1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tổng hợp đề ôn tập học kì 2 môn hóa học lớp 11 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

14 83 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 76,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua dung dịch nước brom dư thì khối lượng brom đã phản ứng làA. Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

I Trắc nghiệm(7đ)

Câu 1: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu

Câu 2: Muốn trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24% A là

Câu 4: Có thể phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa: HCOOH ; CH3COOH với hóa chất nào dưới đây ?

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được m gam H2O

và (m + 39) gam CO2 Hai anken đó là:

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

C C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H5OH.

Câu 8: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?

A CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4) B CH2=CH2 + O2 (t o, xúc tác)

chế axit axetic là

A I  IV  II  III B IV  I  II  III.

C I  II  IV  III D II  I  IV  III.

Câu 10: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp Cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với CuO đun

nóng được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit Cho Y tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 được 86,4 gam Ag X gồm

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH.

Câu 11: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO.

Câu 12: Công thức tổng quát của anđehit đơn chức, mạch hở có 1 liên kết đôi C=C là:

A CnH2n+1CHO B CnH2nCHO. C CnH2n-1CHO D CnH2n-3CHO.

Câu 13: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?

A CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH C C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO.

công thức phân tử phù hợp với A? A 4 B 2 C 3 D A.1.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức A thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của A là công thức nào sau đây ?

trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

Câu 17: Cho các chất sau Na, CuO, Na2CO3, dd Br2 , Al(OH)3, CH3OH, AgNO3/ NH3, Fe3O4 Số chất tác dụng

với axit axetic là A 7 B 4 C 5 D.6

Trang 2

Câu 18: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

Câu 19: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,t o C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 20: Pha a gam ancol etylic (d = 0,8 g/ml) vào nước được 80 ml ancol 25o Giá trị a là

Câu 21 Để phân biệt 3 chất lỏng riêng biệt: axit fomic, axit axetic, glixrol mà chỉ được chọn một thuốc thử,

thì ta chọn thuốc thử nào sau đây?

A Cu(OH)2 B NaOH C Na D AgNO3/NH3 E Cả A, D đều đúng

Câu 22 Chia m gam ancol no đơn chức thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: cho tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc)

- Phần 2: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của ancol là :

hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt hết, cho sản phẩm vào dd nước vôi trong dư sẽ thu kết tủa có khối

lượng là: A 20g B 15g C 12g D không tính được

Câu 24 Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường là

Câu 25: Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí

(đktc) Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

Câu 26: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Cả ancol và phenol đều tác dụng được với NaOH B Cả ancol và phenol đều tác dụng được với Na

C Chỉ ancol phản ứng được với NaOH, còn phenol thì không

D Chỉ phenol phản ứng với Na, còn ancol thì không

Câu 27: Glyxerol phản ứng với dãy chất nào sau đây:

Câu 28: Nhận xét nào không đúng?

A Phenol có tính axit yếu hơn H2CO3 B Phenol làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

C Nguyên tử H của vòng benzen trong phân tử phenol dễ bị thế hơn trong phân tử hidrocacbon thơm

D Phenol phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa màu trắng

II Tự luận (3đ)

Câu 1 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :

1 CH3CH2 + Cl2 → ………

2 CH2=CH-CH=CH2 + Br2 → ………

3 CH≡C-CH3 + Br2 dư → ………

4 C6H6 + Cl2 → ………

5 CH3CH2OH + Na → ………

6 C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → ………

Câu 2 Nhận biết các chất sau : etanol, etanal, etanoic, metanoic.

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2

Cộng 1,4

Fe, t o

Trang 3

I Trắc nghiệm(7đ)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

A (1); (2) và (3) B (2); (3) và (4) C (1); (3) và (4) D (1); (2) và (4).

với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo Tên gọi của X là:

đẳng của nhau là: A Y, T B X, Z, T C X, Z D Y, Z.

Câu 5: dãy đồng đẳng của axit axetic có công thức tổng quát chính xác nhất là

Câu 6: Tính chất nào không phải của benzen

C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Cl2 (as).

Câu 7: : Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta

dùng thuốc thử

Câu 8 Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

Câu 9: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 10: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?

Ag sinh ra phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng được 6,72 lít NO ở đktc A có công thức phân tử là

Câu 12: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn

dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit là

Câu 13: axit fomic có trong thành phần của nọc ong, kiến CTCT của axit fomic là

12,6 gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là:

Câu 15: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol X gồm

Câu 16: Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, t0, thu được anđehit B, vậy ancol A là

A ancol bậc 1 B ancol bậc 2 C ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 D ancol bậc 3.

Câu 17: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm

7,7 gam CTPT của 2 anken là:

A C2H4 và C4H8. B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10. D A hoặc B.

kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?

A C4H10 ,C4H8. B C4H6, C3H4 C Chỉ có C4H6. D Chỉ có C3H4

Câu 19: Một chai đựng rượu có nhãn ghi 25o có nghĩa là

A cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất B cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.

Trang 4

C cứ 100 gam dd thì có 25 gam ancol nguyên chất. D cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất

Câu 20: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

A benzen B metyl benzen C vinyl benzen D p-xilen.

Câu 21 Anđehit axetic không thể hiện tính khử khi tác dụng với:

A Dung dịch nước Brom B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Hiđro(xúc tác Ni) D Oxi (xúc tác Mn2+)

Câu 22 Số đồng phân ứng với công thức C4H8O2 có khả năng làm đỏ quì tím là:

Câu 23 Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Các ancol no, đơn chức có công thức dạng CnH2n + 1OH

B Các anken đều có công thức dạng CnH2n

C Các axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở có công thức dạng CnH2n + 1 COOH

D Các anđehit no, mạch hở có công thức dạng CnH2nO

NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

Câu 25 Số đồng phân của C5H8 tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:

Câu 26 Nhiệt độ sôi của các chất được xếp theo thứ tự tăng dần ( từ trái qua phải) như sau:

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH B CH3CHO, CH3COOH, HCOOH, C2H5OH

C HCOOH, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

Câu 27 Ancol no, đơn chức, mạch hở X chứa 60% khối lượng nguyên tố cacbon trong phân tử Công thức

phân tử của X là:

II Tự luận (3đ)

Câu 1 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :

1 CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O ………

2 CH3COOH + NaHCO3 ……….…

3 HCOOH + AgNO3 + NH3 + H2O ………

4 C6H5CH=CH2 ……… …

5 C2H5OH + O2 ……….……

6 CH3CH2CH2OH + CuO ………

Câu 2 Nêu hiện tượng và viết pt a, sục axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 b, nhỏ nước brom vào phenol lỏng c, Cho mẩu Na vào giấm ăn/ .

Trùng hợp

Trang 5

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3

Câu 2: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào là đồng đẳng của ankan?

Câu 3: Số đồng phân cấu tạo của C4H8 là

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(A) 1500

oC

lµm l¹nh nhanh

(B) 600oC

C (C)

bét Fe, t o

Các chất (A), (B), (C), (D) lần lượt là:

Câu 5: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là

môi trường NH3 thấy xuất hiện phản ứng tráng bạc Công thức của ancol A là

Câu 7: Trong các anken sau, chất có đồng phân hình học là

Công thức của ancol X là

Câu 9: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với

dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không tạo ra ancol etylic

A cho etilen (C2H4) hợp nước B Thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl)môi trường kiềm

C lên men glucozơ (C6H12O6) D nhiệt phân metan (CH4).

Câu 11: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

Để thu được 150,40 tấn phenol người ta cần dùng bao nhiêu tấn benzen? Với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 60%

Phần trăm về khối lượng của phenol và etanol lần lượt là

Câu 15: Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là

A Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc B Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr

C Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc D Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO3 đặc

Câu 16: Cho 27,6g ancol etylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của V là

Trang 6

A 6,72 lít B 2,24 lit C 13,44 lit D 26,88 lít

Câu 17: Oxi hoá 0,6 gam một ancol đơn chức bằng oxi không khí, sau đó dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dư Khối lượng bình 1 tăng 0,72g, bình 2 tăng 1,32g CTPT của ancol đó là:

Câu 18: Nhận biết các chất khí bị mất nhãn: propan, propen và propin bằng dãy thuốc thử nào sau đây?

Câu 19: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là

Câu 20: Cho 0,1 lít cồn etylic 95o tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 (đktc) Biết rằng ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml, khối lượng riêng của nước là 1 g/ml Giá trị của V là :

A 43,23 lít B 37 lít C 18,5 lít D 21,615 lít

Câu 22: Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 170ºC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

A C2H5OC2H5 B C2H4 C CH3CHO D CH3COOH.

Câu 23: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Hợp chất

X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là

Câu 25: Dẫn 24,64 lit hỗn hợp khí etilen và axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 lấy dư, thu được 120,0 g kết tủa vàng (C2Ag2) và V lit khí thoát ra Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị V là :

Câu 26 Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C7H8O X tác dụng với Na và NaOH ; Y tác dụng với Na, không tác dụng NaOH ; Z không tác dụng với Na và NaOH Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm

-OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là A 11,20 B 4,48 C 14,56 D 15,68

Câu 28: Muốn điều chế etilenglycol, ta cho etilen phản ứng với:

II Phần tự luận ( 3 điểm)

Câu 1 Viết phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:

CH4 → C2H2 → CH3CHO → C2H5OH → C2H5Cl → C2H4 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COOC2H5

Câu 2 Nhận biết bốn chất lỏng sau trong các lọ mất nhãn bằng phương pháp hóa học :

C6H5OH, C2H5OH, CH2=CHCOOH, CH3COOH

Trang 7

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được

8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A 5,60 gam B 6,50 gam C 7,85 gam D 7,40 gam

Câu 2: Tổng số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C3H8 là:

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na,

tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là

Câu 4: Thêm một ít pent – 2 – en vào ống nghiệm dựng nước brom (màu vàng nhạt), sau đó lắc nhẹ Hiện

tượng quan sát được là:

A Tạo 2 lớp chất lỏng, lớp trên màu vàng, lớp dưới không màu B Tạo 2 lớp chất lỏng đều không màu

C Tạo hỗn hợp đồng nhất màu vàng D Tạo hỗn hợp đồng nhất không màu

Câu 5: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi

nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là :

Câu 6: Cho 4 chất: etilen, axetilen, but – 2 – in, but – 1 – in Có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3/NH3

tạo kết tủa? A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương

ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là

Câu 8: Có 4 tên gọi: o – xilen, o – đimetyl benzen, 1,2 – đimetyl benzen, etyl benzen Đó là tên của gọi mấy

chất? A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 9: Số phát biểu đúng trong các câu sau là :

a, C3H4 có 2 đồng phân b, khí metan có CTPT là CH4

c, but-2-in tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

d, trong phòng thí nghiệm điều chế axetilen bằng cách cho đất đèn tác dụng với nước

e, cao su buna tạo nên từ monome 2-metylbuta-1,3-dien

g, toluen tham gia phản ứng thế brom, xúc tác Fe, thu được 1 monobrom toluen

Câu 10: Gốc nào là gốc vinyl?

Câu 11: Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là

A dung dịch AgNO3 trong NH3 B dung dịch NaOH

C dung dịch HCl D NaCl

Câu 12: Đun nóng Toluen với một lượng dd KMnO4 (vừa đủ) tới khi hết màu tím Thêm một lượng dư HCl

đặc vào hỗn hợp sau phản ứng, đun nóng thấy thoát ra 4,48 lit khí (dktc) Số mol HCl đã tham gia phản ứng

Câu 13: Chọn câu đúng:

A Oxi hóa không hoàn toàn ancol thu được anđehit B Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn H2O

C Oxi hóa không hàn toàn ancol bậc I thu được anđehit D Oxi hóa hoàn toàn ancol thu được xeton

Câu 14: Hỗn hợp X gồm H2, ankin và anken Tỉ khối hơi của X so với hidro là 8,2 Cho 11,2 lít X qua Ni

nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho Y qua dung dịch brom dư thu được hỗn hợp khí Z có thể tích là 3,36 lit Tỉ khối hơi của Z so với hidro là 7 Vậy khối lượng dung dịch brom tăng lên là :

Câu 15: Hai chất: 2 – metyl propan và butan khác nhau về:

A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử C Số liên kết cộng hóa trị D Số nguyên tử C

Câu 16: Tên đúng của CH3 – CH2 – CH2 – CHO là gi?

Trang 8

A Propan – 1 – al B Propanal C butan – 1 – an D butanal

Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 0,6 mol H2 và a mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu

được hỗn hợp Y cĩ tỉ khối so với H2 bằng 28,4 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy

ra hồn tồn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 24 gam Giá trị của a là

Câu 18 Rượu etylic cĩ lẫn một ít nước, cĩ thể dùng chất nào sau đây để làm khan rượu?

Câu 19 Chất CH3-C(CH3)2-OH cĩ tên là gì ?

A 1,1- đimetyletanol B 1,1 –đimetyletan-1-ol C isobutan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol

Câu 20 Đun nĩng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Cơng thức tổng quát của X là: A CnH2n+1CH2OH B RCH2OH C CnH2n+1OH D CnH2n+2O

Câu 22 Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 13,44

lít( đkc) CO2 và 15,3g H2O Mặt khác cho m gam X pư với Na dư nhận được 2,8 lít khí H2( đkc) Tính m? A.4,25g B 8,45g C 7,65g D 12,9 g E Kết quả khác

Câu 24 Oxi hố hồn tồn 2,2 gam anđehit đơn chức thu được 3 gam axit t ư ơng ứng CTPT c ủa an đehit l

Câu 26 Đốt cháy amol Anđehit A thu được 2a mol CO2 Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư

AgNO3/NH3 thu được 4a mol Ag Anđehit A là:

a HCHO b (CHO)2 c CH2=CH-CHO d Tất cả đều sai

Câu 27 Trong các nhĩm chức sau, nhĩm chức nào của axit cacboxylic

-Câu 28 Muốn trung hịa dung dịch chứa 0,9047 gam một axit cacboxylic thơm cần 54,5 ml dd NaOH 0,2M

X khơng làm mất màu dung dịch Br2 CTPT của X là :

A CH3C6H3(COOH)2 B C6H3(COOH)3 C CH3CH2COOH D C6H4(COOH)2

Tự luận (3đ)

Câu 1 Hồn thành các phản ứng theo sơ đồ:

a, Tinh bột → Glucozo → rươu etylic → axit axetic → natri axetat

b, CaC2 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH → C4H6 → caosubuna

Câu 2 Nhận biết các chất sau : hexan, hex-1-en, hex-2-in, toluen

Trang 9

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5.

I Trắc nghiệm (7đ)

Câu 1 Trung hòa hoàn toàn 3 gam một axit no, đơn chức X Cần dùng vừa đủ 100 ml dd NaOH 0,5M Tên

gọi của X là :

A Axit acrylic B Axit axetic C Axit propionic D Axit fomic

Câu 2 Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lit

khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng thu được là bao nhiêu ?

ứng trùng hợp Y phản ứng với dd KOH, không phản ứng với K Vậy X ,Y có CTCT lần lượt là :

A C2H5OH và CH3COOCH3 B CH2 = CH - COO - CH3 và CH3 - COO - CH = CH2

C CH2 = CH - COOH và HCOO - CH = CH2 D HCOOH và CH2 = CH - COO - CH3

Câu 4 Cho các chất: axit fomic, andehit axetic, rượu etylic, axit axetic Thứ tự các chất dùng để phân biệt các

dung dịch trên là :

A DD AgNO3/NH3; dd NaOH B Qùy tím,2 dd AgNO3/NH3

C Qùy tím Dd NaHCO3; dd AgNO3/NH3 D Na; dd NaOH; dd AgNO3/NH3

CH3CH2CH2OH (5) Hãy sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần

A (1) > (3) > (4) > (5) > (2) B (3) > (5) > (1) > (4) > (2)

C (3) > (1) > (5) > (4) > (2) D (3) > (1) > (4) > (5) > (2)

Câu 6: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H 2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị 4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

5 dễ bay hơi, khó cháy 6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Nhóm các ý đúng là: A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6.

Câu 8: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH với hóa chất nào dưới đây ?

HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là

Câu 10: Khi crackinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt

độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 29 Công thức phân tử của X là:

Câu 11: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau Khi cho X qua

nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X

C 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6 D 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6.

(d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

là A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là A 33,6 lít B 22,4 lít C 16,8 lít D 44,8 lít Câu 14: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n CTPT của ancol có thể là

A C2H5O. B C4H10O2 C C4H10O. D C6H15O3.

Câu 15: Thể tích ancol etylic 92o cần dùng là bao nhiêu để điều chế được 2,24 lít C2H4 (đktc) Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g/ml A 8 ml B 10 ml C 12,5ml D 3,9 ml Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được

0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến

Trang 10

0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là

A C3H6O, C4H8O. B C2H6O, C3H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O.

Câu 18: Axetilen là nguyên liệu chính của đèn hàn xì kim loại CTPT của axetilen là:

Câu 19: Chất nào sau đây có 8 liên kết xichma ?

được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là

A C4H7OH. B C2H5OH. C C3H5OH D tất cả đều sai

được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75%

Câu 24: X là hỗn hợp gồm phenol và ancol đơn chức A Cho 25,4 gam X tác dụng với Na (dư) được 6,72 lít

H2 (ở đktc) A là

Câu 25: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?

D 6.

Câu 27: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

C nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.

D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.

metanol trong X là

II Tự luận (3đ)

Bài 1 Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

1) CH3COONa + NaOH  3, C6H5 – CH = CH2 + Br2   5, phenol + nuớc brom

2) HCOOH + CuO 4, CH3CH2CHO + AgNO3/NH3 6, CH3CH2OH + O2

Bài 2: X là hỗn hợp 2 anđehit đơn chức Chia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau :

- Đốt cháy hết phần 1 được 6,16 gam CO2 và 1,8 gam H2O

- Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 17,28 gam bạc

Vi ết ptpu Tìm CTPT 2 anđehit

Ngày đăng: 18/01/2021, 05:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w