Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. DẠNG 3: BÀI TẬP VỀ PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT.. Phần trăm khối lượng của[r]
Trang 1CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO
Bài 7: NITƠ
I/ Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
+Vị trí:………
+ Cấu hình electron:
+ Phân lớp ngoài cùng có ……… nên trong phân tử, nguyên tử N có khả năng tạo ………
+ CTPT :
+ CTCT : ………
II/ Tính chất vật lí: + Nitơ là chất ………
+ Nitơ tan ……… , hoá lỏng ở ………, hoá rắn ở ………
+ Nitơ ………
III/ Tính chất hoá học: + Ở nhiệt độ thường, N2 ………
+ Ở nhiệt độ cao ………
1/ Tính oxi hoá: a/ Tác dụng với Hidro ………
N2 + H2 ………
*Chú ý:
b/ Tác dụng với kim loại ………
+ Ở nhiệt độ thường: Li + N2 ………
+ Ở nhiệt độ cao: N2 tác dụng với ……… …
Mg + N2
* Kết luận:
2 Tính khử: + Ở nhiệt độ
N2 + O2 ………
+ Ở điều kiện thường: NO + O2 ………
NO2 + O2 + H2O ………
NO2 + H2O ………
* Chú ý: NO2 + NaOH ………
Các oxit khác của N
IV/ Ứng dụng: + N2 dùng để
+ N2 dùng làm
+ N2 lỏng dùng để
V/ Trạng thái tự nhiên và điều chế: 1/ Trạng thái tự nhiên: + Ở trạng thái tự do:Nitơ chiếm không khí, có
+ Ở dạng hợp chất: Nitơ có trong
2/ Điều chế: a/ Trong CN:
b/ Trong PTN: nhiệt phân dung dịch bảo hoà muối amoni nitrit NH4NO2 to
Hoặc: NHCl + NaNO to
t 0
t o
Trang 2Bài 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
A/ AMONIAC:
I/ Cấu tạo phân tử: + Công thức e:
+ CTCT:
+ N liên kết với 3 nguyên tử H bằng Phân tử NH3 có cấu tạo .Phân tử NH3 Trên N còn nên có khả năng
II/ Tính chất vật lí: + Amoniac là chất
+ Amoniac tan
+ Amoniac
III/ Tính chất hoá học : 1/ Tính bazơ yếu : a/ Tác dụng với H2O
NH3 + H2O
trong dd NH3 gồm
NH3 là 1 bazơ yếu:
b/ Tác dụng với axit
- Với HCl
NH3 + HCl
- Với dd H2SO4
NH3 + H2SO4
NH3 + H2SO4
- Với dd H3PO4
NH3 + H3PO4
NH3 + H3PO4
NH3 + H3PO4
* phương trình ion rút gọn: NH3 + H+
c/ Tác dụng với dung dịch muối
Vd1: AlCl3 + NH3dư + H2O
Al3+ + NH3dư + H2O
Vd2: CuSO4 + NH3 + H2O
Cu2+ + NH3 + H2O
Cu(OH)2 + NH3dư
*Chú ý: Dung dịch NH3 dư hòa tan một số kết tủa như:………
2/ Tính khử : a/ Tác dụng với oxi : + Trong oxi : NH3 + O2
+ Trong không khí : NH3 + O2
b/ Tác dụng với Clo : NH3 + Cl2
c/ Tác dụng với oxit kim loại : NH3 + CuO t0
IV/ Ứng dụng: +
+
+
V/ Điều chế: 1/ Trong phòng thí nghiệm : Đun nóng nhẹ muối amoni với chất kiềm NH4Cl + Ca(OH)2
2/ Trong công nghiệp :
Trang 3-Tổng hợp từ khí nitơ và hidro N2 (k) + H2(k)
- Để thu nhiều khí NH3 cần : +
+
+
B/ MUỐI AMONI Tinh theå muoái amoni: I/ Tính chất vật lí : + Muối amoni(…………) là những ………
+ Dd muối amoni là ………
II/ Tính chất hoá học : 1/ Tác dụng với dung dịch kiềm : ………
(NH4)2SO4 + NaOH ………
phương pháp nhận biết muối amoni * Một số muối amoni tham gia phản ứng trao đổi ion NH4Cl + ……… ………
(NH4)2SO4 + ……… ………
(NH4)2S + ……… ………
(NH4)2CO3 + ……… ………
(NH4)3PO4 + ……… ………
2/ Phản ứng nhiệt phân : + Muối gốc axit không có tính oxi hoá: ………
VD: NH4Cl (r) ………
(NH4)2CO3 ………
NH4HCO3
+ Muối gốc axit có tính oxi hoá: ………
VD: NH4NO2
NH4NO3
NH4NO3
Bài 9 :AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT A/ AXIT NITRIC: I/Cấu tạo phân tử: - CTPT:
- CTCT:
………
Trong phân tử HNO3, nitơ có số oxi hóa là và có hoá trị
II/Tính chất vật lí: - Là chất
- Dễ bị nhiệt hoặc ánh sáng phân hủy
- Tan
III/Tính chất hoá học: 1.Tính axit: HNO3 là
a Làm
b Td với bazơ, ob
Ca(OH)2+ HNO3
CuO+ HNO3
c.Td với muối:
CaCO3+ HNO3
2.Tính oxh mạnh: a/ Với kim loại ( ) :
Trang 4Kim loại
Axit Kim loại hoạt động mạnh Kim loại kém hoạt động
HNO3(l) ……… ………
HNO3đ, to ………
Cu+ HNO3loãng
Cu+ HNO3đặc
Al + HNO3loãng
Al + HNO3loãng
Al + HNO3loãng
Al + HNO3đặc t0
Chú ý: - ……… không tác dụng với HNO3 đặc, nguội Fedư + dd HNO3(l)
………
H+ càng loãng + kim loại càng mạnh => N5+, S6+ bị khử số oxh thấp nhất Au hòa tan trong nước cường toan (3HCl + HNO3) Au + 3HCl + HNO3 ………
b/ Tác dụng với phi kim (………)
C + HNO3đ 0 t ………
S+ HNO3đ 0 t ………
P + H2O + HNO3đ t0 ………
c/ Tác dụng với hc có tính khử
FeO + HNO3
Fe(OH)2 + HNO3
Fe3O4 + HNO3
Fe(NO3)2 + HNO3
KL:HNO3 là 1 axit mạnh và là 1 chất oxh mạnh , khả năng oxh của HNO3 phụ thuộc vào ………
………
Bán phản ứng: H+ + NO3- + e NO + H2O
H+ + NO3- + e N2 + H2O
H+ + NO3- + e N2O + H2O
H+ + NO3- + e NO2 + H2O H+ + NO3- + e NH4NO3 + H2O *Công thức: ………
………
………
Đối với kim loại: Al, Mg, Zn
IV/ Ứng d ụng:
+ Sản xuất ………
+ Sản xuất
+ Sản xuất
V/ Điều chế: 1/ Trong phòng thí nghiệm:Cho NaNO3, KNO3 tinh thể + H2SO4 đậm đặc NaNO3 + H2SO4
NaNO3 + H2SO4
2/ Trong công nghiệp: Được sản xuất từ amoniac, gồm các giai đoạn:
+ Oxi hóa khí amoniac bằng oxi không khí (800-900oC)
NH + O to, Pt H=-907 kJ
Trang 5+ Oxi hóa NO thành NO2: hóa hợp NO với O2 không khí:
NO + O2
+ Chuyển hóa NO2 thành HNO3: hòa tan NO2 và O2 vào nước: NO2 + H2O + O2
B MUỐI NITRAT I/ Tính chất: 1/ Tính chất vật lí: + Đều tan
+ Ion
+ Một số
2/ Tính chất hóa học: a Phản ứng trao đổi ion: AgNO3 +
NH4NO3 +
Mg(NO3)2 +
Cu(NO3)2 +
Fe(NO3)2 +
Fe(OH)2 + +
Al(NO3)3 +
Al(OH)3 +
b.Dễ bị nhiệt phân hủy phụ thuộc vào ion kim loại: Li Mg Cu Hg Au
+ Kim loại hoạt động mạnh: ( )
KNO3 t0
TQ: M(NO3)n t0
+ Kim loại ( )
Mg(NO3)2 t0
TQ: M(NO3)n t0
+ Kim loại ( )
AgNO3 t0
TQ: M(NO3)n t0
Ở nhiệt độ cao, muối nitrat là chất oxi hóa mạnh, dễ bốc cháy với chất hữu cơ 3/ Nhận biết ion nitrat: Nhận ion NO3- bằng Cu và H2SO4 loãng:
Cu + H+ + NO3-
NO + O2
* Chú ý: Zn + KNO3 + KOH
NaNO3 + Al + NaOH + H2O
II/ Ứng dụng:
C CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN:
+ Cây xanh đồng hóa nitơ (dạng muối) thành protein thực vật Động vật đồng hóa protein thực vật thành protein động vật Vi khuẩn chuyển hóa một vật xác động vật và chất thải của động vật thành muối nitrat và N2 + Trong mưa giông, N2 kết hợp với O2 tạo thành HNO3 thấm vào đất tạo muối nitrat Vi khuẩn chuyển hóa nitơ tự do tạo thành các hợp chất
+ Để tăng năng suất thì cần bón thêm các loại phân
N2(KK) NO NO2 HNO3
N của ĐV,TV NHNO
Trang 6Bài 10: PHOTPHO
*********
I/ Vị trí và cấu hình electron nguyên tử - P ở………
- Cấu hình e:………
- Trong hợp chất P cĩ………
II/ Tính chất vật lí: Đơn chất photpho tồn tại ở một số dạng thù hình, trong đó quan trọng nhất là ………
1/ Photpho trắng: Chất………
… - Độc, ………
- Có cấu trúc ………
-Đun nóng
2/ Photpho đỏ: - Chất
- Cấu trúc
- Không tan
- Khi đun nóng
III/ Tính chất hóa học: + Ở điều kiện thường P ………
+ P ………
1/ Tính oxi hóa: pư với KL hoạt động
P + Cat0
P + Znt0
TQ: P + Mt0
*Chú ý: - Các muối photphua dễ bị thủy phân →
Ca3P2 + H2O
- Khi cĩ lẫn thì cháy trong KK gọi là
PH3 + O2
2/ Tính khử: a/ Tác dụng với oxi:
Ở đk thường PT phát quang màu trong bĩng tối gọi là
, Pđỏ
+ Thiếu oxi: P + O2
+ Dư oxi: P + O2
b/ Tác dụng với clo:
+ Thiếu clo: P + Cl2
+ Dư clo: P + Cl2
c/ Tác dụng với các hợp chất:
P(đ) + KClO3 0 t
P(đ) + HNO3 + H2O
P + KNO o t
Trang 7P + K2Cr2O7 t
III/ Ứng dụng: - Sản xuất (P )
- Sản xuất
- Sản xuất ,…
IV/ Trạng thái tự nhiên, điều chế: 1/ Trạng thái tự nhiên - P không tồn tại ở trạng thái trong tự nhiên Tồn tại dạng trong vỏ trái đất: ( ) và ( )
- Có trong
2/ Điều chế Trong công nghiệp: nung ở trong lò điện: thu được
Ca3(PO4)2 + SiO2 + Ct0
Bài 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT A/ AXIT PHOTPHORIC: ( )
I/Cấu tạo phân tử: -CT e: CTCT:
Hoặc
II/ Tính chất vật lí: - Là chất
- Tan
- Dd
III/ Tính chất hố học: 1 Tính axit: axit H3PO4 là axit , cĩ đơ mạnh Trong dd phân li theo
H3PO4 K1 =
H2PO4 - K2 =
HPO4 2- K3 =
H3PO4 K1 K2 K3 Dd H3PO4 gồm:
- Dd H3PO4 cĩ tc chung của 1 axit a Làm quì tím
b Td với b, ob
4 3PO H NaOH n n x H3PO4 + NaOH
H3PO4+ NaOH
H3PO4 + NaOH
c Td với kl ( )
NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4
H3PO4 dư NaOH dư
Trang 8H3PO4 + Na
d Td với dd muối (……… ):
H3PO4 + Na2CO3
2 Khác với axit HNO3………
IV Điều chế và ứng dụng: 1 Điều chế - Trong phòng thí nghiệm : dùng axit nitric oxi hoá photpho : P + HNO3 0 t
- Trong công nghiệp :cho axit sunfuric đặc td với quặng photphoric hoặc quặng apatit Ca3(PO4)2+H2SO4đặc 0 t
-Axit photphoric sx theo pp này không tinh khiết, để sx H3PO4 tinh khiết và có nồng độ cao hơn người ta sử dụng pp sau: P + O2 0 t ; P2O5 + H2O
2 Ứng dụng: - Dùng điều chế
- Dùng trong
B/ MUỐI PHOTPHAT:
1 Phân loại: Có 3 loại muối: - Muối
- Muối
- Muối
2 Tính tan + Muối dihidrophotphat:
+ Muối hidrophotphat, muối photphat trung hòa:
3/ Nhận biết ion photphat: Dùng dd AgNO3
Ag+ + PO43-
Bài 12:PHÂN BÓN HÓA HỌC - Phân bĩn hĩa học là
- Cĩ
I/ Phân đạm: - Phân đạm cung cấp hóa hợp cho cây dưới dạng ion và ion
- Giúp cây trồng
- Cách đánh gia độ dinh dưỡng dựa vào
Vd: NH4NO3 cĩ % N=
1/ Phân đạm amoni: - Gồm: ………
- Điều chế : Từ NH3 và axit tương ứng Vd : NH3 + H2SO4 (đạm )
NH3 + HNO3 (đạm )
- pH : NH4+ cĩ môi trường , pH thích hợp cho đất
- Bảo quản
2 Phân đạm nitrat: - Gồm các muối nitrat:
- Điều chế: Từ HNO3 và muối cacbonat của kim loại tương ứng CaCO3+ HNO3
- pH : Muối cĩ môi trường , pH thích hợp cho đất
- Bảo quản
3/ Phân đạm Ure:
Trang 9- (NH2)2CO chất , tan , chứa
% N=
- Điều chế : CO2 + NH3
- Trong đất dưới tác dụng của vi sinh, ure có biến đổi: (NH2)2CO + H2O
- pH : Muối cĩ môi trường , pH thích hợp cho đất
- Bảo quản
II / Phân lân: - Cung cấp cho cây dưới dạng ion
- Thúc đẩy quá trình
- Cách đánh giá: Dựa vào
Ca(H2PO4)2 P2O5 % P2O5 =
1/ Supe photphat: a/ Supe photphat đơn: (14-20% P2O5 ) - Điều chế : Từ bột quặng photphorit hoặc apatit với axit sunfuric đặc: Ca3(PO4)2 + H2SO4
b/ Supe photphat kép: ( 40-50% P2O5 ) - Điều chế: Ca3(PO4)2 + H2SO4
Ca3(PO4)2 + H3PO4
2/ Phân lân nung chảy: - Thành phần: là hh và của và , chứa , thích hợp cho
- Điều chế: Quặng và và nung ở nhiệt độ cao sau đó làm nguội nhanh và nghiền thành bột III/ Phân Kali: - Cung cấp cho cây dưới dạng ( )
- Giúp cho cây hấp thụ
- Cách đánh giá: Dựa %
KCl K2O cĩ % K2O =
IV/ Phân hỗn hợp và phân phức hợp: - Phân hỗn hợp chứa 3 nguyên tố: đgl
- Phân phức hợp : Điều chế bằng phương pháp tương tác hóa học của các chất Amophot NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 NH3 + H3PO4
NH3 + H3PO4
V/ Phân vi lượng:
- Cung cấp cho cây các nguyên tố ở dạng hợp chất
- Cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ loại phân bón này
Bài 13:
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NITƠ –PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
A Kiến thức cần nắm:
Đơn chất (N2) Amoniac
(NH3)
Muối moni (NH4+ )
Axít nitric (HNO3)
Muối nitrat (NO3-) CTCT
Trang 10TCVL
TCHH
Đc
Ưd
1 Đơn chất photpho :
Klượng nguyên tử :
P Độ âm điện :
Cấu hình electon nguyên tử :
Các số oxi hoá :
>
P >
>
2 Axit photphoric : - Là axit 3 lần axit , có độ mạnh
- Không có tính
H3PO4 +
- Tạo ra 3 loại muối photphat khi tác dụng với kiếm 3 Muối photphat : - Có 3 loại muối :
-Muối kali , natri , amoni và đihiđrophotphat :
-Muối còn lại hoặc
-Nhận biết ion PO43- bằng phản ứng : Ag+ + PO43-
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2: A Đều tan trong nước B Đều cĩ tính oxi hĩa và tính khử C Đều khơng duy trì sự cháy và sự hơ hấp D Tất cả đều đúng Câu 2: Cho phản ứng N2 + 3H2 2NH3 H = -92KJ Tìm phát biểu khơng phù hợp với phản ứng này A N2 là chất Oxi hĩa
B.Cần cung cấp 92KJ nhiệt lượng để 1 mol N2 kết hớp với 3 mol H2 C Hiệu suất của phản ứng rất bé
D Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao, cĩ xúc tác và áp suất cao
Câu 3: Cặp cơng thức của Litinitrua và nhơm nitrua là:
A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Câu 4: Muốn cho cân bằng của phản ứng nhiệt độ tổng hợp NH3 chuyển dịch sang phải cần phải đồng thời
A Tăng áp suất và tăng nhiệt độ C Tăng áp suất và giảm nhiệt độ
B Giảm áp suất và giảm nhiệt độ D Giảm áp suất và tăng nhiệt độ
Câu 5: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí Hidro để điều chế 17 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hĩa thành amoniac là 25% Các thể tích khí đo được ở đktc
A 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 C 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2
B 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
Câu 6: Trong phương trình hĩa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
Trang 11A 5 B 7 C.9 D 21
Câu 7: Trong phương trình hóa học các phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao
nhiêu?
Câu 8: Phương trình điện li tồng cộng của H3PO4 trong dung dịch là: H3PO4 3H+ + PO4
3-Khi thêm HCl vào dung dịch
A Cân băng trên chuyển dịch theo chiều thuận
B Căn bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch
C Cân bằng trên không bị chuyển dịch
D Nồng độ PO43- tăng lên
Câu 9: Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
Mg2P2O7
Câu 10: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
A Axit nitric và đồng (II) nitrat B Đồng (II) nitrat và amoniac
C Barihidroxit và axit photphoric D Amoni hidrophotphat và kalihidroxit Câu 11: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?
A Đốt cháy NH3 trong Oxi có chất xúc tác platin B Nhiệt phân NH4NO3
Câu 12: Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?
A AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4 C AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
B AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2 D AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2
Câu 13: Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)
3-C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, HPO42-, PO4
3-Câu 14: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?
A Axit nitric đặc và cacbon C Axit nitric đặc và đồng
Câu 15: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
A Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
B Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion
nitrat
C Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt
D.Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
Câu 16: Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit
B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation amoni và anion gốc
axit
C Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ
D Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra
Câu 17: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính
oxi hóa khi tham gia phản ứng ?
A NH3, N2O5, N2, NO2 B N2, NO, N2O, N2O5
C NH3, NO, HNO3, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3
Câu 18: Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:
A Amoniac tan nhiều trong nước
B Phân tử amoniac là phân tử có cực
C Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH
-D.Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion
NH4+ và OH
-Câu 19: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là không đúng?
A Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 lớp electron
B Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7
C 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử
khác
D Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p
Câu 20: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là đúng?
A Nitơ không duy trì sự hô hấp và nitơ là một khí độc
B Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học
C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
Trang 12D Số Oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 , NO3, NO2, lần lượt là 3, +4, 3,+5,+3
-Câu 21: Khi hòa tan 30 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng của CuO trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong Oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 15 ml dung
dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được các muối
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 27: Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do:
A Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
B Zn(OH)2là một bazơ ít tan
C Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2
D NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
Câu 28: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dùng với dung dịch kiềm, vì khí
đó:
A Thoát ra một chất khí màu lục nhạc
B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
C Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
D Thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu 29: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
Câu 34: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 sau phản ứng dung dịch có các muối:
A.KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 và K3PO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4
Câu 35: Chọn công thức đúng của apatit
Câu 36: Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn thành, đem cô cạn dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A Na3PO4 và 50g C NaH2PO4 và 42,9g; Na2HPO4 và 14,2 g
B Na2HPO4 và 15g D Na2HPO4 và 14,2 g; Na3PO4 và 49,2 g
Câu 37: Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào là sai?
Trong nhóm nitơ, từ nitơ đến bimut
A Nguyên tử của các nguyên tố đều có 5 electron ở lớp ngoài cùng
B Nguyên tử của các nguyên tố đều có cùng số lớp electron
C Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
D Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
Trang 13Câu 38: Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào là sai?
Trong nhóm nitơ, từ nitơ đến bimut
A Khả năng Oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần
B Tính phi kim tăng dần đồng thời tính kim loại giảm dần
C Hợp chất khí với hidrô RH3 có đồ bền nhiệt giảm dần và dung dịch không có tính Axit
D Tính Axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
Câu 39: Chọn ra ý không đúng trong các ý sau:
a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho c) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng d) Photpho có công thức hóa trị cao nhất là 5, số oxi hóa cao nhât là +5 e) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử
Câu 40: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D.Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền
Câu 41: Một nhóm học sinh chưa thực hiện thí nghiệm sau: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất là:
A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành
B Có dung dịch màu xanh thẩm tạo thành
C Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẩm
D Có kết tủa màu xanh lam tạo thành, có khí màu nâu đỏ thoát ra
Giải thích các hiện tượng và viết phương trình hóa học
Câu 42: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( các điều kiện coi như có đủ)
A HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO, NaOH
Câu 43: Nhận xét nào sau đây là sai?
A Tất cả muối amoni dều dễ tan trong nước
B Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn cho ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường Axit
C Muối amoni kém bền với nhiệt
D Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac
Câu 44: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
Câu 45: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Câu 46: Axit nitric đặc , nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào sau đây?
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
C Mg(OH)2, NH3, CO2, Au D CaO, NH3, Au, FeCl2
Câu 47: Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,22 lít khí nitơ ở đktc (giả thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2) Vậy X là:
Câu 48: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây dều cho sản phẩm là kim loại , khí nitơ đioxit và khí
Oxi
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 49: Đốt cháy hổn hợp gồm 6,72 lít khí Oxi và 7 lít khí amoniac ( đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
Sau phản ứng thu được nhóm các chất là:
Câu 50: Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do:
A Nguyên tử photpho độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử nitơ
B Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nitơ
C Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có
D.Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử nitơ
Trang 14Câu 51: Photpho đỏ và photpho trắng và photpho là 2 dạng thù hình của photpho nên:
A Đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime
B Đều tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
C Đều khó nóng chảy và khó bay hơi
D.Đều tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua
Câu 52: Đun nóng 40g hỗn hợp canxi và photpho (trong điều kiện không có không khí) phản ứng hoàn toàn tạo
thành chất rắn X Để hòa tan X, cần dùng 690 ml dung dịch HCl 2M tạo thành khí Y
- Thành phần chất rắn X là
C Canxi photphua và Canxi D Caxiphotphua, photpho và Canxi
Câu 54: Các loại phân bón hóa học đều là những chất có chứa
A Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
B Nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác
C Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác
D Nguyên tố Kali và một số nguyên tố khác
Câu 55: Axit photphoric và Axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?
A MgO, KOH, CuSO4, NH3 C NaCl, KOH, Na2CO3, NH3
B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, K2O, NH3, Na2CO3
Câu 56: Cho phản ứng aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O.Các hệ số a,b,c,d,e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
Câu 57: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
Câu 58: Thể tích khí NO (giả sử là sản phẩm duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 1,92 g bột Cu tác dụng với axit
HNO3 loãng (dư) là
A 0,224 l B 0,448 l C 0,672 l D 1,120 l Câu 59: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc nguội, nhưng tan được trong dung dịch NaOH là:
Phần 1: Các phi kim nhóm VA (Nitơ và Photpho )
Câu 1.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA biểu diễn tổng quát là :
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np2
Câu 2 Trong công nghiệp thì Nitơ được điều chế bằng phương pháp :
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà
C dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ
D cho không khí đi qua CuO/t0
Câu 3 Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau :
A NH3 + CuO/t0 B Nhiệt phân NH4NO3
C NH4Cl + NaNO2/t0 D Cho Al + HNO3 loãng
Câu 4.Nhiệt phân chất A thì sản phẩm thu được có khí B và hơi nước có tỉ khối so với nhau là 1,556 Biết A
được tạo ra từ nguyên tố B Tìm A :
Câu 7.Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A Xuất hiện kết tủa xanh nhạt
B Không có hiện tượng gì xảy ra
Trang 15C Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi
D Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh
Câu 10.Để tách Al3+ ra khỏi hỗn hợp với Cu2+ ; Zn2+ ; Ag+ ta có thể dùng dung dịch:
Câu 11 Dung dịch X chứa các chất ZnCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 phản ứng với dung dịch NH3 dư được kết tủa Y Nung
Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z Cho CO/t0 dư qua Z được chất rắn T Tìm T :
A Al2O3 ; ZnO và Cu B Al2O3 ; Zn và Cu
C Al ; ZnO D Al2O3
Câu 12.Cho các khí và hơi sau : CO2; SO2; NO2; H2S; NH3; NO; CO; HCl và CH4 Các khí và hơi không thể làm
khô bằng dung dịch NaOH đặc là :
A CO2; NO2; SO2; NH3; HCl ; CH4 B CO2; NO2; SO2; HCl ; H2S
C CO2 ; NO2 ; SO2 ; NH3 ; HCl ; NO D CO; NO2; CH4; SO2 ; NH3; HCl
Câu 13.Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 ; H2 và NH3 trong công nghiệp ta dùng phương pháp :
A cho hỗn hợp đi qua nước vôi trong B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng
C cho hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc D nén và làm lạnh hỗn hợp, hoá lỏng NH3
Câu 14.Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 từ H2 và N2 trên thực tế ta phải :
A Tăng áp suất, tăng nhiệt độ B Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C Tăng áp suất, giữ nhiệt độ vừa phải D Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 15.Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ :
Câu 19.Cho các phản ứng sau : (1) Cu(NO3)2 (nhiệt phân ); (2) NH4NO2 (nhiệt phân ); (3) NH3 + O2 (có t0 và xt )
;(4) NH3 + Cl2 ;(5) NH4Cl ( nhiệt phân ) ; (6) NH3 + CuO Các phản ứng tạo ra được N2 là :
A (3),(5),(6) B (1),(3),(4) C (1),(2),(5) D (2),(4),(6)
Câu 20.Nước cường toan là hỗn hợp của HNO3 đặc và HCl đặc có tỉ lệ thể tích lần lượt là :
Câu 21.Kim loại Cu có thể bị hoà tan trong hỗn hợp dung dịch nào :
A HCl và H2SO4 B NaNO3 và HCl C NaNO3 và NaCl D NaNO3 và
K2SO4
Câu 22.Có thể nhận biết bốn dung dịch riêng biệt: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ; HNO3 và Na2SO4 bằng dung dịch:
A AgNO3 B NaOH C BaCl2 D Ba(OH)2
Câu 23.Phân biệt năm dung dịch riêng biệt sau : NH4NO3 ; (NH4)2SO4 ; NaCl ; Mg(NO3)2 và FeCl2 bằng :
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 24.Phân biệt ba dung dịch axit HCl ; HNO3 và H3PO4 bằng :
A Quỳ tím B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Nung hỗn hợp bột Fe và S (điều kiện không có
oxi) (3) Cho FeO vào HNO3 (loãng, dư) (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 (5) Cho Fe vào dung dịch
H2SO4 (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II):
Câu 26 Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân AgNO3 ; (b) Nung FeS2 trong không khí; (c) Nhiệt phân
KNO3; (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư); (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4; (g) Cho Zn
vào dung dịch FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong không khí; (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư) Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là