1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chất lượng môn hóa học lớp 11 năm 2018 trường thpt lý tự trọng mã 132 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

14 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 163,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

f. Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 thì thu được a gam Ag↓. Tách lấ[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰTRỌNG

-ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

I- Trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1: Hiđrocac bon thơm A có %C = 92,3% Tên gọi của A là?

A Toluen B Benzen C Stiren D Cumen

Câu 2: Cho phản ứng: CH3CHO +2AgNO3+3NH3+ H2O   CHto 3COONH4 +2NH4NO3 + 2Ag

Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là

A Chất oxy hóa B Axit C Bazơ D Chất khử

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4

+A

  C2H5Br   C+B (t )o 2H5OH   +D (xt) CH3COOH Công thức của A, B, D trong sơ đồ trên lần lượt là:

A HBr, NaOH, O2 C HBr, NaOH, CuO

B Br2, KOH, CuO D Br2, KOH, O2

Câu4:Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy

nhất Trong các công thức sau:

CH3-CH-CH3

OH

(1) CH3-CH2-CH-CH3

OH

(2)

(3) CH3-CH2-CH2-CH2-OH

CH3-C-CH2-OH

CH3

CH3

(4)

Công thức nào phù hợp với X:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3)

Câu 5: Cho 46 gam dung dịch glixeron 80% với một lượng Na dư thu được V lít khí (đkc) Giá

trị của V là:

A 16,8 lít B 13,44 lít C 19,16 lít D 15,68 lít

Câu 6: Phenol không tác dụng với :

A dung dịch

HCl B dung dịch Br2 C kim loại Na D dd NaOH

Câu 7 Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được 2

a

mol H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Vậy X là :

A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH D.C2H4(OH)2

Câu 8 Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:

A Na, dung dịch Br2 B Na, CH3COOHC Na D Na, NaOH

Câu 9: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân là :

Câu 10 : Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?

Câu 11:Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức chung là

Mã đề: 132

Trang 2

A CnH2nO2 (n ≥ 1) B CnH2nO (n ≥ 1) C CnH2n - 2O (n ≥ 3) D CnH2n + 2O (n ≥ 1).

Câu 12:Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?

A Benzen B Toluen C Stiren D Xilen.

Câu13 : Stiren không có khả năng phản ứng với:

A Dung dịch brom B Brom khan có xúc tác bột Fe.

C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 14 :Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:

A C2H4 B C2H5OSO3H C CH3OCH3 D C2H5OC2H5

Câu 15Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong

amoniac sinh ra 3,24 gam Ag CTCT của X là:(Ag=108, C=12, H=1, O=16)

A CH3CH2CHO B CH3CHO C HCHO D

CH3CH2CH2CHO

Câu 16:Tính chất nào không phải của benzen

A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với Cl2 (as)

C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D.Tác dụng với dung dịch KMnO4

Câu 17 : Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại

A Liên kết cộng hóa trị C Liên kết phối trí

B Liên kết hiđro D Liên kết ion.

Câu 18: Khi đun nóng propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là:

A propan B đipropyl ete C propen D etylmetyl ete Câu 19 Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:

A 2-metylbutan-4-ol B 4-metylbutan-1-ol C pentan-1-ol D 3-metylbutan-1-ol.

Câu 20:Số đồng phân andehit có cùng công thức C4H8O là

II- Tự luận ( 5,0 điểm):

Câu 1(1,5 điểm):Viết các phương trình phản ứng(nếu xảy ra )khi cho:

a)Etanol tác dụng lần lượt với các chất sau:Na,CuO đun nóng,HBr có xúc tác,dung dịch NaOH

Câu 2: (1,0 điểm )Nhận biết các chất lỏng không màu sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn Etanol(C2H5OH),glixerol (C3H8O3),stiren(C6H5-CH=CH2),benzen(C6H6)

Câu 3: (1,5 điểm) Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)

a Tìm công thức phân tử của hai ancol

b Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A

c Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam Ag↓ Tính a

Câu 4: (1,0 điểm) Đun nóng 0,03 mol hỗn hợp X gồm hai ancol A và B với H2SO4 đậm đặc ở

1400C thì thu được 0,742 gam hỗn hợp ba ete Tách lấy phần ancol chưa tham gia phản ứng (40% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 60% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn) và đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 olefin không phải là đồng phân của nhau Giả sử phản ứng tạo olefin xảy ra hoàn toàn

a) Xác định công thức phân tử A, B; biết khối lượng phân tử của chúng khác nhau 28

đvC

b) Tính giá trị của V.

Trang 3

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰTRỌNG

-ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

I- Trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1:Tính chất nào không phải của benzen

A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với Cl2 (as)

C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D.Tác dụng với dung dịch KMnO4

Câu 2 : Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol

tồn tại

A Liên kết cộng hóa trị C Liên kết phối trí

B Liên kết hiđro D Liên kết ion.

Câu 3: Khi đun nóng propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là:

A propan B đipropyl ete C propen D etylmetyl ete.

Câu 4 Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:

A 2-metylbutan-4-ol B 4-metylbutan-1-ol C pentan-1-ol D 3-metylbutan-1-ol.

Câu 5:Số đồng phân andehit có cùng công thức C4H8O là

Câu 6: Hiđrocac bon thơm A có %C = 92,3% Tên gọi của A là?

A Toluen B Benzen C Stiren D Cumen

Câu 7: Cho phản ứng: CH3CHO +2AgNO3+3NH3+ H2O   CHto 3COONH4 +2NH4NO3 + 2Ag

Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là

A Chất oxy hóa B Axit C Bazơ D Chất khử

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4

+A

  C2H5Br   C+B (t )o 2H5OH   +D (xt) CH3COOH Công thức của A, B, D trong sơ đồ trên lần lượt là:

A HBr, NaOH, O2 C HBr, NaOH, CuO

B Br2, KOH, CuO D Br2, KOH, O2

Câu9:Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy

nhất Trong các công thức sau:

CH3-CH-CH3

OH

(1) CH3-CH2-CH-CH3

OH

(2)

(3) CH3-CH2-CH2-CH2-OH

CH3-C-CH2-OH

CH3

CH3

(4)

Mã đề: 209

Trang 4

Công thức nào phù hợp với X:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3)

Câu 10: Cho 46 gam dung dịch glixeron 80% với một lượng Na dư thu được V lít khí (đkc) Giá

trị của V là:

A 16,8 lít B 13,44 lít C 19,16 lít D 15,68 lít Câu 11: Phenol không tác dụng với :

A dung dịch

HCl

B dung dịch Br2 C kim loại Na D dd NaOH

Câu 12 Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được 2

a

mol H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Vậy X là :

A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH D.C2H4(OH)2

Câu 13.Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:

A Na, dung dịch Br2 B Na, CH3COOH C Na D Na, NaOH

Câu 14: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân là :

Câu 15 : Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?

Câu 16:Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức chung là

A CnH2nO2 (n ≥ 1) B CnH2nO (n ≥ 1) C CnH2n - 2O (n ≥ 3) D CnH2n + 2O (n ≥ 1)

Câu 17:Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?

A Benzen B Toluen C Stiren D Xilen.

Câu18 : Stiren không có khả năng phản ứng với:

A Dung dịch brom B Brom khan có xúc tác bột Fe.

C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 19 :Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:

A C2H4 B C2H5OSO3H C CH3OCH3 D C2H5OC2H5

Câu 20Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong

amoniac sinh ra 3,24 gam Ag CTCT của X là:(Ag=108, C=12, H=1, O=16)

B CH3CH2CHO B CH3CHO C HCHO D

CH3CH2CH2CHO

II- Tự luận ( 5,0 điểm):

Câu 1(1,5 điểm):Viết các phương trình phản ứng(nếu xảy ra )khi cho:

a)Etanol tác dụng lần lượt với các chất sau:Na,CuO đun nóng,HBr có xúc tác,dung dịch NaOH

Câu 2: (1,0 điểm )Nhận biết các chất lỏng không màu sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn Etanol(C2H5OH),glixerol (C3H8O3),stiren(C6H5-CH=CH2),benzen(C6H6)

Câu 3: (1,5 điểm) Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)

d Tìm công thức phân tử của hai ancol

e Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A

f Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam Ag↓ Tính a

Câu 4: (1,0 điểm) Đun nóng 0,03 mol hỗn hợp X gồm hai ancol A và B với H2SO4 đậm đặc ở

1400C thì thu được 0,742 gam hỗn hợp ba ete Tách lấy phần ancol chưa tham gia phản ứng

Trang 5

(40% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 60% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn) và

đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 olefin không phải là đồng

phân của nhau Giả sử phản ứng tạo olefin xảy ra hoàn toàn

a) Xác định công thức phân tử A, B; biết khối lượng phân tử của chúng khác nhau 28

đvC

b) Tính giá trị của V.

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰTRỌNG

-ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

I- Trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1:Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức chung là

A CnH2nO2 (n ≥ 1) B CnH2nO (n ≥ 1) C CnH2n - 2O (n ≥ 3) D CnH2n + 2O (n ≥ 1)

Câu 2:Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?

A Benzen B Toluen C Stiren D Xilen.

Câu3 : Stiren không có khả năng phản ứng với:

A Dung dịch brom B Brom khan có xúc tác bột Fe.

C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 4 :Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:

A C2H4 B C2H5OSO3H C CH3OCH3 D C2H5OC2H5

Câu 5.Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong amoniac

sinh ra 3,24 gam Ag CTCT của X là:(Ag=108, C=12, H=1, O=16)

A.CH3CH2CHO B. CH3CHO C HCHO D

CH3CH2CH2CHO

Câu 6: Hiđrocac bon thơm A có %C = 92,3% Tên gọi của A là?

A Toluen B Benzen C Stiren D Cumen

Câu 7: Cho phản ứng: CH3CHO +2AgNO3+3NH3+ H2O   CHto 3COONH4 +2NH4NO3 + 2Ag

Mã đề: 357

Trang 6

Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là

A Chất oxy hóa B Axit C Bazơ D Chất khử

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4

+A

  C2H5Br   C+B (t )o 2H5OH   +D (xt) CH3COOH Công thức của A, B, D trong sơ đồ trên lần lượt là:

A HBr, NaOH, O2 C HBr, NaOH, CuO

B Br2, KOH, CuO D Br2, KOH, O2

Câu9:Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất Trong các công thức sau:

CH3-CH-CH3

OH

(1) CH3-CH2-CH-CH3

OH

(2)

(3) CH3-CH2-CH2-CH2-OH

CH3-C-CH2-OH

CH3

CH3

(4)

Công thức nào phù hợp với X:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3)

Câu 10: Cho 46 gam dung dịch glixeron 80% với một lượng Na dư thu được V lít khí (đkc) Giá

trị của V là:

A 16,8 lít B 13,44 lít C 19,16 lít D 15,68 lít Câu 11: Phenol không tác dụng với :

A dung dịch

HCl

B dung dịch Br2 C kim loại Na D dd NaOH

Câu 12 Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được 2

a

mol H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Vậy X là :

A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH D.C2H4(OH)2

Câu 13 Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:

A Na, dung dịch Br2 B Na, CH3COOH C Na D Na, NaOH

Câu 14: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân là :

Câu 15 : Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?

Câu 16:Tính chất nào không phải của benzen

A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với Cl2 (as)

C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D.Tác dụng với dung dịch KMnO4

Câu 17 : Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại

A Liên kết cộng hóa trị C Liên kết phối trí

B Liên kết hiđro D Liên kết ion.

Câu 18: Khi đun nóng propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là:

A propan B đipropyl ete C propen D etylmetyl ete Câu 19 Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:

A 2-metylbutan-4-ol B 4-metylbutan-1-ol C pentan-1-ol D 3-metylbutan-1-ol.

Câu 20:Số đồng phân andehit có cùng công thức C4H8O là

Trang 7

A 2 B 3 C 4 D 1

II- Tự luận ( 5,0 điểm):

Câu 1(1,5 điểm):Viết các phương trình phản ứng(nếu xảy ra )khi cho:

a)Etanol tác dụng lần lượt với các chất sau:Na,CuO đun nóng,HBr có xúc tác,dung dịch NaOH

Câu 2: (1,0 điểm )Nhận biết các chất lỏng không màu sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn

Etanol(C2H5OH),glixerol (C3H8O3),stiren(C6H5-CH=CH2),benzen(C6H6)

Câu 3: (1,5 điểm) Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp

nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)

g Tìm công thức phân tử của hai ancol

h Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A

i Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộ sản

phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam Ag↓ Tính a

Câu 4: (1,0 điểm) Đun nóng 0,03 mol hỗn hợp X gồm hai ancol A và B với H2SO4 đậm đặc ở

1400C thì thu được 0,742 gam hỗn hợp ba ete Tách lấy phần ancol chưa tham gia phản ứng

(40% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 60% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn) và

đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 olefin không phải là đồng

phân của nhau Giả sử phản ứng tạo olefin xảy ra hoàn toàn

a) Xác định công thức phân tử A, B; biết khối lượng phân tử của chúng khác nhau 28

đvC

b) Tính giá trị của V.

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰTRỌNG

-ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

I- Trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1: Phenol không tác dụng với :

Mã đề: 485

Trang 8

A dung dịch

HCl

B dung dịch Br2 C kim loại Na D dd NaOH

Câu 2.Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được 2

a

mol H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Vậy X là :

A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH D.C2H4(OH)2

Câu 3 Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:

A Na, dung dịch Br2 B Na, CH3COOH C Na D Na, NaOH

Câu 4: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân là :

Câu 5: Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?

Câu 6: Hiđrocac bon thơm A có %C = 92,3% Tên gọi của A là?

A Toluen B Benzen C Stiren D Cumen

Câu 7: Cho phản ứng: CH3CHO +2AgNO3+3NH3+ H2O   CHto 3COONH4 +2NH4NO3 + 2Ag Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là

A Chất oxy hóa B Axit C Bazơ D Chất khử

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4

+A

  C2H5Br   C+B (t )o 2H5OH   +D (xt) CH3COOH Công thức của A, B, D trong sơ đồ trên lần lượt là:

A HBr, NaOH, O2 C HBr, NaOH, CuO

B Br2, KOH, CuO D Br2, KOH, O2

Câu9:Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất Trong các công thức sau:

CH3-CH-CH3

OH

(1) CH3-CH2-CH-CH3

OH

(2)

(3) CH3-CH2-CH2-CH2-OH

CH3-C-CH2-OH

CH3

CH3

(4)

Công thức nào phù hợp với X:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3)

Câu 10: Cho 46 gam dung dịch glixeron 80% với một lượng Na dư thu được V lít khí (đkc) Giá

trị của V là:

A 16,8 lít B 13,44 lít C 19,16 lít D 15,68 lít Câu 11:Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức chung là

A CnH2nO2 (n ≥ 1) B CnH2nO (n ≥ 1) C CnH2n - 2O (n ≥ 3) D CnH2n + 2O (n ≥ 1)

Câu 12:Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?

A Benzen B Toluen C Stiren D Xilen.

Câu13 : Stiren không có khả năng phản ứng với:

A Dung dịch brom B Brom khan có xúc tác bột Fe.

C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 14 :Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:

A C2H4 B C2H5OSO3H C CH3OCH3 D C2H5OC2H5

Trang 9

Câu 15Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong

amoniac sinh ra 3,24 gam Ag CTCT của X là:(Ag=108, C=12, H=1, O=16)

a.CH3CH2CHO B CH3CHO C HCHO D

CH3CH2CH2CHO

Câu 16:Tính chất nào không phải của benzen

A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với Cl2 (as)

C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D.Tác dụng với dung dịch KMnO4

Câu 17 : Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại

A Liên kết cộng hóa trị C Liên kết phối trí

B Liên kết hiđro D Liên kết ion.

Câu 18: Khi đun nóng propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là:

A propan B đipropyl ete C propen D etylmetyl ete Câu 19 Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:

A 2-metylbutan-4-ol B 4-metylbutan-1-ol C pentan-1-ol D 3-metylbutan-1-ol.

Câu 20:Số đồng phân andehit có cùng công thức C4H8O là

II- Tự luận ( 5,0 điểm):

Câu 1(1,5 điểm):Viết các phương trình phản ứng(nếu xảy ra )khi cho:

a)Etanol tác dụng lần lượt với các chất sau:Na,CuO đun nóng,HBr có xúc tác,dung dịch NaOH

Câu 2: (1,0 điểm )Nhận biết các chất lỏng không màu sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn Etanol(C2H5OH),glixerol (C3H8O3),stiren(C6H5-CH=CH2),benzen(C6H6)

Câu 3: (1,5 điểm) Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)

j Tìm công thức phân tử của hai ancol

k Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A

l Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam Ag↓ Tính a

Câu 4: (1,0 điểm) Đun nóng 0,03 mol hỗn hợp X gồm hai ancol A và B với H2SO4 đậm đặc ở

1400C thì thu được 0,742 gam hỗn hợp ba ete Tách lấy phần ancol chưa tham gia phản ứng (40% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 60% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn) và đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 olefin không phải là đồng phân của nhau Giả sử phản ứng tạo olefin xảy ra hoàn toàn

a) Xác định công thức phân tử A, B; biết khối lượng phân tử của chúng khác nhau 28

đvC

b) Tính giá trị của V.

Trang 10

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

I- Trắc nghiệm (5 điểm):

Ngày đăng: 18/01/2021, 04:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w