1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

33 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức z thuộc tập hợp nào sau đây.. A.?[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN MIN - MAX.

Câu 1. [2D4-3](KHTN –Lần 1) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện 1i z  1 7i  2

Tìm

max z

A max z 4 B max z 3 C max z 7 D max z 6

Câu 2. [2D4-3]Tìm giá trị lớn nhất của z biết rằng z thỏa mãn điều kiện

2 3

1 1

3 2

i z i

 

 

A max z 1 B max z 2 C max z  2 D max z 3

Câu 3. [2D4-3]Cho số phức z thỏa mãn z 4  z4 10. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của zlần lượt là

P 

22

A maxT 2 5. B maxT 2 10. C maxT 3 5. D maxT 3 2.

Câu 7 (Chuyên Lào Cai) Xét số phức z và z có điểm biểu diễn lần lượt là M và M  Số phức

Trang 2

CÁC BÀI TOÁN BỔ SUNG (PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI CÁC BÀI TOÁN KHÁC)

Câu 9. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  1 z 2i3 là đường thẳng

w là số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác OAB là tam giác nhọn B Tam giác OAB là tam giác cân.

C Tam giác OAB là tam giác vuông D Tam giác OAB là tam giác đều.

Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn 1 z 2 là số thựC Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z

A Đường tròn B Parabol C Một đường thẳng D Hai đường thẳng Câu 12. Giả sử  H

là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1i z

Diện tích hình phẳng  H

Câu 13. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z 3 4i và M  là điểm biểu diễn số phức

12

S 

252

S 

154

S 

152

S 

Câu 14. Gọi z và 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2 2z10 0 Gọi ,M , N P lần lượt là các

điểm biểu diễn của số phức z , 1 z và số phức w x yi2   trên mặt phẳng phứC Để tam giác

MNP đều thì số phức w x yi  là

A w  1 27 hoặc w  1 27. B w 1 i 27 hoặc w 1 i 27

Câu 15. Gọi z và 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2 4z  Gọi ,9 0 M N là các điểm biểu diễn

của số phức z và 1 z trên mặt phẳng phứC Khi đó độ dài của 2 MN

A MN 4 B MN 5 C MN 2 5. D MN  5.

Trang 3

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp tất cả các điểm M biểu diễn số phức  thỏa điều

kiện   1 2i z 3, biết z là số phức thỏa mãn z  2 5

z i w

z z i

 

A Một Parabol B Một Elip C Một đường tròn D Một đường thẳng.

Câu 18. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức zsao cho

22

A Một Elip B Một Parabol C Một đường tròn D Một đường thẳng.

Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn z1 z 2i

là một số thuần ảo Tập hợp điểm biểu diễn số phức z

là một đường tròn có diện tích bằng

54

52

D 25 Câu 20 (Đề minh họa – 2017) Cho số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số

phức w3 4 i z i  là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

A r 4 B r  5 C r 20 D r 22.

Câu 21. Cho số phức z thỏa mãn 2iz  z 3i Tập hợp điểm biểu diễn số phức w 1 i z  là3

một đường thẳng có phương trình

A x y  8 0 B x y  5 0 C x y  8 0 D x y  4 0.

Câu 22. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w 1 i z  với 1 z là số phức thỏa mãn z  1 1 là một

hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu?

PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN MIN – MAX

GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

ĐÁP ÁN

Trang 4

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Tìm

max z

A max z 4 B max z 3 C max z 7 D max z 6.

Lời giải Chọn D

là điểm biểu diễn số phức z x yi,

x y  ; 

.Khi đó (*)   C : x 32y 42  Ta có1

 

 

  iz 1 1    i z i  11

zxyOM

Do O Cmax zOMmax 2R 2

Trang 5

Câu 3. [2D4-4]Cho số phức z thỏa mãn z 4  z4 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z

lần lượt là

A 10 và 4 B 5 và 4 C 4 và 3 D 5 và 3

Lời giải Chọn D

, biết z1 z2  Tính giá trị biểu1thức Pz1z2

A

32

P 

22

P 

D P  3.

Lời giải Chọn D

Gọi M M lần lượt là điểm biểu diễn số phức 1, 2 z z 1, 2

Khi đó (*) M M1, 2 thuộc đường tròn  T

2

3

5

Trang 6

Câu 5. [2D4-4] (Toán Học & Tuổi Trẻ - lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2 z1 3 z i 2 2.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

z 

Lời giải

Chọn C

Gọi z  x yi,x y  ; 

được biểu diễn bởi điểm M x y ; 

.Suy ra 2 z 1 3 z i 2 x 12y2 3 x2y12 2MA3MB với A1;0 , B0;1

.Khi đó, điều kiện bài toán trở thành 2MA3MB2 2 2 AB(1)

Gọi z x yi  ( ,x y R được biểu diễn bởi điểm

AB 2 là đường kính của đường tròn  C

Áp dụng bất đẳng thức Bunha ta có:

Trang 7

và w có điểm biểu diễn lần lượt là N và N Biết rằng ' M M N N, ', , ' là

bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị lớn nhất của z4i 5

2

4 13.13

Lời giải Chọn C

Gọi M N, là điểm biểu diễn của số phức z x yi  với

A z  33. B z 50. C z  10. D z 2 5.

Lời giải Chọn D

Trang 8

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z x yi x y R   ,  .

w là số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Tam giác OAB là tam giác nhọn B Tam giác OAB là tam giác cân.

C Tam giác OAB là tam giác vuông D Tam giác OAB là tam giác đều.

Lời giải Chọn A

Gọi A x y 1; 1

là điểm biểu diễn số phức z x 1 y i1 và B x y 2; 2

là điểm biểu diễn số phức

Trang 9

Câu 11.[2D4-3]Cho Số phứczthỏa mãn1 z 2là số thựC Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là.

A Đường tròn B Parabol C Một đường thẳng D Hai đường thẳng.

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn C

S 

252

S 

154

S 

152

S 

Lời giải Chọn A

Trang 10

Câu 14.[2D4-3]Gọi z và 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2 2z10 0. Gọi M N P, , lần lượt là

các điểm biểu diễn của z z và số phức w x iy1, 2   trên mặt phẳng phứC Để tam giác MNP

đều thì số phức w là

A w  1 27 hoặc w  1 27 B w 1 27i hoặc w 1 27 i

Lời giải Chọn A.

Ta có

1 2

Câu 15.[2D4-3]Gọi z và 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2 4z 9 0 Gọi M N, lần lượt là các

điểm biểu diễn của z z trên mặt phẳng phứC Khi đó độ dài MN là1, 2

A MN  4. B MN  5. C MN 2 5 D MN  5

Lời giải Chọn C.

Ta có

1 2

Trang 11

A x12y 42 125 B x 52y 42 125.

C x12y 22 125

D x  2.

Lời giải Chọn A.

z i w

Suy ra M thuộc Parabol

Câu 18.[2D4-3]Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho

22

Đặt z= +x yi (x y, Î ¡ )

Trang 12

hay M thuộc Parabol.

Câu 19.[2D4-3]Cho số phức z thảo mãn (z+1)(z - 2i)

là một số thuần ảo Tập hợp biễu diễn số phức

Câu 20.[2D4-4] (Đề minh họa – 2017) Cho số phức z thỏa mãn z 4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu

diễn số phức w3 4 i z i  là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

A r  4. B r  5. C r 20. D r 22.

Lời giải Chọn C.

Trang 13

A x y  8 0. B x y  5 0. C x y  8 0. D x y  4 0.

Lời giải Chọn A.

Gọi M x y ;  với x y  , là điểm biểu diễn cho số phức w x yi 

Trang 14

CÁCH TIẾP CẬN CÁC BÀI TOÁN HAY VÀ KHÓ (VẬN DỤNG CAO)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

z w

z z

z z

 là số thuần ảo Tìm z ?

A z 1 B

12

z 

2 2

11

thỏa mãn điều kiện

Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

12

z 

Trang 15

Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn

3 4i z 4 8

z

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ gốc

tọa độ đến điểm biểu diễn số phức z thuộc tập hợp nào sau đây?

z w

z i A

z 

và điểm A trong hình vẽ bên là điểm

biểu diễn của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức

1

w iz

là một trong bốn điểm M , N , P, Q Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là

Trang 16

Câu 14. (Chuyên Vinh – lần 4)Cho số phức z có điểm biểu diễn là M Biết rằng số phức

1

w z

 được biểu diễn bởi một trong bốn điểm P, Q, R , S như hình vẽ bên Hỏi điểm biểu diễn của w là điểm nào?

T 

2 853

Trang 17

Câu 21 (Chuyên KHTN – Hà Nội – Lần 1)Cho z z z là các số phức thõa mãn 1, ,2 3 z1 z2 z3  1

Khẳng định nào sau đây đúng?

zzz

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2 23

zzz

Giá trị lớn nhất của biểu thức Pz1z2 2 z2 z3 2 z3 z1 bằng bao nhiêu?

A max

7 23

3 62

4 55

10 23

z z

Trang 18

Câu 28 (Chuyên KHTN - Lần 4) Vơi hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2  8 6iz1 z2  Tìm 2

giá trị lớn nhất của biểu thức Pz1  z2

A P  5 3 5. B P 2 26 C P 4 6. D P 34 3 2

, biết z1 z2  Tìm giá trị của biểu thức1

Pzz

A

32

P 

22

z w

z

 là số thực

Trang 19

z z

 là số thuần ảo Tìm z

A z 1 B

12

z 

Lời giải Chọn A.

Nhận xét: Nếu w là số thuần ảo thì w w 0

Do

11

z z

11

Câu 4. [2D4-4] (Đặng Thừa Húc – Nghệ An) Cho số phức z a bi a b R  ,  

thỏa mãn điều kiện

Trang 20

Cách 1: (Thực hiện các phép biến đổi tương đương).

Điều kiện bài toán tương đương:

2

11

2

i z

z 

Lời giải

Chọn C.

Cách 1: (Thực hiện các phép biến đổi tương đương)

Điều kiện bài toán tương đương:

Trang 21

Đáp án C.

Chú ý: Ở bài toán này ta đã sử dụng phép biến đổi z z1 2 z z1 2

.

Cách 2: (Dùng kỹ thuật giải ngược)

+) Thử với z 1, điều kiện bài toán:

z

Trang 22

B wmin 2 C wmin 1 D min

12

Lời giải

Chọn A.

Do z2 2z 5 0 có hai nghiệm z 1 2iz 1 2iz2  2z 5 z 1 2i z   1 2i

.Khi đó, điều kiện bài toán tương đương: z 1 2i z   1 2i z 1 2i z  3 1i 

Trang 23

Do A1;1   C , suy ra Mmax TAmax 2R2 2

Chú ý: Nếu A CMmax TAmax OA R

Câu 11 [2D4-4] (Toán học và Tuổi trẻ – Lần 8) Cho số phức z thỏa mãn 2 z1 3 z i 2 2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cách 1 (Dùng bất đẳng thức)

Sử dụng bất đẳng thức số phức: z1 z2 z1  z2 hay z1  z2 z1 z2 ta được:

2 z1 3 z i 2 z1z i  z i 2 z1  z i  z i    2 1 i z i 2 2 z iHay 2 z1 3 z i 2 2 z i  1

Mặt khác, theo giả thuyết 2 z1 3 z i 2 2 2 

.Từ    1 , 2

Trang 24

z i A

z 

và điểm A trong hình vẽ là điểm biểu

diễn số phức z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn số phức

1

w iz

là một trong bốnđiểm M N P Q Khi đó điểm biểu diễn số phức w là, , ,

A điểm Q B điểm M C điểm N D điểm P

Trang 25

Lời giải Chọn D.

Đặt z x yi  ( 0 y x do A thuộc góc phần tư thứ nhất) Khi đó

Suy ra điểm biểu diễn số phức w là P hoặc Q

Lại có: điểm có tọa độ 2 ; 2yx

thuộc góc phần tư thứ ba (vì ,x y   0 2 ; 2yx )0

Vậy điểm biểu diễn số phức w là P

Câu 14 [2D4-3] (Chuyên Vinh lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M. Biết rằng số phức

Từ hình vẽ ta có M có hoành độ x 1 và tung độ dương, suy ra M1;b

với b 0 biểu diễn

Trang 26

b b

b b

hơn 1  điểm Q thỏa mãn

Câu 15 [2D4-4] (Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị) Cho số phức w và hai số thực , a b Biết

z  w i zw là hai nghiệm phức của phương trình z2az b  Tính 0. Tz1  z2

A T 2 13. B

2 973

T 

2 853

T 

Lời giải Chọn B.

3

T y

Phương trình z2  z2 có hai nghiệm z z , nên theo Vi-ét ta có 1, 2  

1 2

1

*2

Trang 27

Áp dụng bất đẳng thức z1z2 z1  z2  z2 z1z2  z1  3 2 2  z2 min  1.

Câu 18 [2D4-3] (Chuyên Sư phạm – Lần 3) Cho số phức z thỏa mãn z   Mệnh đề nào đúng?z 0.

C Phần thực của z là số âm D z là số thuần ảo

Lời giải Chọn A.

a

b b

Trang 28

Cách 3: (Sử dụng Vi-et hàm bậc 3)

Xét phương trình z  3 1 0 *  có 3 nghiệm z , 1 z , 2 z thỏa mãn 3 z1 z2 z3  1

Áp dụng Vi-et bậc 3 với (*) ta có:

Câu 21 [2D4-4] (Chuyên KHTN – Hà Nội) Cho z , 1 z , 2 z là các số phức thỏa mãn 3 z1 z2 z3  1

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 29

Cách 1 Áp dụng công thức

zzz

Giá trị lớn nhấtcủa biểu thức Pz1z2 2 z2z3 2 z3z1

bằng bao nhiêu?

A

7 23

max

P

3 62

max

4 55

max

10 23

max

Lời giải Chọn B.

Áp dụng công thức biến đổi:

(Xem lại câu 22)

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopsky ta có:

max

Trang 30

Câu 24 [2D4-4] (Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa) Cho a , b , c là các số thực và

Ta có

2 2

Ta tính tổng Tz2016z2015  z 1 1 

Cách 1 (cho ai không nhớ công thức)

Do z  không là nghiệm của phương trình 0 z2016z2015   z 1 0 * nên:

Trang 31

Câu 26 [2D4-4] (Toán học và tuổi trẻ - Lần 8) cho số phức z thỏa mãn

13

z z

Tổng các giá trịlớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là:

Lời giải Chọn C.

Sử dụng công thức biến đổi

Trang 32

zz  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Pz1  z2

A P  5 5. B P 2 26. C P 4 6. D P  34 3 2.

Lời giải Chọn B.

Cách 1: Gọi z1  a b i z1 1; 2 a2b i2 với a b a b   1, , ,1 2 2

Câu 29 [2D4-4] Cho z z là hai số phức thỏa mãn 21, 2 z i  2 iz

, biết z1 z2  Tính giá trị của1biểu thức Pz1z2

Trang 33

A

32

P 

22

P 

Lời giải Chọn D.

Gọi z x yi x y   ,   , khi đó:

2z i  2 iz  2x 2y1 i  2 y xi  4x  2y1  2 yxxy 1(*)

Cách 2: Gọi M M lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức 1, 2 z z 1, 2

Khi đó từ (*) M M thuộc đường tròn 1, 2  T có tâm O0;0

zzzzzz

(*) ( xem lại cách chứng minh ở câu 28).

Áp dụng bất đẳng thức cơ bản: 2 a 2b2a b 2

Ngày đăng: 18/01/2021, 07:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN MIN - MAX. - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN MIN - MAX (Trang 1)
(PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI CÁC BÀI TOÁN KHÁC) - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
(PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI CÁC BÀI TOÁN KHÁC) (Trang 2)
PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN MIN – MAX GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN MIN – MAX GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN (Trang 3)
Ta có O M1 OM OM 2 (hình vẽ). - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a có O M1 OM OM 2 (hình vẽ) (Trang 4)
 (hình vẽ). - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
hình v ẽ) (Trang 5)
(PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN KHÁC) - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
(PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN KHÁC) (Trang 8)
Diện tích hình phẳng H - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i ện tích hình phẳng H (Trang 9)
mãn z 11  là hình tròn có diện tích bằng - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
m ãn z 11  là hình tròn có diện tích bằng (Trang 13)
Suy ra tập hợp các điểm biễu diễn số phức w là hình tròn có bán kính R 2 nên - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
uy ra tập hợp các điểm biễu diễn số phức w là hình tròn có bán kính R 2 nên (Trang 13)
và điể mA trong hình vẽ bên là điểm - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
v à điể mA trong hình vẽ bên là điểm (Trang 15)
Cách 2 (Dùng hình học) Gọi z x yi x y ,  - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
ch 2 (Dùng hình học) Gọi z x yi x y ,  (Trang 23)
và điể mA trong hình vẽ là điểm biểu - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
v à điể mA trong hình vẽ là điểm biểu (Trang 24)
Từ hình vẽ ta có M có hoành độ x 1 và tung độ dương, suy ra M 1; b - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
h ình vẽ ta có M có hoành độ x 1 và tung độ dương, suy ra M 1; b (Trang 25)
Cách 1: (Dùng hình học và kết hợp bất đẳng thức). - Bài tập có đáp án chi tiết về số phức môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a ́ch 1: (Dùng hình học và kết hợp bất đẳng thức) (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w