1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề kiểm tra môn hóa học lớp 11 mã 2 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí không màu, hoá nâu trong không khí C... Khói màu nâu.[r]

Trang 1

Đ KI M TRA HÓA H C 11 – BÀI S 2 Ề Ể Ọ Ố Câu 1 Đ đi u ch HNOể ề ế 3 trong phòng thí nghi m các hoá ch t c n s d ng là ệ ấ ầ ử ụ

A dung d ch NaNOị 3 và dung d ch HCl đ c ị ặ B NaNO3 tinh th và dung d ch Hể ị 2SO4 đ cặ

C NaNO3 tinh th và dung d ch HCl đ cể ị ặ D dung d ch NaNOị 3 và dung d ch Hị 2SO4 đ cặ

Câu 2 Khi nhi t phân Mg(NOệ 3)2 ; Fe(NO3)3 ; Zn(NO3)2 ; NaNO3 ; AgNO3 đ n hoàn toàn; s trế ố ường h pợ cho oxit kim lo iạ là:

Câu 3 Tr n l n ộ ẫ 150 ml dung d ch ị NaOH 2M v i ớ 100 ml dung d ch Hị 3PO4 1,5M thì n ng đ mol c a ồ ộ ủ

mu i trong dung d ch thu đố ị ược là:

Câu 4 Trong các ch t sau: ấ Mg, FeO, C, MgO Dung d ch ị HNO3 không th hi n tính oxi hóa khi ể ệ khi

ph n ng v i ch t nào?ả ứ ớ ấ

Câu 5 Đ nh n bi t ion POể ậ ế 43- trong dung d ch mu i, ngị ố ười ta thường dùng thu c th là AgNOố ử 3 b i ở

vì ph n ng t o ra: ả ứ ạ

A K t t a có màu vàng ế ủ B Khí không màu, hoá nâu trong không khí

C Khí có màu mâu D Dung d ch có màu vàng

Câu 6 Cho dung d ch NaOH đ n d vào 200ml dung d ch NHị ế ư ị 4Cl 0,5M, đun nóng nh Th tích ch t ẹ ể ấ khí thu đượ ởc (đktc) là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 2,24 lít

Câu 7 N2 ph n ng v i Oả ứ ớ 2 t o thành NO đi u ki n ạ ở ề ệ

A Nhi t đ cao kho ng 1000ệ ộ ả 0C B Đi u ki n thề ệ ường

C Nhi t đ cao kho ng 100ệ ộ ả 0C D Nhi t đ kho ng 3000ệ ộ ả 0C

Câu 8 C p kim lo i b th đ ng trong HNOặ ạ ị ụ ộ 3 đ c ngu i là:ặ ộ

Câu 9 Trong công nghi p ngệ ười ta đi u ch HNOề ế 3 theo s đ sau: NHơ ồ 3  NO  NO2  HNO3 Bi t ế

hi u su t c a toàn b quá trình đi u ch HNOệ ấ ủ ộ ề ế 3 là 75%, t ừ 11,2 lit NH3 (đktc) sẽ đi u ch đề ế ược bao nhiêu gam HNO3?

A 42 gam B 23,625 gam C 47,250 gam D 24 gam

Trang 2

Câu 10 Trong nh ng câu phát bi u sau đây, câu nào ữ ể đúng (ghi Đ), câu nào sai (ghi S)

A NH3 là ch t khí không màu, không mùi, tan nhi u trong nấ ề ước 

B Các mu i amoni khi đun nóng đ u b phân hu thành amoniac và axit.ố ề ị ỷ 

C Các mu i amoni đ u d tan trong nố ề ễ ước 

D Dung d ch amoniac là m t baz y u.ị ộ ơ ế 

Câu 11 Ph n ng gi a ả ứ ữ Mg v i HNOớ 3 t o ra khí Nạ 2O (s n ph m kh duy nh t) T ng h s c a các ả ẩ ử ấ ổ ệ ố ủ

ch t tham gia ph n ng và t o thành sau ph n ng (sau khi đã cân b ng) trong phấ ả ứ ạ ả ứ ằ ương trình oxi hóa - kh này là: ử

Câu 12 N p ạ 5 lít N2 và 20 lít H2 vào bình ph n ng H n h p khí thu đả ứ ỗ ợ ược sau ph n ng có th ả ứ ể tích là 22 lít (các khí đo cùng đi u ki n) Hi u su t c a ph n ng t ng h p NHở ề ệ ệ ấ ủ ả ứ ổ ợ 3 là

A 30% B 25% C 40% D 20%

Câu 13 Dung d ch axit Hị 3PO4 có ch a các ion nào? ứ (b qua s đi n li c a nỏ ự ệ ủ ước):

A H+, PO43- B H+, HPO42-, PO43- C H+, H2PO4-, PO43- D H+, H2PO4-, HPO42-, PO4

Câu 14 Công th c c a ứ ủ Magie nitrua là:

Câu 15 Câu tr l i nào dả ờ ưới đây không đúng khi nói v axit Hề 3PO4?

A Có đ m nh trung bìnhộ ạ B Axit 3 l n axit

C Có tính oxi hoá r t m nh ấ ạ D Axit khá b n v i nhi tề ớ ệ

Câu 16 Nhúng 2 đũa thu tinh vào 2 bình đ ng dung d ch HCl đ c và NHỷ ự ị ặ 3 đ c Sau đó đ a 2 đũa ặ ư

l i g n nhau thì th y xu t hi n ạ ầ ấ ấ ệ

A Khói màu nâu B Khói màu vàng C Khói màu tr ng D Khói màu tím.

Câu 17 Trong nh ng câu phát bi u sau đây, câu nào ữ ể đúng (ghi Đ), câu nào sai (ghi S)

A Khi tan trong nước ch có m t ph n nh các phân t amoniac tác d ng v i nỉ ộ ầ ỏ ử ụ ớ ước 

B Photpho tr ng không đ c h i đ i v i con ngắ ộ ạ ố ớ ười 

C Photpho đ không d gây ho ho n nh photpho tr ng.ỏ ễ ả ạ ư ắ 

D Dung d ch NHị 3 là m t baz y u, không làm quỳ tím hóa xanh.ộ ơ ế 

Câu 18 Hi n tệ ượng x y ra khi cho gi y quỳ khô vào bình đ ng khí amoniac là:ả ấ ự

A Gi y quỳ chuy n sang màu xanh.ấ ể B Gi y quỳ m t màu.ấ ấ

C Gi y quỳ không chuy n màu.ấ ể D Gi y quỳ chuy n sang màu đ ấ ể ỏ

Câu 19 Thu c th dùng đ nh n bi t 3 dung d ch Naố ử ể ậ ế ị Cl, NaNO3, Na3PO4 là:

A Dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C Cu D Cu, quỳ tím.

Câu 20 Khi cho 150 ml dung d ch ị NaOH 2M tác d ng v i ụ ớ 250 ml dung d ch Hị 3PO4 1M Mu i t o ố ạ thành là:

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 C NaH2PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

Câu 21 Hoà tan hoàn toàn m gam Mg vào dung d ch HNOị 3 r t loãng (d ) thu đấ ư ược h n h p g m ỗ ợ ồ 0,01 mol khí N2 và 0,015 mol khí N2O (ph n ng không t o NHả ứ ạ 4NO3) Giá tr m làị

A 1,92 gam B 2,64 gam C 0,81 gam D 0,6 gam

Trang 3

Câu 22 Nung 18,80 gam Cu(NO3)2, sau m t ộ th i gian d ng l i, đ ngu i, đem cân ch t r n còn l i ờ ừ ạ ể ộ ấ ắ ạ thu đượ 16,64 gam Th tích khí thoát ra đktc làc ể ở :

A 3,36 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 4,48 lít

Câu 23 Trong thí nghi m Cu tác d ng v i HNOệ ụ ớ 3 đ c, bi n pháp t t nh t đ khí t o thành thoát ra ặ ệ ố ấ ể ạ ngoài gây ô nhi m môi trễ ường th p nh t là:ấ ấ

A Nút ng nghi m b ng bông t m dung d ch ki mố ệ ằ ẩ ị ề

B Nút ng nghi m b ng bông t m nố ệ ằ ẩ ước

C Nút ng nghi m b ng bông t m gi m ố ệ ằ ẩ ấ

D Nút ng nghi m b ng bông t m c n ố ệ ằ ẩ ồ

Câu 24 Khi nhi t phân Mg(NOệ 3)2 thu được nh ng s n ph m nào?ữ ả ẩ

A MgO, NO2, O2 B MgO, NO, O2 C Mg(NO2)2, O2 D Mg, NO2, O2

Câu 25 Tính oxi hoá c a P th hi n ph n ng nào sau đây?ủ ể ệ ở ả ứ

A P + 5HNO3  H3PO4 + 5NO2 + H2O B P + 3Na Na3P

C 2P + 3Cl22PCl3 D 4P + 3O2

0

t

  P2O3

Câu 26 Cho 21,35 gam h n h p A g m hai mu i NHỗ ợ ồ ố 4NO3 và NH4Cltác d ng h t v i dung d ch KOH ụ ế ớ ị đun nóng, thu được 6,72 lít khí B (đktc) Kh i lố ượng mu i NHố 4NO3 và NH4Cltrong h n h p A l n ỗ ợ ầ

lượt là

A 8 gam và 13,35gam B 16 gam và 5,35 gam

C 12 gam và 9,35gam D 5,35 gam và 16 gam

Câu 27 S m ch p trong các tr n m a dông có th t o ra khí nào sau đây?ấ ớ ậ ư ể ạ

Câu 28 S phát bi u ể đúng trong các phát bi u sau:

(a) đi u ki n thỞ ề ệ ường nit ho t đ ng hoá h c y u h n photphoơ ạ ộ ọ ế ơ

(b) Photpho đ ho t đ ng hoá h c m nh h n photpho tr ngỏ ạ ộ ọ ạ ơ ắ

(c) Nit có s oxi hoá cao nh t là +4ơ ố ấ

(d) Photpho ch có tính oxi hoá, không có tính khỉ ử

Câu 29 Phân đ m (ạ NH4NO3, (NH4)2SO4 ) có tác h iạ

A Làm t i x p đ tơ ố ấ B Không nh hả ưởng gì đ n đ tế ấ

C Tăng đ chua c a đ t ộ ủ ấ D Gi m đ chua c a đ tả ộ ủ ấ

Câu 30 Cho m gam kim lo i Caạ tan v a đ trong ừ ủ 250 ml dung d ch HNOị 3 0,8M mà không có khí bay

ra Giá tr ị m là:

Câu 31 Nhi t phân hoàn toàn 1ệ 4,8 gam mu i nitrat c a kim lo i M (hoá tr II) thu đố ủ ạ ị ượ 4 gam oxitc

tương ng M là kim lo i nào trong s các kim lo i cho dứ ạ ố ạ ưới đây?

A Ca B Zn C Cu D Mg

Câu 32 (NH2)2CO là công th c c a lo i phân hóa h c nào ?ứ ủ ạ ọ

Trang 4

T LU N Ự Ậ

Câu 32 Vi t phế ương trình ph n ng ch ng minh tính kh và tính oxi hóa c a P?ả ứ ứ ử ủ

Câu 33 Vi t phế ương trình ph n ng ch ng minh tính baz và tính kh c a NHả ứ ứ ơ ử ủ 3

Câu 34 Hoàn thành các ph n ng sau:ả ứ

0

t

 

c Al + HNO3 (loãng)  NO + d H3PO4 + Ba(OH)2 

Câu 35 Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 d vào 150 ml dung d ch (NHư ị 4)2SO4 1M, đun nóng nh ẹ

a Tính th tích NHể 3 thu đượ ởc đktc?

b Tính kh i lố ượng k t t a t o thành?ế ủ ạ

Câu 36 Tr n l n 150 ml dung d ch KOH 1M v i 50ml dung d ch Hộ ẫ ị ớ ị 3PO4 1M được dung d ch X ị

N ng đ mo/l c a mu i tan trong dung d ch X là bao nhiêu?ồ ộ ủ ố ị

- H T Ế

Ngày đăng: 18/01/2021, 04:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w