Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi só tiền ban đầu?. ChọnBA[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH PHƯƠNG TRÌNH ,BẤT
PHƯƠNG TRÌNH MŨ-LOGARITCâu 1: [2D2-3](Đề minh họa – 2017) Giải phương trình
Lời giải.
ChọnB.
Cách 1:
Cách 2: Dùng máy Casio với chức năng SOVLE.
Cách 3: Dùng máy Casio với chức năng CALC ( thay ngược đáp số) lần lượt thử với
Trang 2Do là hai nghiệm của phương trình
Câu 4: (Đề minh họa – 2017) Giải bất phương trình
Lời giải.
ChọnA.
Ta có
Câu 5: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất năm và lãi hằng năm được nhập vào vốn Hỏi sau
bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi só tiền ban đầu?
Trang 3Câu 8: ( Trần Phú- Hà Nội) Cho hàm số tập nghiệm của
suy ra là nghiệm loại B.
Tiếp tục thử với , ta nhận được kết quả:
Trang 4Chú ý: Ở bài toán này sau khi tính ta có thể thử các đáp án vào
bằng bàn phím CALC qua phím tính đạo hàm cấp một Cụ thể: Nhập
Sau đó bấm CALC Màn hình hỏi ? thì ấn =, ? nhập ( thử với ), ta nhận đượckết quả:
Cứ thế ta thử ở các phương án B, D đều không thỏa mãn.
Câu 11: Phương trình có hai nghiệm Tích của hai nghiệm đó bằng
Lời giải.
ChọnC.
Phương trình tương đương:
Chú ý: Ở bài toán này đúng ra ta phải cho điều kiện nhưng với cách hỏi của bài toán ( kết quả cho biết tồn tại nghiệm) thì ta không cần kiểm tra điều kiện.
Trang 5Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình có nghiệm là.
A B
Lời giải.
ChọnD.
Bất phương trình tương đương:
Lời giải.
ChọnA.
Đặt , phương trình có dạng:
Câu 14: ( Đề Thử Nghiệm Bộ GD&ĐT).
Lời giải.
ChọnC.
Ta có:
Câu 15: ( Phan Bội Châu- Nghệ An)
Tìm tổng tất cả các nghiệm của phương trình
Lời giải.
ChọnA.
Trang 6Phương trình tương đương:
Câu 16: Gọi là nghiệm nhỏ nhất của bất phương trìn Hỏi giá trị nào sau đây gần
Trang 7Có (59-41+1)-1=18 số nguyên x
Câu 19: ( Chuyên Quốc Học Huế- Lần 1) Cho biết tập xác định của hàm số là
một khoảng có độ dài (phân số tối giản) Tính giá trị của
Bất phương trình tương đương:
Câu 21: ( Chuyên Vinh- Lần 2) Nghiệm của bất phương trình là
Trang 8Ta có:
Vậy có 4 giá trị nguyên
Câu 23: Cho bất phương trình Gọi lần lượt là nghiệm lớn nhất và nhỏ
nhất của bất phương trình Khi đó bằng bao nhiêu?
Lời giải.
ChọnB.
Ta có:
Câu 24: (Chuyên Thái Bình- Lần 3) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình sau có
Trang 9Số nghiệm của (*) là số giao điểm của đồ thị hàm số (với ) và đường
thẳng Dựa vào bảng biến thiên, yêu cầu của bài toán tương đương
Câu 25: Trong tất cả các tham số thực của để bất phương trình: nghiệm
đúng với mọi thì là giá trị lớn nhất Khi đó số nào sau đây gần nhất?
Trang 10Bài toán có thể phát biểu lại là “ Có bao nhiêu giá trị nguyên của để đồ thị hàm
cắt đường thẳng tại nhiều giao điểm nhất”
–
Từ bảng biến thiên, suy ra số giao điểm nhiều nhât của đồ thị và đường
thẳng là hai
Chú ý: Ở bài toán này ta không quan tâm tới điều kiện vì với thì
Câu 27: (Chuyên Vinh- Lần 1) Số nghiệm của phương trình là:
Lời giải.
ChọnB.
Vế trái của (1) đồng biến, suy ra là nghiệm duy nhất ( vô nghiệm)
Vế trái của (2) nghịch biến, suy ra là nghiệm duy nhất
có hai nghiệm
Câu 28: Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
Lời giải.
Trang 11Chọn B.
Phương trình tương đương:
P
hương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 29: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của số nguyên m thỏa mãn phương trình
cuy nhất một nghiệm Khi đó hiệu của bằng
Lời giải.
ChọnA.
Phương trình tương đương:
Ta đi giải bài toán sau “ Tìm để đồ thị hàm cắt đường thẳng tại một điểm duy nhất” Ta có: suy ra hàm số nghịchbiến trên
BBT:
Dựa vào bảng biến thiên ta có điều kiện:
Câu 30: Có bao nhiêu số nghiệm m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng
Lời giải.
ChọnA.
Trang 12Suy ra có 5 số nguyên thỏa mãn.
Câu 31: (Đề Thử Nghiệm - Bộ GD& ĐT) Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương
Nhập bỏ qua) với Star 0, End 1 và Step 0,1 ta được bảng sau:
Từ bảng cho ta biết: Khi x tăng từ thì giá trị tăng theo, nghĩa làhàm số đồng biến trên khoảng
Trang 13Suy ra đồng biến trên khoảng
Trang 14Chú ý: Nếu từ (*) bạn không nhìn được ra tích
Phương trình tương đương:
Ta đi giải bài toán sau “ Tìm để đồ thị hàm cắt đường thẳng
BBT:
Dựa vào BBT, yêu cầu bài toán tương đương:
Câu 34: (Sở GD&ĐT Hà Nội) Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình
nghiệm đúng với mọi giá trị của ?
A Có 6 giá trị nguyên B Có 7 giá trị nguyên
C Có 5 giá trị nguyên D Có 4 giá trị nguyên.
Lời giải.
ChọnC.
Trang 15Khi đó bài toán được phát biểu lại là “ Có bao nhiêu giá trị nguyên của để bất phương trình
có nghiệm đúng với ” Bài toán tương đương:
Câu 36: Có tất cả bao nhiêu số nguyên của m để phương trình có hai nghiệm thực
Trang 16Cách 2: Ta có
BBT:
–
Do nên ứng với mỗi cho ta một nghiệm x Nên (*) có hai nghiệm phân biệt khi và
chỉ khi (**) có hai nghiệm phân biệt dương
Câu 37: (Chuyên Phan Bội Châu) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
có đúng hai nghiệm phân biệt
Trang 17Với
đúng một nghiệm Từ bảng biến thiên ta suy ra .
Chú ý: Nếu bài toán yêu cầu phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì .
Câu 38: Trong tất cả các số thực m để phương trình có nghiệm duy nhất thì
là giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị nào sau đây gần nhất?
Do , nên ứng với 1 giá trị cho ta một nghiệm x Vậy yêu cầu bài toán tương
đương (*) có nghiệm duy nhất
Gần 0,7 nhất
Trang 18Câu 39: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình có đúng ba
nghiệm thực phân biệt
+) Nếu thì (**) có nghiệm duy nhất
+) Nếu thì (**) có hai nghiệm
Vậy để phương trình ban đầu có 3 nghiệm x thì (*) có 2 nghiệm thỏa mãn Dựa vào bảng biến thiên suy ra: , nghĩa là có một giá trị của
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm
Trang 19Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm khi:
Câu 41: (SởGD&ĐT Phú Thọ) Tìm các giá trị thực của m để phương trình có
nghiệm duy nhất
A. B C D Không có giá trị nào của m
Lời giải.
ChọnC
Cách 1: (Giải xuôi) Phương trình tương đương:
Xét hàm số dễ thấy nó đồng biến trên ( vì đồng biến khi )
Trang 20Điều kiện: Bất phương trình tương đương:
ra hàm đồng biến trở nên dễ dàng hơn.
Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có
nghiệm không âm
Trang 21Ta có: và
BBT:
Từ bảng biến thiên ta có:
Câu 44: (Chuyên Quốc Học Huế- Lần 1) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
có hai nghiệm thỏa mãn
Trang 22Ta có .
BBT:
–
Câu 46: (Chuyên Vinh - Lần 2) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có
hai nghiệm phân biệt
Suy ra hàm số đồng biến trên Số nghiệm của phương trình đã cho chính là số
bảng biến thiên suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Câu 47: (Chuyên Vinh - Lần 3) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm
duy nhất là
Trang 23Dựa vào bảng biến thiên, suy ra (*) có một nghiệm duy nhất
Câu 48: (Sở GD&ĐT Bắc Ninh) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
có hai nghiệm trái dấu
A B C D
Lời giải.
ChọnC.
Phương trình có hai nghiệm trái dấu nghĩa là: hay
Cách 1: Khi đó (*) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn