Câu 1.1: Hai điện tích q 1 ,q 2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F.. Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn bằng F khi đặt trong n[r]
Trang 1Bài 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU LễNG
Cõu 1 Trong những cỏch sau cỏch nào cú thể làm nhiễm điện cho một vật?
A Cọ chiếc vỏ bỳt lờn túc B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đó nhiễm điện.
C Đặt một vật gần nguồn điện; D Cho một vật tiếp xỳc với viờn pin.
Cõu 2 Cú hai điện tớch điểm q1 và q 2, chỳng đẩy nhau Khẳng định nào sau đõy là đỳng?
A q 1 > 0 và q 2 < 0 B q 1 < 0 và q 2 > 0 C q 1 q 2 > 0 D q 1 q 2 < 0.
Cõu 3 Khi khoảng cỏch giữa hai điện tớch điểm trong chõn khụng giảm xuống 2 lần thỡ độ lớn lực Cu – lụng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần.
Cõu 4 Khoảng cỏch giữa một prụton và một ờlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prụton và ờlectron là cỏc điện tớch điểm Lực tương tỏc giữa chỳng là
A lực hỳt với F = 9,216.10 -12 (N) B lực đẩy với F = 9,216.10 -12 (N).
C lực hỳt với F = 9,216.10 -8 (N) D lực đẩy với F = 9,216.10 -8 (N).
Cõu 5 Cho 2 điện tớch cú độ lớn khụng đổi, đặt cỏch nhau một khoảng khụng đổi Lực tương tỏc giữa chỳng sẽ lớn
nhất khi đặt trong
Cõu 7 Trong vật nào sau đõy khụng cú điện tớch tự do?
A thanh niken B thanh gỗ khụ C thanh chỡ D khối thủy ngõn.
Cõu 8 Hai điện tớch điểm q1=3.10 -6 C và q 1 =-3.10 -6 C đặt cỏch nhau 3cm trong dầu hỏa cú =2 Lực tương tỏc giữa hai điện tớch là
Cõu 9 Hai quả cầu nhỏ cú điện tớch 10-7 (C) và 4.10 -7 (C), tương tỏc với nhau một lực 0,1 (N) trong chõn khụng Khoảng cỏch giữa chỳng là
Bài 2: THUYẾT ELECTRON – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Cõu 1 Khi đưa một quả cầu kim loại khụng nhiễm điện lại gần một quả cầu khỏc nhiễm điện thỡ
A hai quả cầu đẩy nhau B hai quả cầu hỳt nhau.
C khụng hỳt mà cũng khụng đẩy nhau D hai quả cầu trao đổi điện tớch cho nhau.
Cõu 2 Vật bị nhiễm điện do cọ xỏt vỡ khi cọ xỏt
A eletron chuyển từ vật này sang vật khỏc B vật bị núng lờn.
C cỏc điện tớch tự do được tạo ra trong vật D cỏc điện tớch bị mất đi.
Cõu 3 Nếu nguyờn tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nú nhận được thờm 2 electron thỡ nú
A sẽ là ion dương B vẫn là 1 ion õm.
C trung hoà về điện D cú điện tớch khụng xỏc định được.
Cõu 4 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu ờlectron.
B Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật thừa ờlectron.
C Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương.
D Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật đó nhận thờm ờlectron
Cõu 5 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A vật phải ở nhiệt độ phũng B cú chứa cỏc điện tớch tự do.
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tớch.
1 Điện tích định luật Cu Lông
1.1 Có hai điện tích điểm q 1 và q 2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q 1 > 0 và q 2 < 0.
Trang 2B q 1 < 0 và q 2 > 0.
C q 1 q 2 > 0.
D q 1 q 2 < 0.
1.2 Có bốn vật A, B, C, D kích thớc nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhng lại đẩy C Vật C hút vật D.
Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Điện tích của vật A và D trái dấu.
B Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C Điện tích của vật B và D cùng dấu.
D Điện tích của vật A và C cùng dấu.
1.3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C Khi nhiễm điện do hởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D Sau khi nhiễm điện do hởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
1 4 Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
1.5 Tổng điện tích dơng và tổng điện tích âm trong một 1 cm 3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là:
1.7 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F
= 1,6.10 -4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:
A q 1 = q 2 = 2,67.10 -9 ( C).
B q 1 = q 2 = 2,67.10 -7 ( C).
C q 1 = q 2 = 2,67.10 -9 (C).
D q 1 = q 2 = 2,67.10 -7 (C).
1.8 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r 1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F 1
= 1,6.10 -4 (N) Để lực tơng tác giữa hai điện tích đó bằng F 2 = 2,5.10 -4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:
A r 2 = 1,6 (m).
B r 2 = 1,6 (cm).
C r 2 = 1,28 (m).
D r 2 = 1,28 (cm).
1.9 Hai điện tích điểm q 1 = +3 ( C) và q
2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực
t-ơng tác giữa hai điện tích đó là:
Trang 3C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
1.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron.
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng.
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
1.15 Phát biết nào sau đây là không đúng?
A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
1.16 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.
B Trong quá trình nhiễm điện do hởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
C Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật cha nhiễm
điện sang vật nhiễm điện dơng.
D Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì điện tích dơng chuyển từ vật vật nhiễm điện dơng sang cha nhiễm điện.
1.17 Khi đa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì
A hai quả cầu đẩy nhau.
B hai quả cầu hút nhau.
C không hút mà cũng không đẩy nhau.
D hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.
1.18 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.
B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.
Trang 4TRẮC NGHIỆM Câu 1 Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D Biết A nhiễm
điện dương Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?
A B và C âm, D dương B B âm, C và D dương.
C B và D âm, C dương D B và D dương, C âm.
Câu 2 Theo thuyết electron thì
A Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện tích dương.
B Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm.
C Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron
D Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
Câu 3 Đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện A lại gần quả cầu kim loại B nhiễm điện thì chúng hút nhau Giải
thích nào sau đây đúng.
A A nhiễm điện do tiếp xúc Phần gần B của A nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu Lực
hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút.
B A nhiễm điện do tiếp xúc Phần gần B của A nhiễm điện trái dấu với B làm A bị hút.
C A nhiễm điện do hưởng ứng Phần gần B của A nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu
Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút.
Trang 5D A nhiễm điện do hưởng ứng Phần gần B của A nhiễm điện trái dấu với B, phần kia nhiễm điện cùng dấu
Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút.
Câu 4 Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn bằng nhau
thì
A Cho A tiếp xúc với B, tách ra rồi cho A tiếp xúc với C và tách ra.
B Cho A tiếp xúc với B, tách ra rồi cho C tiếp xúc B.
C Cho A, B, C tiếp xúc nhau cùng một lúc, rồi tách ra.
D nối B với C bằng dây dẫn rồi đặt gần A, sau đó cắt dây nối.
Câu 5 Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lầnD giảm đi 4 lần
Câu 6 Đưa vật A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B ban đầu trung hòa về điện được nối với đất bởi một
dây dẫn Hỏi điện tích của B như nào nếu cắt dây nối đất sau đó đưa A ra xa B.
A B mất điện tích B B tích điện âm C B tích điện dương D Không xác định được.
Câu 7 Trong 22,4 lít khí Hyđrô ở 0°C, áp suất 1atm thì có 12,04.1023 nguyên tử Hyđrô Tính tổng độ lớn các điện tích dương trong một cm³ khí Hyđrô.
Câu 8 Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích +2,3μC, –264.10 –7 C, –5,9 μC, +3,6.10 –5 C Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra Tìm điện tích mỗi quả cầu.
A +1,5 μC B +2,5 μC C –1,5 μC D –2,5 μC
Câu 9 Tính lực tương tác điện, lực hấp dẫn giữa electron và hạt nhân trong nguyên tử Hyđrô, biết khoảng cách giữa
chúng là 5.10 –9 cm, khối lượng hạt nhân bằng 1836 lần khối lượng electron
A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).
C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
Câu 12 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Trang 6C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 13 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10 –7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hòa điện.
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đưa vật nhiễm điện dương lại gần một quả cầu bấc, nó bị hút về phía vật.
B Khi đưa vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc, nó bị hút về phía vật.
C Khi đưa vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc thì nó bị đẩy ra xa vật.
D Khi đưa vật nhiễm điện lại gần một quả cầu bấc thì nó bị hút về phía vật.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A êlectron là hạt mang điện tích âm –1,6.10–19 (C)
B êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10–31 (kg).
C Nguyên tử có thể mất đi hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
D êlectron không thể chuyển từ vật này sang vật khác.
Câu 18 Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F Thay đổi các điện tích thì lực
tương tác đổi chiều nhưng độ lớn không đổi Hỏi các yếu tố trên thay đổi như thế nào?
A đổi dấu q1 và q 2 B tăng gấp đôi q1, giảm 2 lần q 2
C đổi dấu q1, không thay đổi q 2 D tăng giảm sao cho q1 + q 2 không đổi.
Câu 19 Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích theo bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là
đường
Trang 7A hypebol B thẳng bậc nhất C parabol D tròn.
Câu 20 Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F Nếu giảm mỗi điện tích đi một
nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A không thay đổi B tăng gấp đôi C giảm một nửa D giảm bốn lần
Câu 21 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong điện môi lỏng ε = 81 cách nhau 3cm chúng đẩy nhau bởi lực 2 μN Độ
Câu 23 Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N Đặt chúng vào
trong dầu cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn là 10N Hằng số điện môi của dầu là
Câu 24 Cho hai quả cầu nhỏ trung hòa điện cách nhau 40cm Giả sử bằng cách nào đó có 4.1012 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Khi đó chúng hút hay đẩy nhau bằng lực tương tác là bao nhiêu?
A Hút nhau F = 23mN B Hút nhau F = 13mN
C Đẩy nhau F = 13mN D Đẩy nhau F = 23mN
Câu 25 Hai quả cầu nhỏ điện tích 10–7 C và 4.10 –7 C tác dụng nhau một lực 0,1N trong chân không Tính khoảng cách giữa chúng.
Câu 26 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2cm thì lực đẩy giữa chúng là
1,6.10 –4 N Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tương tác giữa chúng là 2,5.10 –4 N, tìm độ lớn các điện tích đó.
Trang 8Câu 29 Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 3μC và q 2 = 1μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau đó.
Câu 30 Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5μC và q 2 = – 3μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau đó.
Câu 31 Hai quả cầu kích thước giống nhau cách nhau một khoảng 20cm hút nhau một lực 4mN Cho hai quả cầu tiếp
xúc với nhau rồi lại đặt cách nhau với khoảng cách cũ thì chúng đẩy nhau một lực 2,25mN Tính điện tích ban đầu của chúng.
A q1 = +2,17.10 –7 C; q 2 = +0,63.10 –7 C B q1 = +2,67.10 –7 C; q 2 = –0,67.10 –7 C
C q1 = –2,67.10 –7 C; q 2 = –0,67.10 –7 C D q1 = –2,17.10 –7 C; q 2 = +0,63.10 –7 C
Câu 32 Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện cách nhau 2,5m trong không khí chúng tương tác với nhau bởi lực 9mN
Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu bằng –3 μC Tìm điện tích của các quả cầu ban đầu.
A q1 = –6,8 μC; q 2 = +3,8 μC. B q1 = +4,0 μC; q 2 = –7,0 μC.
C q1 = +1,41 μC; q 2 = –4,41 μC. D q1 = +2,3 μC; q 2 = –5,3 μC.
Câu 33 Hai quả cầu kim loại nhỏ kích thước giống nhau tích điện cách nhau 20cm chúng hút nhau một lực 1,2N Cho
chúng tiếp xúc với nhau tách ra đến khoảng cách cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng với lực hút Tìm độ lớn điện tích của mỗi quả cầu lúc đầu.
A q1 = 0,16 μC và q 2 = 5,84 μC B q1 = 0,24 μC và q 2 = 3,26 μC
C q1 = 2,34 μC và q 2 = 4,36 μC D q1 = 0,96 μC và q 2 = 5,57 μC
Câu 34 Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F Đưa chúng vào trong
dầu có hằng số điện môi ε = 4, đặt cách nhau một khoảng r’ = r/2 thì lực hút giữa chúng là
Câu 35 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A chúng đều là điện tích dương B chúng cùng độ lớn điện tích.
C chúng trái dấu nhau D chúng cùng dấu nhau.
Câu 36 Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q 1 và q 2 , cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích là
Trang 9A q = q1. B q = q1/2. C q = 0 D q = 2q1.
Câu 39 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4cm, chúng đẩy nhau một lực 10–5
N Độ lớn mỗi điện tích đó là
A |q| = 1,3.10–9 C B |q| = 2.10–9 C C |q| = 2,5.10–9 C D |q| = 2.10–8 C
Câu 40 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4cm, chúng hút nhau một lực 10–5
N Để lực hút giữa chúng là 2,5.10 –6 N thì chúng phải đặt cách nhau
Câu 41 Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15cm đặt ba điện tích qA = +2 μC, q B = +8 μC, q C = –8 μC Tìm véctơ lực tác dụng lên q A
A F = 6,4N, hướng theo chiều B đến C B F = 8,4 N, hướng vuông góc với BC.
C F = 5,9 N, hướng theo chiều C đến B D F = 6,4 N, hướng theo chiều A đến B.
Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy có ba điện tích điểm q1 = +4 μC đặt tại gốc O, q 2 = –3 μC đặt tại M trên trục Ox cách O đoạn OM = 5 cm, q 3 = –6 μC đặt tại N trên trục Oy cách O đoạn ON = 10cm Tính lực điện tác dụng lên q 1
Câu 45 Người ta treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0,1g bằng hai sợi dây nhẹ có độ dài ℓ như nhau Cho
chúng nhiễm điện bằng nhau chúng đẩy nhau và cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 15° Tính sức căng của dây treo.
A F = 103.10 –5 N B F = 74.10 –5 N C F = 52.10 –5 N D F = 26.10 –5 N
Câu 46 Một vật dẫn V trung hòa điện được cho tiếp xúc với vật X nhiễm điện Điều gì sau đây đã xảy ra?
A Nếu vật V đã truyền điện tích dương cho vật X thì ngược lại vật X truyền điện tích âm cho vật V
B Một trong hai vật đã truyền electron cho vật còn lại
C Một trong hai vật đã truyền ion dương cho vật còn lại.
D Không có sự truyền điện tích, các điện tích trên mỗi vật được phân bố lại.
Câu 47 Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau Tình huống nào
có thể xảy ra?
A Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.
B Ba điện tích cùng dấu, nằm trên một đường thẳng.
Trang 10C Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.
D Ba điện tích không cùng dấu, nằm trên một đường thẳng.
Câu 48 Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì
A electron di chuyển từ dạ sang êbônit B prôton di chuyển từ dạ sang êbônit.
C electron di chuyển từ êbônit sang dạ D proton di chuyển từ êbônit sang dạ.
Câu 49 Hai điện tích điểm q 1 ; q 2 đặt cách nhau khoảng r Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất?
A Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q 1
B Chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r.
C Tăng gấp đôi đồng thời độ lớn điện tích q 2 và khoảng cách r.
D Tăng gấp đôi độ lớn cà hai điện tích q 1 , q 2 đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r.
Câu 50 Hai quả cầu bằng kim loại cùng kích thước Ban đầu chúng hút nhau Sau khi cho chúng chạm vào nhau người
ta thấy chúng đẩy nhau Có thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều
A tích điện dương
B nhiễm điện âm
C tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau
D tích điện trái dấu nhưng có độ lớn khác nhau
Câu 51 Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo ở cùng độ cao, gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài
và hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu lần lượt là q 1 , q 2 có độ lớn |q 1 | = 2|q 2 |, thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng lần lượt là α 1 và α 2 Có thể kết luận
A α 1 = α 2 B α 1 < α 2 C α 2 < α 1 D α 1 = 2α 2
Câu 52 Hai điện tích được đặt tại hai điểm A, B Đặt một điện tích điểm Q o tại trung điểm của AB thì ta thấy Q o đứng yên Có thể kết luận
A Q o là điện tích dương B Q o không nhiễm điện dương.
C Q o là điện tích bất kỳ D Q o phải bằng không.
Câu 53 Tại bốn đỉnh của một hình vuông có 4 điện tích điểm q = +1 μC và tại tâm hình vuông có điện tích điểm q o Hệ điện tích đó thả tự do và nằm cân bằng Dấu và độ lớn của điện tích q o là
A q o = +0,96 μC B q o = –0,76 μC C q o = +0,36 μC D q o = –0,96 μC
Trang 11Câu hỏi trắc nghiệm.
Câu 1.1: Hai điện tích q1,q2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tươngtác giữa chúng là F Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn bằng F khi đặt trongnước nguyên chất ( = 81) thì khoảng cách giữa chúng phải:
Câu 1.2: Chọn câu đúng:
Trang 12C. Cọ thước nhựa vào mảnh dạ thì mảnh dạ cũng tích điện.
Câu 1.3: Hai điện tích điểm có điện tích bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn R
Câu 1.4: Hai điện tích điểm có điện tích bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn R
chúng phải đặt cách nhau:
Câu 1.5: Điều nào sau đây đúng khi nói về sự nhiễm điện của hai vật khi cọ xát?
nhau
trái dấu nhau
khác loại thì nhiễm điện trái dấu
Câu 1.6: Hai quả cầu tích điện với điện tích cùng dấu và được treo tại một điểm
trong
không khí (hình vẽ) Nếu ta nhúng chìm chúng vào nước cất và bỏ qua lực đẩy
Acsimét
tác dụng lên chúng thì khoảng cách giữa chúng:
A. vẫn không thay đổi B. sẽ tăng
C. sẽ giãm D. sẽ giãm xuống giá trị bằng không
Câu 1.7: Hai quả cầu tích điện với điện tích trái dấu và được treo trong không khí (hình vẽ).Nếu ta nhúng chìm chúng vào dầu hỏa và bỏ qua lực đẩy Acsimét tác dụng lên chúng
Trang 13thì khoảng cách giữa chúng:
A. vẫn không thay đổi
B. sẽ tăng
C. sẽ giãm
D. tăng đến giá trị bằng khoảng cách giữa hai điểm treo giữa chúng Câu 1.8: Nhận xét nào dưới đây đúng? Vật tích điện luôn luôn: A. Không hút các vật cách điện nhưng hút các vật dẫn điện B. Đẫy các vật cách điện cách điện nhưng hút các vật dẫn điện C. Không đẩy và không hút các vật cách điện, nhưng hút các vật dẫn điện D. Hút các vật cách điện chưa tích điện và cả các vật dẫn điện chưa tích điện Câu 1.9: Tìm phát biểu sai về hiện tượng nhiễm điện do cọ xát A. Khi cọ xát những vật như thủy tinh, thanh nhựa vào len dạ, hoặc lụa thì những vật đó bị nhiễm điện
B. Sự nhiễm điện của các vật thể hiện ở chổ các vật đó có thể hút hoặc đẩy các vật nhẹ như mẫu giấy, sợi bông
C. Sau này nghiên cứu kĩ hơn người ta thấy điện nhiễm trên thanh thủy tinh và điện nhiễm trên thanh nhựa êbônit khi cọ xát vào dạ là khác nhau
nhiễm điện hay không
Câu 1.10: Tìm phát biểu sai về điện tích.
lượng điện của vật Ví dụ ta nói điện tích của một quả cầu nhỏ
được xem là một điện tích điểm
trên một vật có kích thước lớn hơn
Câu 1.11: Tìm phát biểu sai về các điện tích.
Trang 14C. Điện tích xuất hiện trên thủy tinh khi cọ xát vào lụa là điện tích âm.
Câu 1.12: Chọn công thức đúng mô tả định luật Culông:
q q F r
C.
1 2 2
Câu 1.13: Tìm phát biểu sai về lực tương tác tĩnh điện trong môi trường điện môi.
tác sẽ yếu đi lần so với khi đặt trong chân không
trong chân không
của môi trường
D. Hằng số điện môi càng lớn cho biết độ dẫn điện của môi trường càng kém
Câu 1.14: Có hai điện tích q1 và q2 mà q1 = -2q2 Chọn hình vẽ đúng mô tả lực tương tác tĩnhđiện giữa chúng:
Trang 15điện tích của hai vật sau tiếp xúc luôn bằng điện tích của vật có điện ban đầu ấy.
trái dấu
không thay đổi
Câu 1.17: Khi giảm đồng thời hai lần độ lớn của hai điện tích và khoảng cách giữa chúngthì độ lớn của lực tương tác tĩnh điện sẽ:
Câu 1.20: Hai điện tích một âm, một dương, lúc đầu nằm cách nhau 2cm, sau đó chúng rời
xa nhau đến 6cm So với trường hợp đầu trường hợp sau lực nhỏ hơn:
Trang 16Câu 1.22: Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N.
Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng:
mỗi quả cầu bằng:
Câu 1.25: Một điện tích điểm q = 5.10-8C nằm tại trung điểm khoảng cách giữa hai điện tích
0,2m Lực F tác dụng lên điện tích q bằng:
Câu 1.26: Hai quả cầu kim loại bằng nhau có đường kính d = 5cm nằm trong dầu có hằng
số điện môi = 2,2 khoảng cách giữa hai tâm quả cầu bằng 50cm Hai quả cầu cùng được
bố điện tích trên mặt các quả cầu bằng: