1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Đề kiểm tra địa lý học kỳ 2 mã 116 | Lớp 12, Địa Lý - Ôn Luyện

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 77,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 26 : Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta thể hiện rõ qua việc.. hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến.[r]

Trang 1

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM)

Câu 1 : Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NễNG THễN VÀ THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA

QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Khu vực

Nhận xột nào sau đõy là đỳng từ bảng số liệu trờn?

A Tỉ lệ lao động ở thành thị cao và cú xu hướng tăng nhanh.

B Phần lớn lao động sống ở nụng thụn nờn quỹ thời gian rảnh dỗi cũn nhiều.

C Đụ thị húa của nước ta đang ở mức cao so với thế giới.

D Phần lớn lao động sống ở nụng thụn do mức thu nhập cao.

Câu 2 : Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CễNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ

CÂY CễNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghỡn ha)

Năm Cõy cụng nghiệp hàng năm Cõy cụng nghiệp lõu năm

( Nguồn : Niờn giỏm thống kờ năm 2014, NXB thống kờ, 2015)

Nhận xột nào sau đõy là khụng đỳng với bảng số liệu trờn?

A. Giai đoạn 1975-2014, diện tớch cõy cụng nghiệp của nước ta tăng 7,4 lần

B Giai đoạn 1975-1985, diện tớch cõy cụng nghiệp hàng năm ớt hơn diện tớch cõy cụng nghiệp

lõu năm

C Giai đoạn 1975-2014, diện tớch cõy cụng nghiệp lõu năm cú tốc độ tăng nhanh hơn diện tớch

cõy cụng nghiệp hàng năm

D Giai đoạn 1995-2014, diện tớch cõy cụng nghiệp lõu năm nhiều hơn diện tớch cõy cụng

nghiệp hàng năm

Câu 3 : Từ năm 1990 đến 2005, trong cơ cấu giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, nhúm

cõy trồng chiếm tỉ trọng cao thứ hai là

Đề thi môn Đia12 HKI- (M đề 116) ã

Trang 2

A cây công nghiệp B cây rau đậu

C©u 4 : Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do

A xu hướng sống độc thân ngày càng tăng B tập trung cho phát triển kinh tế.

C số người trong độ tuổi sinh đẻ ít D thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hoá

gia đình

C©u 5 : Loại sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của Hải phòng?

A Cây thuốc lá, cây dược liệu B Cây thực phẩm, cây thuốc lào.

C Bò, lợn, gia cầm, nuôi thủy sản D Lúa cao sản, lạc, mía.

C©u 6 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Hải Phòng đa dạng là

do

A phân hóa khí hậu theo độ cao và ảnh hưởng của biển.

B phân hóa khí hậu theo bắc–nam và độ cao.

C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và ảnh hưởng của biển.

C©u 7 : Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

C©u 8 : Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?

A Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.

B Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.

C Nguồn lao động dồi dào tăng nhanh.

D Lực lao động có trình độ cao đông đảo.

C©u 9 : Căn cứ vào bản đồ cây công nghiệp( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh

có diện tích trồng cây công nghiệp lớn nhất nước ta là

C©u 10 : Căn cứ vào bản đồ lâm nghiệp trong Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các vùng có diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh đạt trên 40%(năm 2007)là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Cửu Long.

B Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên

Trang 3

C Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.

C©u 11 : Cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

C©u 12 : Hiện nay dân số nước ta đang có ‘’ cơ cấu dân số vàng ‘’ là biểu hiện

A tỉ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm khoảng 2/3 dân số.

B tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động chiếm khoảng 1/3 dân số.

C tỉ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm khoảng 1/3 dân số.

D tỉ lệ người trên độ tuổi lao động chiếm 1/3 dân số

C©u 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ là

C©u 14 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và kiến thức đã học, hãy cho biết phần lớn

diện tích có mật độ dân số từ 1001 người/km 2 trở lên ở nước ta tập trung ở vùng

C©u 15 : Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở Hải Phòng hiện nay đang có xu hướng

A tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

B giảm tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

C giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

D tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước không thay đổi.

C©u 16 : Cho biểu đồ: SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN SUẤT NÔNG NGHIỆP

THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Đơn vị:%)

Trang 4

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?

A Tỉ trọng ngành chăn nuôi đứng thứ 2 và có xu hướng giảm nhẹ.

B Tỉ trọng đóng góp của các ngành nông nghiệp chênh lệch nhau không đáng kể.

C Ngành trồng trọt chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu và có xu hướng giảm.

D Ngành dịch vụ nông nghiệp chiếm tỉ trọng rất thấp và có xu hướng tăng

C©u 17 : Căn cứ vào bản đồ chăn nuôi( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có số

lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu

A tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi B rải rác cả phía Nam và phía Bắc.

C chỉ xuất hiện ở các tỉnh ven biển D tập trung chủ yếu ở phía Nam.

C©u 18 : Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao

là do

A tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

B thu nhập của người nông dân thấp.

C cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

D ngành dịch vụ và các cơ sở chế biến kém phát triển.

C©u 19 : Ở nước ta hiện nay, trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ,có, vai trò ngày

càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là

C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế tập thể.

C©u 20 : Ở nước ta, thành phố nào sau đây là thành phố trực thuộc Trung ương

C©u 21 : Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì

nhiệm vụ quan trọng luôn phải làm là

A phát triển các nhà máy chế biến gắn liền với vùng sản xuất.

B phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

C sử dụng nhiều loại phân bón, thuốc trừ sâu.

D chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

C©u 22 : Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

A thị trường thế giới nhiều biến động B diện tích đất trồng ngày càng bị thu hẹp.

C cơ sở hạ tầng còn lạc hậu D thời tiết có nhiều biến động.

C©u 23 : Điểm giống nhau của hai vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng và Trung du và miền

Trang 5

núi Bắc Bộ là đều có

C©u 24 : Dân số nước ta tăng trung bình mỗi năm khoảng

C©u 25 : Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được trú trọng hơn

nữa là do

A trước đây chúng ta chưa quan tâm, trú trọng đến vấn đề này.

B các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng.

C một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu.

D kinh tế - xã hội giữa các dân tộc có sự chênh lệch khá lớn, mức sống của đại bộ phận dân tộc

ít người còn thấp

C©u 26 : Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta thể

hiện rõ qua việc

A hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến.

B các loại nông sản được sản xuất ra với chất lượng ngày càng cao.

C cơ sở vật chất của nông nghiệp được cải tiến, tăng cường.

D các mô hình kinh tế hộ gia đình được phát triển và phân bố rộng khắp.

C©u 27 : Cho biểu đồ:

CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG THEO NGHÀNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2005

VÀ 2014 (Đơn vị:%)

.

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch phù hợp với quá trình công nghiệp hóa, hiện

đại hoá

B Tổng số lao động nước ta không thay đổi trong giai đoạn trên.

Trang 6

C Tỉ lệ lao động khu vực dịch vụ chiểm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng tăng

D Tỉ lệ lao động trong khu vực nông-lân-ngư nghiệp cao nhất và có xu hướng tăng.

C©u 28 : Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC

NĂM

Năm Tổng diện tích có rừng ( triệu ha ) Diện tích rừng trồng ( triệu ha )

Độ che phủ ( % ) 1943 14,3 0 43,8 1993

7,2 0,4 22,0 2000

10,9 1,5

3,1 2014

13,8 3,7 40,4

( Nguồn : Niên giám thống kê năm 2014, NXB thống kê, 2015)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng của diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta theo bảng số liệu trên là

A biểu đồ tròn B biểu đồ đường C biểu đồ cột D biểu đồ kết hợp.

C©u 29 : Ở Hải Phòng, sự tập trung quá đông lao động ở nội thành đã gây ra khó khăn lớn nhất

nào sau đây ?

C©u 30 : Nền nông nghiệp nước ta hiện nay

A đã không còn sản xuất tự cấp, tự túc B đang chuyển sang nền nông nghiệp hàng

hóa

C vẫn chưa chuyển sang nền nông nghiệp D vẫn chỉ là nền nông nghiệp tự cấp, tự túc.

Trang 7

hàng hóa.

C©u 31 : Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm

A sản xuất nông nghiệp ổn định B sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao.

C tăng thêm tính bấp bênh của sản xuất nông

nghiệp

D sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ.

C©u 32 : Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn của thành phố Hải

Phòng hiện nay là

A tập trung thâm canh tăng vụ B phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp ở

nông thôn

C ra thành phố để kiểm việc làm D đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông

thôn

II- PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Câu 1 (0,5 điểm)

Tại sao cần phải chú ý đàu tư phát triển kinh tế ở vùng đồng bào các dân tộc ít người?

Câu 2 Giải thích vì sao Hải Phòng trồng được cả cây nhiệt đới và cận nhiệt và cây ôn đới?

Câu 3 (1,0 điểm) Cho đoạn văn:

“ Tuy nhiên hàng năm lại có hàng nghìn ha rừngbị chặt phá và bị cháy, nhất là ở Tây Nguyên Vấn nạn này

đã làm chậm sự tăng trưởng diện tích rừng ở nước ta, thậm chícó thể làm nghèo kiệt tài nguyên rừng ”

Từ đoạn thông tin trên em hãy cho biết ý kiến của em

-Hết -Học sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam, không được sử dụng tài liệu.

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 8

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn :Dia12HKI

M đề : 116 ã II- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM)

01 { ) } ~ 17 { | } )

02 { ) } ~ 18 ) | } ~

03 ) | } ~ 19 { | ) ~

04 { | } ) 20 ) | } ~

05 ) | } ~ 21 { ) } ~

06 { | ) ~ 22 ) | } ~

07 { ) } ~ 23 ) | } ~

08 { | } ) 24 ) | } ~

09 ) | } ~ 25 { | } )

10 { ) } ~ 26 ) | } ~

11 { | ) ~ 27 ) | } ~

12 ) | } ~ 28 { ) } ~

13 { | ) ~ 29 { | } )

14 { | } ) 30 { ) } ~

15 { | ) ~ 31 { | ) ~

16 { | ) ~ 32 { | } )

II- PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Cõu 1 (0,5 điểm)

Tại sao cần phải chỳ ý đàu tư phỏt triển kinh tế ở vựng đồng bào cỏc dõn tộc ớt người?

-Phần lớn dõn tộc ớt người sống ở miền nỳi, kinh tế chậm phỏt triển, đời sống khú khăn

- Miền nỳi là nơi cú nhiều tài nguyờn, là vựng biờn giới, đũi hỏi phải chỳ trọng đầu tư phỏt triển kinh tế, bảo

vệ an ninh quốc phũng

Cõu 2 (0,5 điểm)

Giải thớch vỡ sao Hải Phũng trồng được cả cõy nhiệt đới và cận nhiệt và cõy ụn đới?

Do Hải Phũng nằm trong vựng ĐBSH nờn cú khớ hậu nhiệt đới, đồng thời chịu cú một mựa đụng lạnh do hoạt động của giú mựa đụng bắc

Cõu 3 (1,0 điểm)

-Cần cú biện phỏp bảo vệ tài nguyờn rừng:

-Khai thỏc hợp lớ, khoang vựng quản lớ,bỏa vệ, trồng thờm rừng

-Cần ngăn chặn nạn phỏ rừng và giao đất, giao rừng cho người dõn

-Giỏo dục và tuyờn truyền ý trong việc bảo vệc bảo vệ rừng và phỏt triển vốn rừng

Ngày đăng: 18/01/2021, 05:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w