
y xchia hình H thành hai phần có diện tích bằng nhau Tìm m
2
Lời giải Phân tích: Ta cần tìm tọa độ điểm B và tính được diện tích một phần mà đường y x chia hình H .
Trang 5Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x x; 0;x m y ; 0 Suy ra
;0 ; ; 1 ; 1;5
H thành hai phần có diện tích bằng nhau Tìm m
Lời giải Phân tích:
Trước hết cần vẽ đúng hình và xác định đúng phần diện tích cần tính Sau đó dùng tích phân đểtính phần diện tích đó
x y
Trang 62 4ln
2 4ln
Lời giải Phân tích:
Trước hết cần vẽ đúng hình và xác định đúng phần diện tích cần tính Chú ý phần diện tích cần tìm gồm hai phần và tam giác vuông và hình thang cong
Ta có 2x3 2x1 1 2 x 1 3 2x1 2
Đặt t 2x1 t2 2x 1 tdt dx
Trang 7Câu 35: [2D2-3] Gọi H là tập hợp điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxythỏa mãn
2z z 3 và số phức z có phần ảo không âm Tính diện tích hình H
Trang 8x y
2
2 99
Trang 93 2
1 0
193
1
9 9sin cos3
t dt
x y
2
2 99
1
9 9sin cos3
t dt
Câu 36: [2H2-3] Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng 3a và chiều cao
bằng 8a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB C C
Trang 10A R4a B R5a C R a 19 D R2a 19.
Lời giải Chọn C
Ta chứng minh bài toán sau:
Hình chóp S ABC (hoặc S ABCD có mặt bên ), SAB vuông góc mặt đáy Tìm bán kính mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
Từ S hạ SH AB SH ABC
Gọi O O, ' lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC SAB,
M là trung điểm của AB suy ra OM AB O M, ' AB
là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB
Gọi I là giao điểm của I O x ' và Ot
I O x IS IA IB I Ot IA IB IC
I
là tâm của mặt cầu ngoại tiếp S ABC và bán kính là R IS
Xét tam giác SIO vuông tại '' O ta có IS O S' 2O I' 2
Ta lại có tứ giác OMO I là hình chữ nhật nên'
R O Slà bán kính đường tròn ngoại tiếp mặt bên SAB vuông góc với mặt đáy;
d AB là giao tuyến của mặt bên SAB vuông góc với đáy và mặt đáy.
Áp dụng bài toán trên vào bài toán này ta có
Trang 11Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB C C cũng chính là bán kính đường tròn ngoạitiếp hình chóp A BCC B
Hình chóp A BCC B có mặt bên ABC vuông góc với mặt đáy
Áp dụng công thức bài toán trên ta có
1
R OB bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy BCC B
2
R GSlà bán kính đường tròn ngoại tiếp mặt bên ABC vuông góc với mặt đáy;
d BC là giao tuyến của mặt bên ABC vuông góc với đáy và mặt đáy.
tiếp ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho là:
A
273
a
373
Trang 12Gọi O O, lần lượt là trọng tâm ABC và A B C .
Trong mp A AOO dựng đường thẳng d là trung trực của
Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh A B.
Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A 481
16
.16
.32
.32
a
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm của AB. Ta có SI ABCD
Hình chóp S ABC có mặt bên SAB vuông góc với mặt đáy ABC
Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC Áp dụng trường hợp 5, ta có
1
R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và ABC
2
R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB
Vì tam giác ABC vuông tại B nên 2 2
SAB
SA SB AB S
R
;2
a
Trang 13Trên các cạnh SB , SC lần lượt lấy các điểm B , C sao cho SB a , SC a , khi đó SAB C
là tứ diện đều cạng bằng a Thể tích khối tứ diện SAB C là
3
212
Trang 142 2
Câu 38: [1H3-3]Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằnga Góc hợp bởi cạnh bên và mặt
phẳng đáy bằng 600 Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SAvà BC bằng
Nhận thấy SA vuông góc BC nên tìm khoảng cách giữa 2 đường này ta dựng đường vuông góc chung
Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC,E là trung điểm của
HEBCvì HE là trung tuyến trong tam giác cânHBC
Suy ra HElà đoạn vuông góc chung của SA và BC
Câu 1: [1H3-3]Cho lăng trụ tam giác ABC A B C 1 1 1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A lên mặt phẳng A B C1 1 1 thuộc đườngthẳngB C1 1.Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và B C1 1 theo a là:
Trang 15Do AH A B C1 1 1 nên góc AA H1 là góc giữa AA1 vàA B C1 1 1
Theo giả thiết thì góc AA H1 bằng 300
Xét tam giác vuông AA H1 có AA1 a, 0
Câu 2: [1H3-3] Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , BC b ,
SA SB SC SD c Klà hình chiếu vuông góc của B xuống AC Tính khoảng cách giữa
SA và BK
2 2 2 2
2 2
42
2 2
42
2 2
42
O D
Theo giả thiết ta được:SOABCD SAC ABCD
BK
Trang 16+ SABcân đỉnh S, BH là đường cao nên
Viết phương trình đường thẳng d song song
với mặt phẳng P : 2x3y4z 6 0 , cắt đường thẳng d và 1 d lần lượt tại 2 M và N sao
t t
Trang 17giao tuyến của hai mặt phẳng P , Q Biết rằng d là đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng R , cắt cả hai đường thẳng d và lần lượt tại A, B Đường thẳng d đi qua điểm
nào sau đây?
A H9; 0; 6 B L7;1; 6 C P6; 3; 5 D K5; 4; 5
Lời giải Chọn A
Ta thấy H9; 0; 6 thuộc đường thẳng dnên chọn đáp án A
Câu 2: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2
Trang 18 và vec tơ chỉ phương u d 1; 0; 1
Vậy phương trình của là
65292
Câu 40: [1D3-3] Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là
100000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 30000 đồng so vớigiá của mét khoan ngay trước đó Một người muốn kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này đểkhoan một giếng sâu 20mét lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình Hỏi sau khi hoàn thànhviệc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bằng bao nhiêu?
A 7700000 đồng B 15400000 đồng C 8000000 đồng D 7400000 đồng
Lời giải Chọn A
Phân tích: Một bài toán thực tế về dạng bài tập Cấp số cộng Với số hạng thứ nhất ứng với lần khoan đầu tiên giá là 100000 đồng và công sai chính là số tiền tăng lên sau mỗi mũi khoan là
30000 đồng
Gọi u n là giá của mét khoan thứ n, trong đó 1 n 20.
Theo giả thiết, ta có u 1 100000 và u n1 u n 30000 với 1 n 19
Ta có u n là cấp số cộng có số hạng đầu u 1 100000 và công sai d 30000.
Tổng số tiền gia đình thanh toán cho cơ sở khoan giếng chính là tổng các số hạng của cấp số cộng u n Suy ra số tiền mà gia đình phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng là
Câu 1: [1D3-2] Một người trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: Hàng 1 có 1 cây, hàng 2 có
2 cây, hàng 3 có 3 cây Hỏi có bao nhiêu hàng?
Lời giải Chọn B
Gọi n là số hàng cây thì số cây là tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng với:
Câu 2: [1D3-3] Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn tròn lại theo chiều dài tạo thành một khối trụ
có đường kính 50 cm Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh cổ động, phần còn lại là
một khối trụ có đường kính 45 cm Hỏi phần đã trải ra dài bao nhiêu mét (làm tròn đến hàngđơn vị)?
A 373 (m) B 187 (m) C 384 (m) D 192 (m)
Trang 19Lời giải Chọn A
Độ dày của tấm đề can là: 50 45 0,01( )
Câu 41: [1D2-3]Trong khai triển biểu thức F 3329thành tổng của 10 số hạng, hỏi số hạng là số
nguyên có giá trị lớn nhất trong các số hạng là số nguyên của khai triển này
A 8 B 4536 C 4528 D 4520
Lời giải Chọn B
- -
ï ì
Trang 20A 7
10 10
2
10 10
2
10 10
2
3 C
Lời giải Chọn B
Khai triển nhị thức Niu-tơn của
íï ³ ïî
Câu 42: [1D1-3] Cho hàm số h x sin4x cos4x 4 sinm x Có bao nhiêu giá trị nguyên của3
tham số m để hàm số xác định với mọi x R
Trang 21Nên không có mthỏa ycbt
Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m thỏa ycbt
Nên ta có: 0m1 suy ra có 2 giá trị nguyên thỏa ycbt
Trường hợp 2: m 0, ta không xét vì ycbt là m không âm
Trường hợp 2: m 1 , ta có: min 1;1 f t f 1 2m 2 0 m 1
Nên không có mthỏa ycbt
Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m thỏa ycbt
Câu 43: [2D1-4]Cho hàm số yf x có đạo hàm trên Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của
hàm sốyf x , (yf x liên tục trên ) Xét hàm số g x f x 2 2 Mệnh đề nào
dưới đây sai?
Trang 22Ta có g x' 2xf x' 2 2
2 2
Câu 1: [2D1-4-PT1]Cho hàm số yf x( )có đạo hàm trên Đồ thị của hàm số yf x'( )như
hình vẽ Tìmcác khoảng đơn điệu của hàm số g x( ) 2 ( ) f x x22x2017
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số g x nghịch biến trên 1;3 B Hàm số g x có 2 điểm cực trị đại.
C Hàm số g x đồng biến trên 1;1 D Hàm số g x nghịch biến trên 3;
Lời giải Chọn C
Trang 23Câu 2: [2D1-4-PT2]Cho hàmsốyf x( )có đạo hàm trên Đường cong trong hình vẽ dưới là
Ta có g x' 2xf ' 3 x2
2 2
Trang 24PHƯƠNG PHÁP CHUNG:
Sử dụng tính chất của hàm số logarit để biến đổi khử hết lôgarit
Sủ dụng phương pháp hàm số hoạc dung BĐT để giải bài toán tìm Max, Min
m max g t g
2
m max g t m (không thỏa mãn)(2)
Nếu 2m 2 0 m 1 thì hàm số g t nghịch biến trên khoảng 0; 2 , suy ra
Trang 25Từ (1), (2) và (3) suy ra S 1 và số phần tử của tập hợp S là 1.
CÂU PHÁT TRIỂN Câu 1 [2D2-4] Cho các số thực x, y thỏa mãn 0x y, 1 và log3 1 1 2 0
Ta có: Với x và y không đồng thời bằng 0 , không đồng thời bằng 1 và 0x y, 1 (*)
x y
Từ (a) và (b) suy ra giá trị nhỏ nhất của P2x y là 1
Câu 2 [2D2-4] Cho x, y là các số thực thỏa mãn log4x y log4x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 26x y
x
Hỏi trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
I Số điểm cực tiểu của hàm số g x là 2
II Hàm số g x đồng biến trên khoảng 1;2
III Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x là g 1 .
IV Cực đại của hàm số g x là 0
Lời giải
Trang 27x x x
hình vẽ bên, xét hàm số y g x f x x2 x
Trang 28Hỏi trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
I Số điểm cực trị của hàm số g x là 3
II Hàm số g x đồng biến trên khoảng 1;0
III Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x là g 1 .
IV g 0 g1 g 2
Lời giải Chọn D.
x x x
Trang 29x x x
Trang 31Gọi điểm M2;0, A3; 3khi đó
PHÁT TRIỂN THÀNH HAI CÂU
Trang 32Câu 47: [1H3-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại
B, tam giác SAC vuông tại C Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và ABC bằng 60.Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB
Goi I J, lần lượt là trung điểm của AB SA, Khi đó IJ là đường trung bình của tam giác SAB
Câu 1: [1H3-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân có AC BC 2 ,a AB a , tam
giác SBA vuông tại B, tam giác SAC vuông tại C Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và
ABC bằng 30o Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB.
Trang 33Goi I J, lần lượt là đường trung bình của AB SA, Khi đó IJ là đường trung bình của tam giác
Câu 2: [1H3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thangAB CD/ / , tam giác SBA
vuông tại B, tam giác SAD vuông tại D Biết AD BD 2 ,a AB a góc giữa hai mặt phẳng
(SAB) và ABC bằng 60o Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB.
Trang 34Goi I J, lần lượt là đường trung bình của AB SA, Khi đó IJ là đường trung bình của tam giác
Câu 48: [2H2-3] Khi cắt mặt cầu S O R bởi một mặt kính đi qua tâm O , ta được hai nửa mặt cầu ;
giống nhau Giao tuyến của mặt kính đó với mặt cầu gọi là mặt đáy của mỗi nửa mặt cầu Mộthình trụ gọi là nội tiếp nửa mặt cầu S O R nếu một đáy của hình trụ nằm trong đáy của nửa ; mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của hình trụ với nửa mặt cầu Biết R 1, tínhbán kính đáy r và chiều cao h của hình trụ nội tiếp nửa mặt cầu S O R để khối trụ có thể ; tích lớn nhất
Trang 35Theo giả thiết suy ra đường tròn đáy trên của hình trụ có tâm O là hình chiếu của O xuống
trụ T nằm trên mặt cầu S O R ; Biết R 1, tính bán kính r và chiều cao h của hình trụ
T sao cho khối trụ T có thể tích lớp nhất
Gọi I , I lần lượt là tâm hai đường tròn đáy của T Hai đáy của T là hai hình tròn I ,
I .
Trang 36Câu 2: [2H2-3] Cho mặt cầu S O R cố định Hình nón ; N gọi là nội tiếp mặt cầu S O R nếu ;
hình nón N có đường tròn đáy và đỉnh thuộc mặt cầu S O R Tính bán kính đáy ; r của
Gọi I là đỉnh và H là tâm mặt đáy của hình nón N Do IH mp H OH, mp H
, ,
I O H
thẳng hàng
Dễ thấy để N có thể tích lớn nhất thì cần O nằm giữa đoạn IH
Gọi đường cao của hình nón là: h IH OI OH R OH , R h 2R
Suy ra r2 R2 h R 2
Thể tích khối nón là :
Trang 37 P2 cùng chứa đường thẳng AB và hai mặt phẳng này lần lượt tiếp xúc với mặt cầu S tại
các điểm H1, H2 Điểm K nào trong số các điểm sau đây nằm trên đường thẳng H H1 2.
A K1;4;2 . B K 1;3; 2 . C K1;5;3. D K 1;3 2
Phân tích
Gọi H là hình chiếu của I lên đường thẳng AB và M H H1 2IH
Do H H1 2 IH H H; 1 2 AB nên để viết được phương trình đường thẳng H H1 2 ta cần tìm tọa
độ điểm H và điểm M Từ đó suy đáp án đúng
Gọi M là giao điểm của H H1 2 và IH Khi đóH M1 IH
Trang 38kính r 2 Xét đường thẳng
1:
mặt phẳng chứa d và tiếp xúc với S lần lượt tại M , N Khi độ dài đoạn MN ngắn nhất
hãy tính khoảng cách từ điểm B1;0; 4 đến đường thẳng d
Mặt phẳng thiết diện đi qua tâm I M N, , cắt đường thẳng d tại H IH d d I d, , IH Gọi K MNIH Suy ra MNmin MHmin IHmin
Trang 39Suy ra IHmin khi 1
5
m Đường thẳng d có phương trình là
11:
545
d d
Cắt mặt cầu theo giao tuyến chứa đoạn MN được như hình vẽ
201822017
Lời giải Chọn A.
Trang 40k C
201822017!
201822019!
Lời giải Chọn A.
12019!
k
Do đó 2019!SC20191 C20193 C20192017C20192019
Trang 41S