C©u 31 : Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng lớnC. nhất là.[r]
Trang 1Đề thi môn Dia 12 HKI - (M đề 113) ã I- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM)
Câu 1 : Cho bảng sau :
TỶ LỆ HỘ NGHẩO CỦA CẢ NƯỚC, THÀNH THỊ VÀ NễNG THễN Ở NƯỚC TA GIAI
ĐOẠN 2010 – 2015
(Đơn vị%)
( Nguồn : Niờn giỏm thống kờ năm 2015, NXB thống kờ, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xột nào sau đõy khụng đỳng?
A Tỉ lệ hộ nghốo ở nụng thụn, thành thi, cả nước đều cú xu hướng giảm.
B Tỉ lệ hộ nghốo ở nụng thụn luụn cao nhất và cao hơn thành thị 3,7 lần(2015)
C Tỉ lệ hộ nghốo ở nụng thụn luụn cao nhất, cú xu hướng giảm nhanh nhất ( giảm 8,2%).
D Tỉ lệ hộ nghốo ở thành thị luụn thấp nhất và cú xu hướng giảm nhanh nhất.
Câu 2 : Nguyờn nhõn chủ yếu làm cho cơ cấu sản phẩm nụng nghiệp của Hải Phũng đa dạng là
do
A phõn húa khớ hậu theo độ cao và ảnh hưởng của biển.
B khớ hậu nhiệt đới ẩm giú mựa và ảnh hưởng của biển.
C khớ hậu nhiệt đới ẩm giú mựa, cú mựa đụng lạnh.
D phõn húa khớ hậu theo bắc–nam và độ cao.
Câu 3 : Về cơ bản, nền nụng nghiệp nước ta là nền nụng nghiệp
A cận xớch đạo B nhiệt đới C ụn đới D cận nhiệt đới.
Câu 4 : Hiện nay nước ta được phõn thành mấy vựng nụng nghiệp?
Câu 5 : Căn cứ vào Atlat Địa lớ Việt Nam trang 15 và kiến thức đó học, hóy cho biết vựng nào sau
đõy cú số lượng đụ thị nhiều nhất nước ta hiện nay?
C Đồng bằng sụng Hồng D Trung du và miền nỳi Bắc Bộ.
Câu 6 : Ở nước ta, biện phỏp chủ yếu để giải quyết tỡnh trạng thất nghiệp ở thành thị của thành
phố Hải Phũng hiện nay là
A đẩy mạnh phỏt triển cỏc hoạt động cụng nghiệp, dịch vụ ở cỏc đụ thị.
B xõy dựng cỏc nhà mỏy quy mụ lớn, sử dụng nhiều lao động.
C phõn bố lại lực lượng lao động trờn quy mụ cả nước.
D đẩy mạnh phỏt triển cỏc làng nghề.
Câu 7 : Loại sản phẩm nào sau đõy là sản phẩm chuyờn mụn húa của Hải phũng?
A Cõy thực phẩm, nuụi gia sỳc lớn B Cõy thuốc lỏ, cõy dược liệu.
C Lỳa cao sản, cõy thuốc lào, nuụi thủy sản D Cõy thuốc lỏ, cõy cao su.
Câu 8 : Cho biểu đồ: SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN SUẤT NễNG NGHIỆP
Trang 2THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị:%)
Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?
A Ngành dịch vụ nông nghiệp chiếm tỉ trọng rất thấp và có xu hướng tăng.
B Ngành trồng trọt chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu và có xu hướng tăng.
C Tỉ trọng ngành chăn nuôi đứng thứ 2 và có xu hướng tăng nhanh.
D Tỉ trọng đóng góp của các ngành nông nghiệp chênh lệch nhau không đáng kể.
C©u 9 : Hiện nay dân số nước ta đang có ‘’ cơ cấu dân số vàng ‘’ là biểu hiện
A tỉ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm khoảng 2/3 dân số.
B tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động chiếm khoảng 1/3 dân số.
C tỉ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm khoảng 1/3 dân số.
D tỉ lệ người trên độ tuổi lao động chiếm 1/3 dân số
C©u 10 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân theo đầu người (năm
2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Bắc Giang B Lạng Sơn C Thái Nguyên D Quảng Ninh C©u 11 : Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ
CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ha)
Năm Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm
( Nguồn : Niên giám thống kê năm 2014, NXB thống kê, 2015)
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp hàng năm có tốc độ tăng nhanh hơn diện
tích cây công nghiệp lâu năm
B Giai đoạn 1975-1985, diện tích cây công nghiệp hàng năm ít hơn diện tích cây công nghiệp
lâu năm
C Giai đoạn 1995-2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm ít hơn diện tích cây công nghiệp
hàng năm
D Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp của nước ta tăng 7,4 lần.
C©u 12 : Hiện tại, cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm
A đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa B đang biến đổi chậm theo hướng già hóa.
C là cơ cấu dân số già D là cơ cấu dân số trẻ.
C©u 13 : Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương
C©u 14 : Sự chuyển dịch cơ cấu mùa vụ ở nước ta nhằm mục đích chính là để
A khả năng xen canh các loại cây trồng ngắn ngày khác trên đất lúa.
Trang 3B thích ứng với các điều kiện tự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
C mở rộng diện tích gieo trồng lúa và diện tích cây ăn quả.
D thích ứng với các biến động của thị trường trong và ngoài nước.
C©u 15 : Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
A Tây Nguyên B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D Đông Bắc.
C©u 16 : Căn cứ vào bản đồ lúa ( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vùng có diện tích
trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90% là
A đồng bằng sông Cửu Long B đồng bằng sông Hồng.
C duyên Hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
C©u 17 : Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm lao động nước ta?
A Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
B Cơ cấu lao động theo ngành có sự chuyển biến mạnh mẽ.
C Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
D Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đang giảm.
C©u 18 : Phát biểu nào sau đây không đúng về khai thác có hiệu quả của nền nông nghiệp nhiệt
đới ở nước ta?
A Trao đổi nông sản giữa các vùng ngày
C Đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu D Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
C©u 19 : Các vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông Nam Bộ đều có
A trình độ thâm canh cao B ngành công nghiệp chế biến phát triển
mạnh
C thế mạnh về cà phê và cao su D thế mạnh về nuôi trồng thủy sản.
C©u 20 : Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC
NĂM
Năm Tổng diện
tích có rừng ( triệu ha )
Diện tích rừng
tự nhiên ( triệu
ha )
Diện tích rừng trồng ( triệu ha
)
Độ che phủ ( % )
( Nguồn : Niên giám thống kê năm 2014, NXB thống kê, 2015)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta theo bảng số liệu trên là
A biểu đồ tròn B biểu đồ cột C biểu đồ đường D biểu đồ kết hợp.
C©u 21 : Tính mùa vụ trong sản xuất nến nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta chủ yếu do sự phân hóa
về
C©u 22 : Ở thành phố Hải Phòng của nước, sự tập trung quá đông lao động trong nội thành đã
gây ra khó khăn lớn nhất nào sau đây ?
A Vấn đề về giải quyết việc làm B Vấn đề về nhà ở.
C Vấn đề về môi trường D Vấn đề về giao thông.
C©u 23 : Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông-lâm-ngư nghiệp là
A do tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến.
B do sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất.
C do thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất ở nông thôn.
D do các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.
Trang 4C©u 24 : Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở Hải Phòng hiện nay đang có xu hướng
A tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
B giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
C tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
D giảm tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C©u 25 : Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là
A tăng gía trị sản xuất nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
B tăng số lượng lao động hoạt động trong khu vực nông-lâm-ngư nghiệp.
C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu(gạo,cà phê, cao su )
D đẩy mạnh sản xuất nông sản đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân
C©u 26 : Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG THEO NGHÀNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2005
VÀ 2014 (Đơn vị:%)
.
Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Tổng số lao động nước ta tăng lên trong giai đoạn trên.
B Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch phù hợp với quá trình công nghiệp hóa, hiện
đại hoá
C Tỉ lệ lao động khu vực dịch vụ chiểm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng giảm
D Tỉ lệ lao động trong khu vực nông-lân-ngư nghiệp cao nhất và có xu hướng giảm.
C©u 27 : Ở nước ta hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là
A kinh tế ngoài Nhà nước B kinh tế Nhà nước.
C kinh tế tập thể D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C©u 28 : Trong những năm qua sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A tăng số lượng lao động trong ngành trồng
C tăng năng suất cây trồng D đẩy mạnh khai hoang phục hóa.
C©u 29 : Căn cứ vào bản đồ thủy sản trong Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng
nuôi trồng(năm 2007) cao tập trung chủ yếu ở hai vùng
A Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ.
B Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.
C©u 30 : Ở nước ta, mật độ dân số ở Hải Phòng có xu hướng
C giữ nguyên và ít biến động D thấp so với mức trung bình của thế giới.
C©u 31 : Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng lớn
nhất là
C cây công nghiệp D cây rau đậu
C©u 32 : Căn cứ vào bản đồ chăn nuôi( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có số
Trang 5lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu
A tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi B rải rác cả phía Nam và phía Bắc.
C chỉ xuất hiện ở các tỉnh ven biển D tập trung chủ yếu ở phía Nam.
II- PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 1(0,5 điểm)
Giải thích tại sao tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm trong những năm gần đây?
Câu 2 (0,5 điểm)
Giải thích vì sao Hải Phòng trồng được cả cây nhiệt đới và cận nhiệt và cây ôn đới?
Câu 3 (1,0 điểm) Cho đoạn văn:
“ Tuy nhiên hàng năm lại có hàng nghìn ha rừng bị chặt phá và bị cháy, nhất là ở Tây Nguyên Vấn nạn này
đã làm chậm sự tăng trưởng diện tích rừng ở nước ta, thậm chí có thể làm nghèo kiệt tài nguyên rừng ”
Từ đoạn thông tin trên em hãy cho biết ý kiến của em
-Hết -Học sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam, không được sử dụng tài liệu.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn -Dia12 HKI - M đề : 113 ã
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)
01 { | } ) 17 ) | } ~
02 { | ) ~ 18 { ) } ~
03 { ) } ~ 19 { | ) ~
04 { ) } ~ 20 { | } )
05 { | } ) 21 { | ) ~
06 ) | } ~ 22 ) | } ~
07 { | ) ~ 23 ) | } ~
08 { | ) ~ 24 { ) } ~
09 ) | } ~ 25 { | ) ~
10 { | } ) 26 { | ) ~
11 { | } ) 27 { ) } ~
12 ) | } ~ 28 { | ) ~
13 ) | } ~ 29 { | } )
14 { ) } ~ 30 ) | } ~
15 ) | } ~ 31 { ) } ~
16 ) | } ~ 32 { | } )
II- PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Cõu 1(0,5 điểm)
Giải thớch tại sao tỉ lệ gia tăng dõn số tự nhiờn nước ta giảm trong những năm gần đõy?
Do thực hiện cú kết quả chớnh sỏch dõn số và kế hoạch húa gia đỡnh Tăng cường giỏo dục dõn số
Cõu 2 (0,5 điểm)
Giải thớch vỡ sao Hải Phũng trồng được cả cõy nhiệt đới và cận nhiệt và cõy ụn đới?
Do Hải Phũng nằm trong vựng ĐBSH nờn cú khớ hậu nhiệt đới, đồng thời chịu cú một mựa đụng lạnh do hoạt động của giú mựa đụng bắc
Cõu 3 (1,0 điểm)
-Cần cú biện phỏp bảo vệ tài nguyờn rừng:
-Khai thỏc hợp lớ, khoang vựng quản lớ, bảo vệ, trồng thờm rừng
-Cần ngăn chặn nạn phỏ rừng và giao đất, giao rừng cho người dõn
-Giỏo dục và tuyờn truyền ý trong việc bảo vệc bảo vệ rừng và phỏt triển vốn rừng