1. Trang chủ
  2. » Horror

Đề cương ôn thi địa lý lớp 12 phần 3 | Lớp 12, Địa Lý - Ôn Luyện

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 38,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có số lượng khu kinh tế ven biển ít nhất.. Duyên hải Nam Trung Bộ.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 15 Câu 1 Dựa vào Atlat Địa lý VN trang 9, ý nào sau đây không đúng?

A Vào mùa đông, khu vực phía bắc có nền nhiệt thấp.

B Khu vực cực Nam Trung Bộ có lượng mưa kém.

C Vào mùa đông, gió đông bắc làm cho miền Bắc mưa nhiều.

D Trung Bộ, Tây Bắc là những khu vực chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng.

Câu 2 Thập kỷ 50 của thế kỷ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho ngành

A điện lực B luyện kim C giao thông vận tải D chế tạo người máy (rôbôt).

Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu GDP tăng

nhanh là

A quá trình đô thị hóa tăng nhanh B đầu tư phát triển mạnh các ngành dịch vụ

C quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa D chính sách mở cửa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài

Câu 4 Thiên nhiên miền Đông giống với thiên nhiên miền Tây Trung Quốc là

A chủ yếu đồng bằng phù sa châu thổ, màu mỡ B tài nguyên khoáng sản giàu có

C khí hậu gió mùa cận nhiệt , ôn đới D hạ lưu các sông lớn, dồi dào nước

Câu 5 Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là:

A Tính mùa vụkhắt khe trong nông nghiệp

B Thiên tai làm cho nông nghiệp vốn đã bấp bênh càng thêm bấp bênh

C Mỗi vùng có thếmạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ

D Mùa vụcó sựphân hoá đa dạng theo sựphân hoá của khíhậu

Câu 6 Đây là một trong những đặc điểm chủyếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua:

A Đồng bằng sông Cửu Long là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa

B Sản lượng lúa tăng nhanh nhờmởrộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh nhất là đẩy mạnh thâm canh

C Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trởthành cây hàng hoá chiếm trên 20% sản lượng lương thực

D Nước ta đã trởthành quốc gia dẫn đầu thếgiới vềxuất khẩu gạo, mỗi năm xuất trên 4,5 triệu tấn

Câu 7 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời

gian qua là:

A Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh

B Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội

C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn

D Nhu cầu thịtrường trong và ngoài nước ngày càng tăng

Câu 8 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là:

A Thịt trâu B Thịt bò C Thịt lợn D Thịt gia cầm

Câu 9.Loại cây công nghiệp dài ngày mới trồng nhưng đang phát triển mạnh ởTây Bắc là:

A Cao su B Chè C Cà phê chè D Bông

Câu 10 Biểu hiện rõ nhất của quá trình đô thị hóa ở nước ta là

A gia tăng số thành phố B tỉ lệ dân số thành thị tăng

C xây dựng nông thôn mới D hình thành nhiều khu công nghiệp

Câu 11.Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác động:

A Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu B Giảm bớt tình trạng độc canh

C Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thịtrường D Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển

Câu 12 Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác động

là:

A Cho phép khai thác tốt hơncác điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

B Giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi

C Sửdụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm

D Đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá

Trang 2

Câu 13 Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chếbiến sẽcó tác động:

A Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị B Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷlợi hoá

C Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm D Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng

Câu 14.Đây là đặc điểm của ngành dầu khí của nước ta :

A Tiềm năng trữ lượng lớn nhưng quy mô khai thác nhỏ

B Trên 95% sản lượng được dùng để xuất khẩu thô

C Mới được hình thành trong thập niên 70 của thế kỉ XX D Bao gồm cả khai thác, lọc dầu và hoá dầu

Câu 15 Cho bảng số liệu :

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu

(triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 16 Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 13, liệt kê các đỉnh núi cao trên 2000m ở vùng núi Trường Sơn

Bắc

A Phu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai B Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ

C Phu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ D Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai

Câu 17 Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

A diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng B nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

C nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước D nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

Câu 18 Cho bảng số liệu sau

GDP theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế ở nước ta (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Để thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta qua các năm thì biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 19: Sự thay đổi nhiệt độ nhanh theo chiều Bắc - Nam chủ yếu do

A độ cao địa h.nh thấp dần từ Bắc vào Nam

B tác động của gió mùa Đông bắc giảm dần khi xuống phía Nam

C lãnh thổ kéo dài, càng vào phía Nam càng gần xích đạo

D gió Tín phong Bắc bán cầu hoạt động không thường xuyên trên l.nh thổ nước ta

Câu 20 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm

B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp

C Làm cho nông nghiệp nước ta có tính mùa vụ

D Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

Trang 3

Câu 21 Biểu hiện nổi bật của địa hình xâm thực ở vùng thềm phù sa cổ là

A hình thành các thung khô, suối cạn B hình thành dạng địa hình caxtơ

C hiện tượng đất lở, đá trượt D hiện tượng chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về lưu lượng nước

của các sông ngòi nước ta?

A Tổng lưu lượng nước của sông Hồng cao hơn sông Đà Rằng và sông Cửu Long.

B Tổng lưu lượng nước sông Cửu Long cao nhất, thời gian mùa lũ dài nhất.

C Sông Đà Rằng có lưu lượng nước nhỏ nhất, mùa lũ ngắn nhất, lũ vào mùa hạ

D Sông Hồng có đỉnh lũ vào tháng 8 với lưu lượng 6650m3/s

Câu 23 Cho bảng số liệu

Giá trị xuất – nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2014 (Đơn vị: tỉ USD)

Từ số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất – nhập khẩu của nước ta

trong giai đoạn 2000 – 2014?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu hàng hóa cao hơn so với tổng giá trị kim ngạch cũng như giá trị kim ngạch nhập khẩu

B Về cán cân ngoại thương, nước ta luôn ở trong tình trạng nhập siêu

C Mức tăng giá trị kim ngạch xuất khẩu bình quân năm có xu hướng tăng nhanh trong giai đoạn gần đây

D So với các năm còn lại, năm 2010 có giá trị nhập siêu lớn nhất

Câu 24 Điểm khó khăn lớn nhất về mạng lưới đường sông nước ta là

A Trang bị các cảng sông còn nghèo nàn B Các phương tiện vận tải ít được cải tiến

C Các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu

D Tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp

Câu 25.Các ngành công nghiệp chủ yếu hiện nay của Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản; sản xuất hàng tiêu dùng

B Vật liệu xây dựng, chế biến nông – lâm – thủy sản, sản xuất hàng tiêu dùng

C Đóng tàu, chế biến nông – lâm – thủy sản, sản xuất hàng tiêu dùng

D Điện tử, hóa chất, chế biến nông – lâm – thủy sản, sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 26 Ý nào sau đây không đúng về đồng bằng sông Cửu Long?

A Gần 2/3 diện tích là đất mặn, đất phèn B Là đồng bằng châu thổ sông

C Có các ô trũng ngập nước D Địa hình thấp và bằng phẳng

Câu 27 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

A hình thành các vùng công nghiệp B phát triển các trung tâm công nghiệp

C tổ chức lãnh thổ công nghiệp D xây dựng các khu công nghiệp

Câu 28 Ngành vận tải đường bộ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu vận chuyển nước ta là do

A giá thành rẻ, lợi thế trong cạnh tranh B có khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn

C có tính cơ động, thích nghi cao với địa hình nước ta D có tốc độ vận chuyển nhanh

Câu 29 Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA

Sản lượng (nghìn tấn) 3 467 4 200 4 870 5 128

- Khai thác 1 988 2 075 2 280 2 421

- Nuôi trồng 1 479 2 125 2 590 2 707

Giá trị sản xuất (tỉ đồng, giá so sánh 1994) 38 78447 01453 65456 966

Trang 4

Biểu đồ thích hợp nhất với bảng số liệu trên là biểu đồ gì?

A Cột đơn, đường B Cột ghép, đường C Cột chồng, tròn D Cột chồng, đường

Câu 30 Để xây dựng nền kinh tế mở, TDMNBB có được lợi thế về:

A.Vị trí địa lí thuận lợi và nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm

B Vị trí địa lí thuận lợi và thu hút nguồn vốn đầu tư

C.Vị trí địa lí thuận lợi và mạng lưới GTVT đang được nâng cấp, đầu tư

D.Tài nguyên khoáng sản phong phú và diện tích rộng lớn

Câu 31.Ngành kinh tế tạo động lực mới cho sự PT của vùng TDMNBB là:

A,khai thác các loại khoáng sản có giá trị B.CN thủy điện C.PT du lịch D.PT nền nông nghiệp sạch

Câu 32 Trong tương lai, ngành tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa trong khu vực Nông –lâm-ngư nghiệp ở

DHNTB là :

A.thủy sản B, trồng cây Cn hàng năm C.trồng cây CN lâu năm D.ngành lâm nghiệp

Câu 33 Quốc lộ 5 từ Hà Nội đi Hải Phòng là tuyến đường giao thông huyết mạch ở đồng bằng sông Hồng vì:

A vận chuyển các loại hàng hóa xuất nhập khẩu của các tỉnh phía Bắc

B vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội đi Hải Phòng và ngược lại

C.phục vụ cho nhu cầu đi du lịch của nhân dân hai thành phố

D kết nối vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc với các vùng khác trong nước

Câu 34 Ở đồng bằng sông Hồng, tỉ trọng cây công nghiệp và cây thực phẩm trong cơ cấu ngành trồng trọt

tăng dần, nguyên nhân chủ yếu là do

A trình độ thâm canh ngày càng nâng cao B công nghiệp chế biến phát triển nhanh

C có quy mô dân số đông nhất nước ta D thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về biểu

đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

A Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm B Sản lượng thủy sản khai thác giảm

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng D Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác

Câu 36 Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI PHÂN THEO VÙNG GIAI ĐOẠN 2010-2014 (Đơn vị: %)

Đồng bằng sông Hồng 100,0 100,5 109,5 113,0 122,9 Đồng bằng sông Cửu Long 100,0 105,4 108,2 127,0 142,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng tôm nuôi nước ta giai đoạn 2010-2014?

A biểu đồ tròn B biểu đồ đường C biểu đồ miền D biểu đồ cột

Câu 37: Việc đầu tư xây dựng và hoàn thiện các cảng biển nước sâu ở Bắc Trung Bộ tác động rõ nhất đến sự

hình thành hình thức tổ chức lãnh thổ kinh tế nào sau đây?

A Khu kinh tế ven biển B Khu công nghệ cao C Khu kinh tế cửa khẩu D Vùng kinh tế trọng điểm Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có số

lượng khu kinh tế ven biển ít nhất?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 39 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc bảo vệ rừng trên các đảo của nước ta là

A điều hòa khí hậu, cung cấp gỗ củi B hạn chế lũ lụt, chống rửa trôi đất.

C bảo vệ nguồn nước ngọt trên đảo D bảo vệ nguồn lợi hải sản ven đảo.

Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp Nhật Bản?

A Phát triển mạnh, giá trị sản lượng dẫn đầu thế giới B Sản xuất điện tử là ngành công nghiệp mũi nhọn.

C Các trung tâm công nghiệp phân bố không đều D Công nghiệp truyền thống vẫn duy trì và phát triển.

Trang 5

.

Ngày đăng: 18/01/2021, 05:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w