Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5 B.. Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử.[r]
Trang 1Họ và tên học sinh :……….
Lớp:……….
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4?
Câu 2: Để nhận biết ion PO4
3−
trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì:
A Phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng.
B Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng.
C Phản ứng tạo khí có màu nâu.
D Phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.
Câu 3: Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất cần sử dụng là:
A NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặC B Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặC.
Câu 4: Thành phần chính của super photphat đơn là:
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là:
Câu 6: Trong các hợp chất số oxi hóa cao nhất của N là:
được là:
A Dung dịch màu xanh lam chuyển sang màu xanh thẫm.
B Lúc đầu có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan.
C Có kết tủa xanh và khí nâu đỏ tạo thành.
D Có kết tủa màu xanh tạo thành.
Câu 9: Phân bón nào có hàm lượng N lớn nhất?
Câu 10: Thể tích khí N2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 8 gam NH4NO2 là:
Câu 11: Khi cho NH3 tác dụng với Cl2 dư, sản phẩm thu được là:
là:
TRUNG TÂM GIA SƯ
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề thi có 03 trang )
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG NITO - PHOTPHO
MÔN : HÓA HỌC – LỚP 11 – CHƯƠNG 2
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề).Mã đề thi 104
Trang 2C CuO từ đen chuyển thành đỏ D CuO chuyển từ đen sang xanh.
Câu 13: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là:
Câu 14: Phản ứng hóa học nào dưới đây chứng tỏ NH3 là chất khử?
A NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4 B NH3 + H2O NH4+ + OH−
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm là:
A K2O, NO2, O2 B KNO2, NO2, O2 C KNO2, NO2 D KNO2, O2
(sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 17: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặC Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau
thì thấy xuất hiện:
Câu 18: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện:
Câu 19: Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và
Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?
Câu 20: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?
A Kém bền với nhiệt.
B Tất cả các muối amoni tan trong nướC.
C Đều là chất điện li mạnh.
D Dung dịch muối amoni luôn có môi trường bazơ.
Câu 21: HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
Câu 22: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
Câu 23: Công thức phân tử của phân ure là:
Câu 24: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu Thành phần chính của diêm
tiêu là:
Câu 25: Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 26: Khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:
A Phân tử N2 không phân cực
B Nitơ có độ âm điện tương đối lớn.
C Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
D Liên kết trong phân tử nitơ là liên kết 3, bền vững.
N2O và 0,01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là:
Câu 28: Amoni nitrit có công thức là:
Trang 3A NaNO3 B NH4NO3 C NH4NO2 D NaNO2.
Câu 29: Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại là 25% Thành phần phần trăm theo thể tích của NH3 là:
chất nào dưới đây?
Câu 31: Người ta sản xuất khí N2 trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
khí Hỗn hợp khí đó là:
Câu 34: N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với:
Câu 35: Chất có thể làm khô khí amoniac là:
Câu 36: Chiếu tăng dần số oxi hóa của N trong các hợp chất sau:
A N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3 B NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3
Câu 37: Khi có sấm chớp sinh ra khí:
Câu 38: Dung dịch axit nitric tinh khiết để lâu ngoài không khí sẽ chuyển sang màu:
Câu 39: Trong công nghiệp người ta điều chế HNO3 từ các hóa chất nào?
Câu 40: Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2 Kết luận nào dưới đây là đúng?
Câu 41: Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào:
A Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O B Hàm lượng %m: N, P2O5, K2O
gam so với khối lượng muối ban đầu Khí X gồm (Cu=64; N=14; O=16)
Câu 43: Chỉ ra nội dung sai :
A Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5
B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hóa –3, +1, +2, +3, +4, +5
C Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử.
D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hóa của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho
Trang 4Câu 44: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li 2Li3N
C N2 + O2 2NO D N2 + 3Mg Mg3N2
Câu 45: Cho các phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) Khí X + Ht0 2O
NH3 + O2
0
850 C,Pt
Khí Y + H2O
NH4NO3
0
t
Khí Z + H2O Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
Câu 46: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội ?
PHẦN 2 : TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học:
N2
(1)
(3)
(4)
Cu(NO3)2
(5)
(7)
NH3
(8)
(9)
(10)
lít khí NO ( đktc)
a Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu
b Cho tiếp V lít dung dịch NH3 0,1M vào dung dịch X thì thu được 8.32 gam kết tủa Tính thể tích của dung dịch NH3 đã cho vào
lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là