1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi thử học kì 2 môn hóa học lớp 11 trường thpt hòn đất mã 1 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công thức phân tử của X.[r]

Trang 1

MỤC LỤC

ĐỀ SỐ 1 2

HƯỚNG DẪN GIẢI 2

ĐỀ SỐ 2 3

HƯỚNG DẪN GIẢI 3

ĐỀ SỐ 3 5

HƯỚNG DẪN GIẢI 5

ĐỀ SỐ 4 7

HƯỚNG DẪN GIẢI 7

ĐỀ SỐ 5 9

HƯỚNG DẪN GIẢI 10

ĐỀ SỐ 6 12

HƯỚNG DẪN GIẢI 12

ĐỀ SỐ 7 14

HƯỚNG DẪN GIẢI 14

ĐỀ SỐ 8 16

HƯỚNG DẪN GIẢI 16

ĐỀ SỐ 9 17

HƯỚNG DẪN GIẢI 17

ĐỀ SỐ 10 19

HƯỚNG DẪN GIẢI 19

ĐỀ SỐ 11 21

HƯỚNG DẪN GIẢI 21

ĐỀ SỐ 12 23

HƯỚNG DẪN GIẢI 23

Trang 2

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Đề số 1 Câu 1: Viết phương trình phản ứng cho dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

CH 4

(1)

  C 2 H 2

(2)

  CH 3 CHO  (3) C 2 H 5 OH  (4) CH 3 COOH.

Câu 2: Viết công thức cấu tạo các đồng phân và gọi tên thay thế của ancol có công thức phân tử C4 H 10 O.

Câu 3: Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng cho các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Sục khí C 2 H 2 vào dung dịch AgNO 3 /NH 3

Thí nghiệm 2: Cho mẫu Na vào ống nghiệm khô chứa C 2 H 5 OH.

Thí nghiệm 3: Cho mẫu CaCO 3 vào dung dịch CH 3 COOH.

Thí nghiệm 4: Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol (C 6 H 5 OH).

Câu 4: Hỗn hợp X gồm axit axetic và anđehit axetic có khối lượng 12,6 gam Cho X tác dụng với lượng dư

dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thấy có 32,4 gam kết tủa

a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ?

b) Để trung hòa hỗn hợp X cần dùng vừa đủ V lít dung dịch NaOH 0,2M Tính V.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở A thì cần vừa đủ 5,6 lít O2 (đktc).

a) Xác định công thức phân tử của A.

b) Viết công thức cấu tạo có thể có của A.

Hướng dẫn giải Câu 1: (1) 2CH4

1500o C

   C 2 H 2 + 3H 2 (2) C 2 H 2 + H 2 O 4 2 4

/

80o

HgSO H SO C

    

CH 3 CHO (3) CH 3 CHO + H 2

,o

Ni t

   C 2 H 5 OH (4) C 2 H 5 OH + + H 2 O O 2

mengiam

   CH 3 COOH

Câu 2: CH3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -OH: butan-1-ol

CH 3 -CH 2 -CH(OH)-CH 3 : butan-2-ol

CH 3 -CH(CH 3 )-CH 2 -OH: 2-metylpropan-1-ol

CH 3 -CHOH(CH 3 )-CH 3 : 2-metylpropan-2-ol

Câu 3: Thí nghiệm 1: xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.

CH≡CH + 2AgNO 3 + 2NH 3   CAg≡CAg↓ + 2NH 4 NO 3

Thí nghiệm 2: sủi bọt khí

2C 2 H 5 OH + 2Na   2C 2 H 5 ONa + H 2

Thí nghiệm 3: CaCO3 tan và sủi bọt khí

2CH 3 COOH + CaCO 3   (CH 3 COO) 2 Ca + CO 2 ↑ + H 2 O

Thí nghiệm 4: xuất hiện kết tủa màu trắng

C 6 H 5 OH + 3Br 2   C 6 H 2 Br 3 OH↓ + 3HBr

Câu 4:

a) CH 3 CHO + 2AgNO 3 + 3NH 3 + H 2 O

o

t

  CH 3 COONH 4 + 2Ag↓ + 2NH 4 NO 3 nAg = 32,4/108 = 0,3 mol  nCH 3 CHO = 0,15 mol

 mCH 3 CHO = 0,15.44 = 6,6 gam  mCH 3 COOH = 12,6 – 6,6 = 6 gam  nCH 3 COOH = 0,1 mol

Ta có %mCH 3 COOH =

6.100%

47,62%

12,6   %mCH

3 CHO = 52,38%

b) CH 3 COOH + NaOH   CH 3 COONa + H 2 O

ĐỀ THI HKII

Trang 3

0,1 mol → 0,1 mol

 V NaOH = 0,1/0,2 = 0,5 lít.

Câu 5:

a) Gọi CTPT của A là C n H 2n O 2 (n ≥ 1)

C n H 2n O 2 +

2

n 

O 2

o

t

  nCO 2 + nH 2 O

4, 4

14n 32mol 0,25 mol

4, 4 3 2

n n

  n = 4  CTPT của A là C 4 H 8 O 2

b) CH 3 -CH 2 -CH 2 -COOH và CH 3 -CH(CH 3 )-COOH

Đề số 2 Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo chuỗi dưới đây (ghi rõ điều kiện phản ứng):

CH 4

(1)

  C 2 H 2

(2)

  C 2 H 4

(3)

  C 2 H 4 (OH) 2 (8) (4) C 2 H 6

(5)

  C 2 H 5 Cl  (6) C 2 H 5 OH  (7) C 2 H 5 OC 2 H 5

CH 3 CHO

Câu 2: Cho 4 chất lỏng: glixerol, ancol butylic, phenol, anđehit axetic đựng trong 4 lọ riêng biệt Bằng phương

pháp hóa học hãy phân biệt 4 lọ đựng các chất trên (viết phương trình phản ứng minh họa).

Câu 3: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân hiđrocacbon thơm có CTPT C8 H 10

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam chất hữu cơ X thu được 3,52 gam CO2 ; 1,8 gam H 2 O và 448 ml (đktc) khí

N 2 Xác định công thức phân tử của X Cho biết khi hóa hơi 1,29 gam X có thể tích đúng bằng thể tích của 0,96 gam khí oxi trong cùng điều kiện.

Câu 5: Chia hỗn hợp X gồm phenol và etanol thành hai phần bằng nhau.Phần 1 trung hòa bằng dung dịch

NaOH thì thấy cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M.

Phần 2 cho phản ứng với kali dư thu được 2,24 lít khí (đktc).Tính khối lượng của phenol và etanol trong hỗn hợp X ban đầu.

Câu 6: Cho 8,14 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng hết với Na, làm thoát ra 1,232 lít (đktc) khí

hiđro Mặt khác nếu đun nóng A với H 2 SO 4 đặc, ở 170 o C thu được 2 anken đồng phân.

a) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên A.

b) Viết phương trình phản ứng minh họa và gọi tên 2 đồng phân anken nói trên.

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 18/01/2021, 04:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w