Tính công của lực điện trường thực hiện di chuyển một điện tích q từ A → B ngược chiều đường sức.. Tìm cường độ điện trường tổng hợp tại A.[r]
Trang 1CÔNG LỰC ĐIỆN TRƯỜNG – HIỆU ĐIỆN THẾ.
Bài 1 Một điện tích điểm q = –4.10–8C di chuyển dọc theo chu vi của một tam giác MNP, vuông tại P, trong điện trường đều, có cường độ 200 V/m Cạnh MN = 10 cm, MN song song cùng chiều đường sức điện; NP = 8 cm Môi trường là không khí Tính công của lực điện trong các dịch chuyển
a từ M → N b từ N → P c từ P → M
Bài 2 Một điện trường đều có cường độ E = 2500 V/m Hai điểm A, B cách nhau 10 cm nằm trên một đường sức Tính
công của lực điện trường thực hiện di chuyển một điện tích q từ A → B ngược chiều đường sức Biết q = –10–6 C
Bài 3 Tam giác ABC vuông tại A được đặt trong điện trường đều, α = góc ABC = 60°, điện trường hướng từ A → B Biết
BC = a = 6 cm, UBC = 120V
a Tìm UAC, UBA và cường độ điện trường E?
b Đặt thêm ở C điện tích điểm q = 9.10–10 C Tìmcường độ điện trường tổng hợp tại A
Đs UAC = 0V, UBA = 120V, E = 4000 V/m, EA = 5000 V/m
Bài 4 Giữa hai điểm B và C cách nhau một đoạn 0,2 m có một điện trường đều với đường sức hướng từ B → C Hiệu
điện thế UBC = 12V Tìm
a Cường độ điện trường giữa B cà C
b Công của lực điện khi một điện tích q = 2.10–6 C đi từ B → C
Bài 5 Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C AC = 4 cm, BC = 3 cm và nằm trong một điện trường đều
Vectơ cường độ điện trường hướng từ A → C và có độ lớn E = 5000V/m Tính
a UAC, UCB, UAB
b Công của điện trường khi một electron (e) di chuyển từ A đến B?
Bài 6 Khi bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường, electron tăng tốc, động năng tăng thêm 250eV Biết rằng 1eV =
1,6.10–19 J Tìm UMN
Bài 7 Một e chuyển động với vận tốc ban đầu 104 m/s dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 10 cm thì dừng lại
a Xác định cường độ điện trường
b Tính gia tốc của chuyển động
Bài 8 Một protôn bay theo phương của đường sức điện Lúc protôn ở điểm A thì vận tốc của nó là 2,5.104 m/s Khi bay đến B vận tốc của protôn bằng 0 Tính hiệu điện thế UAB Cho biết protôn có khối lượng 1,67.10–27 kg và có điện tích 1,6.10–19 C
TỤ ĐIỆN – NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG
1 Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích 0,05 m² đặt cách nhau 0,5 mm, điện dung của tụ là 3 nF Tính hằng số điện
môi của lớp điện môi giữa hai bản tụ
2 Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 3,5 pF, diện tích mỗi bản là 5 cm² được đặt dưới hiệu điện thế 6,3 V Tính
a khoảng cách giữa hai bản tụ
b Cường độ điện trường giữa hai bản
Trang 23 Một tụ điện không khí nếu được tích điện lượng 5,2.10–9 C thì điện trường giữa hai bản tụ là 20000 V/m Tính diện tích mỗi bản tụ
4 một tụ điện phẳng bằng nhôm có kích thước 4 cm x 5 cm điện môi là dung dịch axêton có hằng số điện môi là 20
khoảng cách giữa hai bản của tụ điện là 0,3 mm Tính điện dung của tụ điện
5 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản cách nhau 1 mm và có điện dung 2.10–11 F được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Tính diện tích S của mỗi bản tụ điện và điện tích Q của tụ điện Tính cường độ điện trường giữa hai bản?
6 Một tụ điện phẳng không khí, điện dung 40 pF, tích điện cho tụ điện ở hiệu điện thế 120V.
a Tính điện tích của tụ
b Sau đó tháo bỏ nguồn điện rồi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên gấp đôi Tính hiệu điện thế mới giữa hai bản tụ
7 Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500 pF được tích điện đến hiệu điện thế 300 V.
a Tính điện tích Q của tụ điện
b Ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có ε = 2 Tính điện dung C1, điện tích Q1 và hiệu điện thế U1 của tụ điện lúc đó
c Vẫn nối tụ điện với nguồn nhưng nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có ε = 2 Tính C2, Q2, U2 của tụ điện
8 Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạch a = 20 cm đặt cách nhau 1 cm Chất điện môi giữa hai bản có ε = 6
Hiệu điện thế giữa hai bản U = 50 V Tính năng lượng của tụ điện
9 Một tụ điện phẳng điện dung C = 0,12 μF có lớp điện môi dày 0,2 mm có hằng số điện môi ε = 5 Tụ được đặt dưới một
hiệu điện thế U = 100 V
a Tính điện tích và năng lượng của tụ
b Sau khi được tích điện, ngắt tụ khỏi nguồn rồi mắc tụ đã cho vào hai bản của tụ điện C1 = 0,15 μF chưa được tích điện Tính điện tích của bộ tụ điện, hiệu điện thế và năng lượng của bộ tụ
10 Một tụ điện 6 μF được tích điện dưới một hiệu điện thế 12V Tính công trung bình mà nguồn điện thực hiện để đưa 1e
từ bản mang điện tích dương đến bản mang điện tích âm?
11 Có 2 tụ điện, tụ điện 1 có điện dung C1 = 1 μF tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100 V; tụ điện 2 có điện dung C2 = 2
μF tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 V Nối các bản tích điện cùng dấu với nhau Tính hiệu điện thế, điện tích của mỗi
tụ điện và nhiệt lượng tỏa ra sau khi nối các bản
12 Ba tụ điện có điện dung C1 = 2 nF; C2 = 4 nF; C3 = 6 nF được mắc nối tiếp thành bộ Hiệu điện thế đánh thủng của mỗi
tụ điện là 4000 V Hỏi bộ tụ điện trên có thể chịu được hiệu điện thế U = 11000 V không?