Dựa vào Átlát Địa lý Việt Nam, trang 13, 14, hãy cho biết cao nguyên nào dưới đây không phải của vùng núi Tây Bắc.. Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết sông nào dưới đây[r]
Trang 1Mã đề: 166
Câu 1 Địa hình nào sau đây là của vùng Đông Nam Bộ?
Câu 2 Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
Câu 4 Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
Câu 5 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên:
C Khí hậu có bốn mùa rõ rệt D Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
Câu 6 Vị trí địa lý nước ta thuận lợi cho phát triển loại hình giao thông vận tải nào sao đây?
C Đường ô tô và đường sắt D Đường ô tô và đường biển
Câu 7 Dựa vào Átlát Địa lý Việt Nam, trang 13, 14, hãy cho biết cao nguyên nào dưới đây không phải của vùng núi Tây Bắc?
Câu 8 Điểm giống nhau của vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc là:
A Địa hình cao nhất nước ta B Hướng núi tây bắc - đông nam
Câu 9 Diện tích nhỏ, phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt là đặc điểm của:
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng ven biển miền Trung
Câu 10 Theo công ước quốc tế về luật biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng 200 hải lý được tính từ:
A Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra B Có độ sâu 200m trở vào
Câu 11 Hệ tọa độ địa lý trên biển của nước ta kéo dài tới:
A 6055’B; 1030Đ - 116020’Đ B 6050’B; 1010Đ - 117020’Đ
C 8050’B; 1010Đ - 117022’Đ D 7050’B; 1020Đ - 117020’Đ
Câu 12 Địa hình núi cao trên 2000m chiếm bao nhiêu phần % diện tích cả nước?
Câu 13 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 14, hãy cho biết các đỉnh núi Chư Yang Sin, Lang Biang thuộc vùng núi nào dưới đây?
Câu 14 Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường:
C Nối các mũi xa nhất với các đảo ven bờ D Tính từ mức thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ
Câu 15 Trên đất liền nước ta giáp với các nước:
Trang 2Mã đề 166 - Trang 2
Câu 16 Đường bờ biển của nước ta cong hình chữ S từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng:
Câu 17 Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là:
D Sông Hồng và sông Cả
Câu 18 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết sông nào dưới đây có hướng vòng cung theo hướng núi?
Câu 19 Địa hình núi cao nhất nước ta thuộc khu vực:
Câu 20 Địa hình đồng bằng và núi thấp chiếm bao nhiêu phần % diện tích cả nước?
Trang 3
Câu 1 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên:
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
C Tiếp giáp với Biển Đông D Trong vùng nhiều thiên tai.
Câu 3 Dựa vào Átlát Địa lý Việt Nam, trang 13, 14, hãy cho biết cao nguyên nào dưới đây không phải của vùng núi Tây Bắc?
Câu 4 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết sông nào dưới đây có hướng vòng cung theo hướng núi?
Câu 5 Địa hình nào sau đây là của vùng Đông Nam Bộ?
Câu 6 Điểm giống nhau của vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc là:
A Địa hình cao nhất nước ta B Nằm giữa sông Hồng và sông Cả
Câu 7 Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là:
D Sông Hồng và sông Cả
Câu 8 Địa hình núi cao trên 2000m chiếm bao nhiêu phần % diện tích cả nước?
Câu 9 Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:
Câu 10 Diện tích nhỏ, phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt là đặc điểm của:
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng ven biển miền Trung
Câu 11 Địa hình núi cao nhất nước ta thuộc khu vực:
Câu 12 Địa hình đồng bằng và núi thấp chiếm bao nhiêu phần % diện tích cả nước?
Câu 13 Trên đất liền nước ta giáp với các nước:
Câu 14 Theo công ước quốc tế về luật biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng 200 hải lý được tính từ:
A Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra B Ngấn nước thấp nhất của thủy triều trở ra
C Có độ sâu 200m trở vào D Đường cơ sở trở ra
Câu 15 Vị trí địa lý nước ta thuận lợi cho phát triển loại hình giao thông vận tải nào sao đây?
Câu 16 Hệ tọa độ địa lý trên biển của nước ta kéo dài tới:
Trang 4Mã đề 199 - Trang 2
A 6055’B; 1030Đ - 116020’Đ B 7050’B; 1020Đ - 117020’Đ
C 8050’B; 1010Đ - 117022’Đ D 6050’B; 1010Đ - 117020’Đ
Câu 17 Đường bờ biển của nước ta cong hình chữ S từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng:
Câu 18 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 14, hãy cho biết các đỉnh núi Chư Yang Sin, Lang Biang thuộc vùng núi nào dưới đây?
Câu 19 Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
A Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú B Khí hậu ổn định, ít thiên tai
C Có nguồn nhân lực dồi dào D Giao thông thuận lợi
Câu 20 Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường:
A Nối các điểm có độ sâu 200m
B Tính từ mức thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ
C Nằm cách bờ biển 12 hải lý
D Nối các mũi xa nhất với các đảo ven bờ
Trang 5
Câu 1 Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là:
A Sông Mã và sông Cả B Sông Hồng và sông Mã C Sông Cả và dãy Bạch Mã D Sông Hồng và sông Cả
Câu 2 Điểm giống nhau của vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc là:
A Địa hình cao nhất nước ta B Mạch núi cuối cùng là dãy Bạch Mã
Câu 3 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên:
A Khí hậu có bốn mùa rõ rệt B Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
Câu 4 Đường bờ biển của nước ta cong hình chữ S từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng:
Câu 5 Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:
A Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta B Có 4 cánh cung lớn
Câu 6 Địa hình đồng bằng và núi thấp chiếm bao nhiêu phần % diện tích cả nước?
Câu 7 Theo công ước quốc tế về luật biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng 200 hải lý được tính từ:
A Có độ sâu 200m trở vào B Đường cơ sở trở ra
C Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra D Ngấn nước thấp nhất của thủy triều trở ra
Câu 8 Trên đất liền nước ta giáp với các nước:
Câu 9 Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường:
A Nối các mũi xa nhất với các đảo ven bờ
B Nằm cách bờ biển 12 hải lý
C Tính từ mức thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ
D Nối các điểm có độ sâu 200m
Câu 10 Hệ tọa độ địa lý trên biển của nước ta kéo dài tới:
A 8050’B; 1010Đ - 117022’Đ B 7050’B; 1020Đ - 117020’Đ
C 6055’B; 1030Đ - 116020’Đ D 6050’B; 1010Đ - 117020’Đ
Câu 11 Diện tích nhỏ, phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt là đặc điểm của:
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng giữa núi
Câu 12 Vị trí địa lý nước ta thuận lợi cho phát triển loại hình giao thông vận tải nào sao đây?
C Đường ô tô và đường sắt D Đường ô tô và đường biển
Câu 13 Dựa vào Átlát Địa lý Việt Nam, trang 13, 14, hãy cho biết cao nguyên nào dưới đây không phải của vùng núi Tây Bắc?
Câu 14 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 14, hãy cho biết các đỉnh núi Chư Yang Sin, Lang Biang thuộc vùng núi nào dưới đây?
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
Trang 6Mã đề 232 - Trang 2
C Tiếp giáp với Biển Đông D Trong vùng nhiều thiên tai.
Câu 16 Địa hình núi cao trên 2000m chiếm bao nhiêu phần % diện tích cả nước?
Câu 17 Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
C Có nguồn nhân lực dồi dào D Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú
Câu 18 Địa hình núi cao nhất nước ta thuộc khu vực:
Câu 19 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết sông nào dưới đây có hướng vòng cung theo hướng núi?
Câu 20 Địa hình nào sau đây là của vùng Đông Nam Bộ?
Trang 7
Câu 1 Địa hình núi cao trên 2000m chiếm bao nhiêu phần % diện tích cả nước?
Câu 2 Điểm giống nhau của vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc là:
Câu 3 Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là:
D Sông Mã và sông Cả
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
Câu 5 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết sông nào dưới đây có hướng vòng cung theo hướng núi?
Câu 6 Trên đất liền nước ta giáp với các nước:
Câu 7 Dựa vào Átlát Địa lý Việt Nam, trang 13, 14, hãy cho biết cao nguyên nào dưới đây không phải của vùng núi Tây Bắc?
Câu 8 Vị trí địa lý nước ta thuận lợi cho phát triển loại hình giao thông vận tải nào sao đây?
C Đường ô tô và đường sắt D Đường ô tô và đường biển
Câu 9 Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường:
A Tính từ mức thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ
B Nối các mũi xa nhất với các đảo ven bờ
C Nối các điểm có độ sâu 200m
D Nằm cách bờ biển 12 hải lý
Câu 10 Đường bờ biển của nước ta cong hình chữ S từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng:
Câu 11 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 14, hãy cho biết các đỉnh núi Chư Yang Sin, Lang Biang thuộc vùng núi nào dưới đây?
Câu 12 Diện tích nhỏ, phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt là đặc điểm của:
Câu 13 Hệ tọa độ địa lý trên biển của nước ta kéo dài tới:
A 7050’B; 1020Đ - 117020’Đ B 6055’B; 1030Đ - 116020’Đ
C 8050’B; 1010Đ - 117022’Đ D 6050’B; 1010Đ - 117020’Đ
Câu 14 Địa hình nào sau đây là của vùng Đông Nam Bộ?
Câu 15 Địa hình núi cao nhất nước ta thuộc khu vực:
Trang 8Mã đề 265 - Trang 2
Câu 16 Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
A Có nguồn nhân lực dồi dào B Khí hậu ổn định, ít thiên tai
C Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú D Giao thông thuận lợi
Câu 17 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên:
Câu 18 Địa hình đồng bằng và núi thấp chiếm bao nhiêu phần % diện tích cả nước?
Câu 19 Theo công ước quốc tế về luật biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng 200 hải lý được tính từ:
A Có độ sâu 200m trở vào B Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
Câu 20 Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:
A Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta B Gồm các khối núi và cao nguyên
Trang 9
Đáp án mã đề: 199
01 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 06 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 11 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 16 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ
02 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 07 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 12 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 17 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ
03 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 08 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 13 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 18 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ
04 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 09 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 14 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 19 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
05 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 10 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 15 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 20 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
Đáp án mã đề: 232 01 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 06 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 11 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 16 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ
02 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 07 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 12 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 17 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ
03 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 08 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 13 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 18 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ
04 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 09 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 14 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 19 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
05 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 10 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 15 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 20 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
Đáp án mã đề: 265 01 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 06 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 11 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 16 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
02 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 07 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 12 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 17 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
03 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 08 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 13 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 18 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
04 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 09 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 14 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 19 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
05 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 10 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 15 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓓ 20 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ
Đáp án mã đề: 166
01 C; 02 B; 03 D; 04 B; 05 A; 06 B; 07 C; 08 B; 09 D; 10 C; 11 B; 12 A; 13 C; 14 A; 15 C; 16 C; 17 D; 18 C; 19 D;
20 B;
Đáp án mã đề: 199
01 A; 02 B; 03 B; 04 A; 05 D; 06 C; 07 D; 08 B; 09 B; 10 D; 11 B; 12 D; 13 D; 14 D; 15 A; 16 D; 17 D; 18 D; 19 A;
20 C;
Đáp án mã đề: 232
Trang 1001 D; 02 D; 03 D; 04 B; 05 A; 06 D; 07 B; 08 C; 09 B; 10 D; 11 D; 12 A; 13 A; 14 C; 15 B; 16 D; 17 D; 18 D; 19 C;
20 A;
Đáp án mã đề: 265
01 C; 02 D; 03 A; 04 C; 05 C; 06 D; 07 C; 08 A; 09 D; 10 B; 11 B; 12 A; 13 D; 14 A; 15 D; 16 C; 17 C; 18 C; 19 C;
20 A;
Trang 11
Câu 15 C A B D