C©u 4 : Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta thể hiện rõ qua việc.. các mô hình kinh tế hộ gia đình được phát triển và phân bố rộng khắp.[r]
Trang 1I- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM)
Câu 1 : Từ năm 1990 đến 2005, trong cơ cấu giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, nhúm
cõy trồng chiếm tỉ trọng cao thứ hai là
A cõy lương thực B cõy cụng nghiệp
Câu 2 : Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG THEO NGHÀNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2005
VÀ 2014 (Đơn vị:%)
.
Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xột nào dưới đõy là đỳng?
A Tỉ lệ lao động khu vực dịch vụ chiểm tỉ lệ cao nhất và cú xu hướng tăng
B Tổng số lao động nước ta khụng thay đổi trong giai đoạn trờn.
C Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch phự hợp với quỏ trỡnh cụng nghiệp húa, hiện
đại hoỏ
D Tỉ lệ lao động trong khu vực nụng-lõn-ngư nghiệp cao nhất và cú xu hướng tăng.
Câu 3 : Hiện nay dõn số nước ta đang cú ‘’ cơ cấu dõn số vàng ‘’ là biểu hiện
A tỉ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm khoảng 2/3 dõn số.
B tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động chiếm khoảng 1/3 dõn số.
C tỉ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm khoảng 1/3 dõn số.
D tỉ lệ người trờn độ tuổi lao động chiếm 1/3 dõn số
Câu 4 : Quỏ trỡnh chuyển dịch nền nụng nghiệp theo hướng sản xuất hàng húa ở nước ta thể
hiện rừ qua việc
A cỏc mụ hỡnh kinh tế hộ gia đỡnh được phỏt triển và phõn bố rộng khắp.
B cỏc loại nụng sản được sản xuất ra với chất lượng ngày càng cao.
C hỡnh thành cỏc vựng chuyờn canh gắn với cụng nghiệp chế biến.
D cơ sở vật chất của nụng nghiệp được cải tiến, tăng cường.
Câu 5 : Khú khăn lớn nhất trong việc phỏt triển cõy cụng nghiệp ở nước ta hiện nay là
A cơ sở hạ tầng cũn lạc hậu B diện tớch đất trồng ngày càng bị thu hẹp.
C thị trường thế giới nhiều biến động D thời tiết cú nhiều biến động.
Câu 6 : Loại sản phẩm nào sau đõy khụng phải là sản phẩm chuyờn mụn húa của Hải phũng?
A Cõy thực phẩm, cõy thuốc lào B Bũ, lợn, gia cầm, nuụi thủy sản.
C Cõy thuốc lỏ, cõy dược liệu D Lỳa cao sản, lạc, mớa.
Câu 7 : Nguyờn nhõn cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nụng thụn nước ta cũn khỏ cao
là do
A tớnh chất mựa vụ của sản xuất nụng nghiệp, nghề phụ kộm phỏt triển.
B thu nhập của người nụng dõn thấp.
C cơ sở hạ tầng ở nụng thụn, nhất là mạng lưới giao thụng kộm phỏt triển.
Đề thi môn -Dia12 HKI (M đề 115) ã đề 115
Trang 2D ngành dịch vụ và các cơ sở chế biến kém phát triển.
C©u 8 : Điểm giống nhau của hai vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng và Trung du và miền
núi Bắc Bộ là đều có
A thế mạnh về cây chè, hồi B trình độ thâm canh cao.
C©u 9 : Nền nông nghiệp nước ta hiện nay
A đã không còn sản xuất tự cấp, tự túc B đang chuyển sang nền nông nghiệp hàng
hóa
C vẫn chưa chuyển sang nền nông nghiệp
hàng hóa
D vẫn chỉ là nền nông nghiệp tự cấp, tự túc.
C©u 10 : Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA
QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Khu vực
Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
A Tỉ lệ lao động ở thành thị cao và có xu hướng tăng nhanh.
B Phần lớn lao động sống ở nông thôn do mức thu nhập cao.
C Đô thị hóa của nước ta đang ở mức cao so với thế giới.
D Phần lớn lao động sống ở nông thôn nên quỹ thời gian rảnh dỗi còn nhiều.
C©u 11 : Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC
NĂM
Năm Tổng diện tích có rừng ( triệu ha ) Diện tích rừng trồng ( triệu ha )
Độ che phủ ( % ) 1943 14,3 0 43,8 1993
7,2 0,4 22,0 2000
10,9 1,5
3,1
Trang 313,8 3,7 40,4
( Nguồn : Niên giám thống kê năm 2014, NXB thống kê, 2015)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng của diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta theo bảng số liệu trên là
A biểu đồ kết hợp B biểu đồ tròn C biểu đồ cột D biểu đồ đường C©u 12 : Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ
CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ha)
Năm Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm
( Nguồn : Niên giám thống kê năm 2014, NXB thống kê, 2015)
Nhận xét nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên?
B Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm có tốc độ tăng nhanh hơn diện tích
cây công nghiệp hàng năm
C Giai đoạn 1995-2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm nhiều hơn diện tích cây công
nghiệp hàng năm
D Giai đoạn 1975-1985, diện tích cây công nghiệp hàng năm ít hơn diện tích cây công nghiệp
lâu năm
C©u 13 : Căn cứ vào bản đồ cây công nghiệp( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh
có diện tích trồng cây công nghiệp lớn nhất nước ta là
C©u 14 : Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì
nhiệm vụ quan trọng luôn phải làm là
A sử dụng nhiều loại phân bón, thuốc trừ sâu.
B phát triển các nhà máy chế biến gắn liền với vùng sản xuất.
C phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.
D chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.
C©u 15 : Căn cứ vào bản đồ lâm nghiệp trong Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các vùng có diện tích
rừng so với diện tích toàn tỉnh đạt trên 40%(năm 2007)là
A Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên
C©u 16 : Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?
C©u 17 : Ở nước ta hiện nay, trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ,có, vai trò ngày
càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là
Trang 4A kinh tế Nhà nước B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C©u 18 : Cho biểu đồ: SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN SUẤT NÔNG NGHIỆP
THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị:%)
Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?
A Tỉ trọng ngành chăn nuôi đứng thứ 2 và có xu hướng giảm nhẹ.
B Tỉ trọng đóng góp của các ngành nông nghiệp chênh lệch nhau không đáng kể.
C Ngành trồng trọt chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu và có xu hướng giảm.
D Ngành dịch vụ nông nghiệp chiếm tỉ trọng rất thấp và có xu hướng tăng
C©u 19 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Hải Phòng đa dạng là
do
A phân hóa khí hậu theo bắc–nam và độ cao.
B phân hóa khí hậu theo độ cao và ảnh hưởng của biển.
C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và ảnh hưởng của biển.
C©u 20 : Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở Hải Phòng hiện nay đang có xu hướng
A giảm tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
C tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước không thay đổi.
D tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
C©u 21 : Cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là
C©u 22 : Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm
A sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ B tăng thêm tính bấp bênh của sản xuất nông
nghiệp
C sản xuất nông nghiệp ổn định D sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao.
C©u 23 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ là
C©u 24 : Ở nước ta, thành phố nào sau đây là thành phố trực thuộc Trung ương
C©u 25 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và kiến thức đã học, hãy cho biết phần lớn
diện tích có mật độ dân số từ 1001 người/km 2 trở lên ở nước ta tập trung ở vùng
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
C©u 26 : Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn của thành phố Hải
Trang 5Phòng hiện nay là
A đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông
thôn
B phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp ở
nông thôn
C ra thành phố để kiểm việc làm D tập trung thâm canh tăng vụ.
C©u 27 : Ở Hải Phòng, sự tập trung quá đông lao động ở nội thành đã gây ra khó khăn lớn nhất
nào sau đây ?
A Vấn đề về giải quyết việc làm B Vấn đề về môi trường.
C©u 28 : Căn cứ vào bản đồ chăn nuôi( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có số
lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu
A tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi B rải rác cả phía Nam và phía Bắc.
C chỉ xuất hiện ở các tỉnh ven biển D tập trung chủ yếu ở phía Nam.
C©u 29 : Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do
A thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hoá
gia đình
B tập trung cho phát triển kinh tế.
C số người trong độ tuổi sinh đẻ ít D xu hướng sống độc thân ngày càng tăng.
C©u 30 : Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được trú trọng hơn
nữa là do
A kinh tế - xã hội giữa các dân tộc có sự chênh lệch khá lớn, mức sống của đại bộ phận dân tộc
ít người còn thấp
B các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng.
C trước đây chúng ta chưa quan tâm, trú trọng đến vấn đề này.
D một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu.
C©u 31 : Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
A Lực lao động có trình độ cao đông đảo.
B Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
C Nguồn lao động dồi dào tăng nhanh.
D Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
C©u 32 : Dân số nước ta tăng trung bình mỗi năm khoảng
II- PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 1 Vì sao tỉ lệ gia tăng dân số nước ta đã giảm mà số dân hàng năm vẫn tăng nhanh?
Câu 2 (0,5 điểm)
Tại sao ở Hải Phòng phải đẩy mạnh đa dạng hóa kinh tế nông thôn?
Câu 3 (1,0 điểm)
Một số vùng ven biển ở nước ta, môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản đang bị đe dọa suy giảm
nghiêm trọng sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến ngành thủy sản Em hãy đề ra một số giải pháp để hạn chế các tiêu cực đó
-Hết -Học sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam, không được sử dụng tài liệu.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 6phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : -Dia12HKI
M đề : 115 ã đề 115 II- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM)
01 { ) } ~ 17 { ) } ~
02 { | ) ~ 18 { | ) ~
03 ) | } ~ 19 { | ) ~
04 { | ) ~ 20 { ) } ~
05 { | ) ~ 21 { ) } ~
06 { | ) ~ 22 { ) } ~
07 ) | } ~ 23 { | } )
08 { | ) ~ 24 ) | } ~
09 { ) } ~ 25 { | } )
10 { | } ) 26 ) | } ~
11 { | } ) 27 ) | } ~
12 { | } ) 28 { | } )
13 ) | } ~ 29 ) | } ~
14 { | ) ~ 30 ) | } ~
15 { | } ) 31 ) | } ~
16 { ) } ~ 32 ) | } ~
II- PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Cõu 1 Vỡ sao tỉ lệ gia tăng dõn số nước ta đó giảm mà số dõn hàng năm vẫn tăng nhanh?
Vỡ quy mụ dõn số nước ta lớn do giai đoạn trước cú hiện tượng bựng nổ dõn số và số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.
Cõu 2 (0,5 điểm)
Tại sao ở Hải Phũng phải đẩy mạnh đa dạng húa kinh tế nụng thụn?
-Cho phộp khai thỏc tốt hơn cỏc nguụn tài nguyờn thiờn nhiờn
-Sử dụng tốt hơn nguồn lao động Đỏp ứng tốt hơn những điều kiện của thi trường
Cõu 3 (1,0 điểm)
-Cần nõng cao y thức và trỏch nhiệm bảo vệ mụi trường núi chung và đặc biệt là mụi trường nước ở vựng biển
-Trỏnh khai thỏc quỏ mức nguồn lợi ven bờ
-Cấm sử dụng cỏc phương tiện đỏnh bắt cú tớnh chất hủy diệt
-Cần đầu tư cỏc phương tiện và điều kiện để phỏt triển đỏnh bắt xa bờ nhằm khai thỏc tốt hơn nguồn lợi thủy sản,